Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Vận dụngHãy cho biết số lượng vĩ tuyến phải vẽ nếu cách 30o vẽ một vĩ tuyến.
- Câu 2: Thông hiểuMột địa điểm B nằm trên xích đạo và có kinh độ là 600T. Cách viết tọa độ địa lí của điểm đó là
- Câu 3: Nhận biếtVĩ tuyến gốc là vĩ tuyến
- Câu 4: Vận dụng caoĐâu không phải là tác động quan trọng của vĩ độ đối với các vùng trên Trái Đất?
- Câu 5: Nhận biếtCác kinh tuyến và vĩ tuyến khác được xác định dựa vào đâu?
- Câu 6: Nhận biếtNhững vòng tròn trên quả Địa Cầu vuông góc với các kinh tuyến là những đường
- Câu 7: Nhận biếtCác đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là những đường
- Câu 8: Thông hiểuNếu cách 1o ở tâm thì trên bề mặt của quả Địa Cầu từ cực Nam đến cực Bắc có bao nhiêu vĩ tuyến?
- Câu 9: Vận dụngHãy cho biết số lượng kinh tuyến phải vẽ nếu cách 20o vẽ một kinh tuyến.
- Câu 10: Nhận biếtCác kinh tuyến nằm bên trái kinh tuyến gốc được gọi là kinh tuyến:
- Câu 11: Vận dụng caoQuan sát quả địa cầu, cho biết vị trí điểm có tọa độ 80°Đ và 30°N nằm ở đâu.
- Câu 12: Nhận biếtMô hình thu nhỏ của Trái Đất được gọi là
- Câu 13: Nhận biếtVĩ tuyến gốc chính là:
- Câu 14: Vận dụngTrái Đất có tổng cộng bao nhiêu đường kinh tuyến, vĩ tuyến (nếu mỗi đường kinh, vĩ tuyến cách nhau 1o)?
- Câu 15: Nhận biếtChí tuyến là vĩ tuyến
- Câu 16: Thông hiểuEm hãy cho biết theo quy ước đầu phía trên của kinh tuyến gốc chỉ hướng nào?
- Câu 17: Thông hiểuCác đường vĩ tuyến đều có độ dài bằng nhau là đúng hay sai?
- Câu 18: Nhận biếtĐường kinh tuyến gốc 00 đi qua đài thiên văn Grin-uýt thuộc quốc gia nào sau đây?
- Câu 19: Thông hiểuTheo em, vai trò của hệ thống kinh, vĩ tuyến trên quả Địa Cầu là:
- Câu 20: Nhận biếtDựa vào đâu để xác định vĩ tuyến Bắc và vĩ tuyến Nam:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (50%):2/3
- Thông hiểu (25%):2/3
- Vận dụng (15%):2/3
- Vận dụng cao (10%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0