Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Diện tích của hình tam giác có độ dài đáy 8 cm và chiều cao tương ứng 10 cm là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của tam giác là:

    \frac{8\times10}{2}=40 (cm2)

    Đáp số: 40 cm2.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình tam giác có diện tích là: 26,56 dm2 và độ dài đáy 0,83 m thì độ dài chiều cao tương ứng là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    2 lần diện tích tam giác là:

    26,56 x 2 = 53,12 (dm2)

    Đổi 0,83 m = 8,3 dm

    Chiều cao tương ứng là:

    53,12 : 8,3 = 6,4 (dm)

    Đáp số: 6,4 dm.

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Cho hình vẽ sau:

    Diện tích của hình tam giác là 12,5 cm2.

    Đáp án là:

    Cho hình vẽ sau:

    Diện tích của hình tam giác là 12,5 cm2.

     Bài giải

    Diện tích của hình tam giác là:

    \frac{5\times5}{2}=12,5 (cm2)

    Đáp số: 12,5 cm2.

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 6,4 m và chiều cao 4,3 m là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình tam giác là: 

    \frac{6,4\times4,3}{2}=13,76 (m2)

    Đáp số: 13,76 m2.

  • Câu 5: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Diện tích một hình tam giác bằng \frac{3}{5} diện tích một hình chữ nhật có chu vi 84 dm, chiều dài hơn chiều rộng 8 dm. Tính diện tích của hình tam giác đó. 

    Diện tích của hình tam giác là 255 dm2.

    Đáp án là:

    Diện tích một hình tam giác bằng \frac{3}{5} diện tích một hình chữ nhật có chu vi 84 dm, chiều dài hơn chiều rộng 8 dm. Tính diện tích của hình tam giác đó. 

    Diện tích của hình tam giác là 255 dm2.

    Bài giải

    Nửa chu vi hình chữ nhật là:

    84 : 2 = 42 (dm)

    Chiều dài hình chữ nhật là:

    (42 + 8) : 2 = 25 (dm)

    Chiều rộng hình chữ nhật là:

    42 – 25 = 17 (dm)

    Diện tích hình chữ nhật là:

    25 x 17 = 425 (dm2)

    Diện tích của hình tam giác là:

    425\times\frac{3}{5}=255 (dm2)

    Đáp số: 255 dm2

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình tam giác có đáy dài 2 m và chiều cao 12 dm. Diện tích của hình tam giác là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 12 dm = 1,2 m

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{2\times1,2}{2}=1,2 (m2)

    Đáp số: 1,2 m2.

  • Câu 7: Nhận biết
    Hoàn thành bảng sau:
    Độ dài đáy 3,6 m 12 dm 5,6 cm
    Chiều cao tương ứng 1,2 m 7 dm 2,3 cm
    Diện tích hình tam giác 2,16 m2  42 dm2  6,44 cm2 
    Đáp án là:
    Độ dài đáy 3,6 m 12 dm 5,6 cm
    Chiều cao tương ứng 1,2 m 7 dm 2,3 cm
    Diện tích hình tam giác 2,16 m2  42 dm2  6,44 cm2 
  • Câu 8: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tính diện tích tam giác có cạnh đáy 35 cm và chiều cao bằng 25 cm.

    Diện tích tam giác đó là 437,5 cm2.

    Đáp án là:

    Tính diện tích tam giác có cạnh đáy 35 cm và chiều cao bằng 25 cm.

    Diện tích tam giác đó là 437,5 cm2.

    Bài giải

    Diện tích hình tam giác là:

    (25 x 35) : 2 = 437,5 (cm2)

    Đáp số: 437,5 cm2.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một chiếc khăn quàng đỏ dạng hình tam giác có cạnh đáy bằng 1 m. Chiều cao tương ứng bằng \frac{1}{4} độ dài đáy. Tính diện tích của chiếc khăn quàng đỏ.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 1 m = 100 cm

    Chiều cao của chiếc khăn là:

    100 : 4 = 25 (cm)

    Diện tích của chiếc khăn là:

    \frac{100\times25}{2}=1\ 250 (cm2)

    Đáp số: 1 250 cm2.

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình tam giác có độ dài cạnh đáy 12 cm, chiều cao 8,6 cm là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{12\times8,6}{2}=51,6 (cm2)

    Đáp số: 51,6 cm2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại