Trắc nghiệm Địa Lý 10 bài 21: Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới

1 671

 Trắc nghiệm Địa lý lớp 10 có đáp án

VnDoc.com xin giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Trắc nghiệm Địa Lý 10 bài 21: Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới với câu hỏi kèm theo đáp án sẽ giúp các bạn học sinh nắm chắc kiến thức cơ bản bài 21 Địa lý lớp 10. Mời các bạn và thầy cô tham khảo.

Trắc nghiệm Địa Lý 10 bài 21: Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới

Câu 1: Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo?

A. Thời gian.

B. Độ cao và hướng địa hình.

C. Vĩ độ.

D. Khoảng cách gần hay xa đại dương.

Câu 2: Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là?

A. Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời tới trái đất theo mùa.

B. Sự luân phiên ngày và đêm liên tục diễn ra trên trái đất.

C. Sự chênh lệch thời gian chiếu sang trong năm theo vĩ độ.

D. Góc chiếu của tia sang mặt trời đến bề mặt đất thay đổi theo vĩ độ.

Câu 3: Vòng đai nóng trên trái đất có vị trí?

A. Nằm từ chí tuyến Nam đến chí tuyến Bắc.

B. Nằm giữa các vĩ tuyến 5oB và 5oN.

C. Nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt năm + 20oC.

D. Nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt + 20oC của tháng nóng nhất.

Câu 4: Vòng đai ôn hòa trên trái đất có vị trí?

A. Nằm giữa chí tuyến và vòng cực.

B. Nằm giữa đường đẳng nhiệt năm + 20oC và đường đẳng nhiệt + 10oC của tháng nóng nhất.

C. Nằm từ vĩ tuyến 30o đến vĩ tuyến 50o.

D. Nằm giữa các đường đẳng nhiệt + 20oC và + 10oC của tháng nóng nhất.

Câu 5: Vòng đai lạnh trên trái đất có vị trí?

A. Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10oC và 0oC của tháng nóng nhất .

B. Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10oC và 0oC.

C. Nằm từ vĩ tuyến 50o đến vĩ tuyến 70o.

D. Nằm từ vòng cực đến vĩ tuyến 70o.

Câu 6: Vòng đai băng giá vinh cửu có đặc điểm?

A. Nằm bao quanh cực, nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0oC.

B. Nằm bao quanh cực, nhiệt độ quanh năm dưới 0oC.

C. Nằm từ vĩ tuyến 70o lên cực, nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0oC.

D. Nằm từ vĩ tuyến 70o lên cực, nhiệt độ quanh năm dưới 0oC.

Câu 7: Các loại gió nào dưới đây biểu hiện cho quy luật địa đới?

A. Gió mậu dịch, gió mùa, gió tây ôn đới.

B. Gió mùa, gió tây ôn đới, gió fơn.

C. Gió mậu dịch, gió đông cực, gió fơn.

D. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió đông cực.

Câu 8: Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây?

A. Vòng tuần hoàn của nước.

B. Các hoàn lưu trên đại dương.

C. Các đai khí áp và các đới gió trên trái đất.

D. Các vanh đai đất và thực vật theo độ cao.

Câu 9: Nguyên nhân sâu xa tạo nên quy luật phi địa đới là?

A. Sự chuyển động của các dòng biển nóng, lạnh ngoài đại dương đã ảnh hưởng tới khí hậu của các vùng đất ven bờ.

B. Độ dốc và hướng phơi của địa hình làm thay đổi lượng bức xạ mặt trời ở các vùng núi.

C. Năng lượng bên trong trái đất đã phân chia trái đất ra lục địa, đại dương và địa hình núi cao.

D. Năng lượng bên ngoai trái đất đã sinh ra ngoại lực làm hình thành nhiều dạng địa hình khác nhau trên bề mặt trái đất.

Câu 10: Nguyên nhân tạo nên các đai cao ở miền núi là?

A. Sự giảm nahnh nhiệt độ và sự thay đổi độ ẩm và lượng mưa theo độ cao.

B. Sự giảm nhanh lượng bức xạ mặt trời tiếp nhận theo độ cao.

C. Sự giảm nhanh nhiệt độ, khí áp và mật độ không khí theo độ cao.

D. Sự giảm nhanh nhiệt độ, độ ẩm và mật độ không khí theo độ cao.

Câu 11: Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là?

A. Sự phân bố của các vành đai nhiệt theo độ cao.

B. Sự phân bố của các vành đai khí áp theo độ cao.

C. Sự phân bố của các vành đai khí hậu theo độ cao.

D. Sự phân bố của cac vành đai đất và thực vật theo độ cao.

Câu 12: Nguyên nhân chính tạo nên quy luật địa ô là?

A. Ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo chiều kinh tuyến.

B. Sự phân bố đất liền và biển, đại dương.

C. Sự hình thành của các vanh đai đảo, quần đảo ven các lục địa.

D. Các loại gió thổi theo chiều vĩ tuyến đưa ẩm từ biển vào đất liền.

Câu 13: Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là?

A. Sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ.

B. Sự thay đổi của lượng mưa theo kinh độ.

C. Sự thay đổi các kiểu thực vật theo kinh độ.

D. Sự thay đổi các nhôm đất theo kinh độ.

Đáp án trắc nghiệm Địa Lý 10 bài 21

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

D

C

B

A

B

D

C

C

A

Câu

11

12

13

             

Đáp án

D

B

C

 

           

 

Đánh giá bài viết
1 671
Trắc nghiệm Địa lý 10 Xem thêm