Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 26 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 26 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Vận dụng caoDân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc
- Câu 2: Nhận biếtTrung du và miền núi Bắc Bộ là nơi cư trú của các dân tộc nào?
- Câu 3: Nhận biếtTrong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta xếp thứ ba sau
- Câu 4: Thông hiểuPhát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?
- Câu 5: Nhận biếtDân tộc chiếm tỉ lệ nhiều nhất ở nước ta là
- Câu 6: Vận dụngTình trạng cư trú phân tán, xen kẽ giữa các dân tộc ở nước ta tạo điều kiện để
- Câu 7: Nhận biếtTính đến năm 2021, số dân nước ta là
- Câu 8: Nhận biếtNgười Kinh tập trung nhiều ở khu vực nào?
- Câu 9: Nhận biếtTính đến năm 2021, Việt Nam có bao nhiêu người sinh sống, làm việc, học tập ở nước ngoài?
- Câu 10: Vận dụng caoNgười Việt ở nước ngoài sinh sống nhiều nhất ở đâu?
- Câu 11: Thông hiểuÝ nào dưới đây không phải là đặc điểm cơ cấu theo nhóm tuổi và giới tính nước ta?
- Câu 12: Vận dụngTỉ số giới tính của dân số phản ánh
- Câu 13: Nhận biếtNước ta có bao nhiêu dân tộc?
- Câu 14: Thông hiểuÝ nào sau đây không còn chính xác với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?
- Câu 15: Vận dụng caoLiên hợp quốc cảnh báo đến năm 2500 dân số Việt Nam chỉ còn bao nhiêu triệu người?
- Câu 16: Thông hiểuGia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau đây?
- Câu 17: Nhận biếtCác tỉnh đồng bằng ven biển phía Nam và Đồng bằng sông Cửu Long là nơi cư trú của các dân tộc nào?
- Câu 18: Vận dụngGia tăng tự nhiên đã giảm nhưng mỗi năm nước ta vẫn thêm khoảng 1 triệu người là do
- Câu 19: Nhận biếtPhân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi được biểu hiện ở
- Câu 20: Nhận biếtĐặc điểm cơ cấu theo nhóm tuổi ở nước ta là
- Câu 21: Nhận biếtTây Nguyên là nơi cư trú của các dân tộc nào?
- Câu 22: Vận dụngCho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA VIỆT NAM
GIAI ĐOẠN 1999 – 2021
(Đơn vị: %)
Năm
Nhóm tuổi
1999
2009
2019
2021
Dưới 15 tuổi
33,1
24,5
24,3
24,1
Từ 15 đến 64 tuổi
61,1
69,1
68,0
67,6
Từ 65 tuổi trở lên
5,8
6,4
7,7
8,3
Phát biều đúng về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam giai đoạn 1999 – 2021?
- Câu 23: Vận dụng caoHiện nay, ở Tây Nguyên có
- Câu 24: Vận dụng caoĐồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do
- Câu 25: Thông hiểuĐâu không phải là đặc điểm của dân tộc nước ta?
- Câu 26: Nhận biếtĐặc điểm quy mô dân số Việt Nam là
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (46%):2/3
- Thông hiểu (19%):2/3
- Vận dụng (15%):2/3
- Vận dụng cao (19%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0