Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Hình sau có bao nhiêu điểm?

  • Câu 2: Thông hiểu
    Hình sau có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng?

    Hướng dẫn:

    Các đoạn thẳng có trong hình: AN, AM, NM, NB, MB, AB

  • Câu 3: Thông hiểu
    Đoạn thẳng AB dài 3cm, đoạn thẳng BC dài 4 cm. Độ dài đoạn thẳng AC là:

    Hướng dẫn:

    Độ dài đoạn thẳng AC là: 3 + 4 = 7 (cm)

  • Câu 4: Nhận biết
    Trong hình sau có bao nhiêu điểm?

  • Câu 5: Nhận biết
    Dộ dài của chiếc bút mực là:

  • Câu 6: Nhận biết
    Đoạn thẳng sau dài bao nhiêu xăng-xi-mét?

  • Câu 7: Thông hiểu
    Từ 3 điểm M, N, O ta có thể vẽ được hình nào?
  • Câu 8: Vận dụng
    Đoạn thẳng OX dài 2 dm 3 cm, đoạn thẳng PQ dài 1 dm. Đoạn thẳng PQ kém đoạn thẳng OX là:
    Hướng dẫn:

    Đổi 2 dm 3 cm = 23 cm ; 1 dm = 10 cm

    Đoạn thẳng PQ kém đoạn thẳng OX là: 23 - 10 = 13 (cm)

  • Câu 9: Vận dụng
    Trong hình sau có mấy điểm thuộc hình tứ giác?

    Hướng dẫn:

    Các điểm thuộc hình tứ giác là: M, N, P, S

  • Câu 10: Thông hiểu
    Từ 2 điểm A và B, ta nối được mấy đoạn thẳng?
    Hướng dẫn:

    Từ 2 điểm A và B, ta nối được 1 đoạn thẳng là AB

  • Câu 11: Nhận biết
    Hình tam giác có mấy đoạn thẳng?
  • Câu 12: Thông hiểu
    Đoạn thẳng MN dài 16cm, đoạn thẳng MQ dài 8cm. Đoạn thẳng MN dài hơn đoạn thẳng MQ là:

    Hướng dẫn:

    Đoạn thẳng MN dài hơn đoạn thẳng MQ là:

    16 - 8 = 8 (cm)

  • Câu 13: Nhận biết
    Trong hình sau có bao nhiêu đểm?

    Hướng dẫn:

    Các điểm có trong hình là: G, O, D, F, K

  • Câu 14: Thông hiểu
    Hình vuông ABCD có độ dài 1 cạnh AB là 3cm. Độ dài các cạnh BC, CD, AD là:
  • Câu 15: Nhận biết
    Đoạn thẳng AH dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại