![]()
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Thông hiểu
Chọn khẳng định đúng:
-
Câu 2:
Nhận biết
Đoạn thẳng AB dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Đoạn thẳng AB dài 5 cm.
Đáp án là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Đoạn thẳng AB dài 5 cm.
-
Câu 3:
Nhận biết
Đâu là hình ảnh biểu diễn đường cong?
-
Câu 4:
Nhận biết
Trong hình sau có bao nhiêu điểm?
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong hình có 4 điểm.
Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong hình có 4 điểm.
-
Câu 5:
Thông hiểu
Kéo dài một đoạn thẳng về 2 phía ta được:
-
Câu 6:
Thông hiểu
Hình sau có tất cả bao nhiêu điểm?

-
Câu 7:
Nhận biết
Trong các hình sau, hình nào là đường thẳng?

-
Câu 8:
Vận dụng
Một con kiến bò trên đoạn thẳng AB và BO. Biết đoạn thẳng AB dài 5 cm, đoạn thẳng BO dài 3 cm. Con kiến đã bò được tất cả là:
Hướng dẫn:Con kiến bò được tất cả là: 5 cm + 3 cm = 8 cm
-
Câu 9:
Nhận biết
Trong hình sau có bao nhiêu đường cong?
Hướng dẫn:Hình (1) và (4) là đường cong
-
Câu 10:
Vận dụng
Chọn đúng tên biểu thị cho mỗi đoạn đường:


Đường thẳng Đường cong Đáp án là:

Đường thẳng Đường cong -
Câu 11:
Thông hiểu
Đoạn thẳng AB dài 14 cm. Đoạn thẳng MN ngắn hơn đoạn thẳng AB 5 cm. Độ dài đoạn thẳng MN là:Hướng dẫn:
Độ dài đoạn thẳng MN là: 14 cm - 5 cm = 9 cm
-
Câu 12:
Thông hiểu
Đoạn thẳng nào không có trong hình sau?

-
Câu 13:
Thông hiểu
Hình tam giác có bao nhiêu đoạn thẳng?
-
Câu 14:
Nhận biết
Hình tam giác có mấy đoạn thẳng?
-
Câu 15:
Nhận biết
Đoạn thẳng sau dài bao nhiêu xăng-xi-mét?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0