
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Thông hiểu
Chai nào đựng nhiều nước nhất?
-
Câu 2:
Thông hiểu
Quan sát hình vẽ và chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bình (1) đựng được nhiều hơn||ít hơn||bằng bình (2) và (3)
Đáp án là:
Bình (1) đựng được nhiều hơn||ít hơn||bằng bình (2) và (3)
-
Câu 3:
Thông hiểu
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:

Bình 1 đựng ít hơn||nhiều hơn||bằng bình 2.
Đáp án là:
Bình 1 đựng ít hơn||nhiều hơn||bằng bình 2.
-
Câu 4:
Nhận biết
Quan sát hình và cho biết: 3 chai sau đựng được lượng nước như thế nào?
Chọn câu đúng:

-
Câu 5:
Vận dụng
Sắp xếp 3 bình sau theo thứ tự đựng được từ nhiều nước nhất đến ít nước nhất:

-
Câu 6:
Nhận biết
Trong hình sau, đồ vật nào đựng ít nước nhất?

-
Câu 7:
Vận dụng
Rót nước từ bình (1) và bình (2) được các cốc như nước (như hình vẽ). Bình nước nào chứa ít nước hơn và ít hơn mấy cốc?
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Bình số 1 chưa ít nước hơn và ít hơn 1 cốc.
Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Bình số 1 chưa ít nước hơn và ít hơn 1 cốc.
-
Câu 8:
Nhận biết
Chai nào đựng nhiều nước hơn?

-
Câu 9:
Nhận biết
Bình nào đựng ít nước hơn?

-
Câu 10:
Nhận biết
Cốc nào đựng nhiều nước hơn?

-
Câu 11:
Nhận biết
Xô nào đựng được nhiều nước hơn?

-
Câu 12:
Thông hiểu
Quan sát hình vẽ và chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bình số 3||số 2|| số 1 đựng được ít nước nhất.
Đáp án là:
Bình số 3||số 2|| số 1 đựng được ít nước nhất.
-
Câu 13:
Nhận biết
Đồ vật nào đừng được ít nước hơn?

(1)

(2)
-
Câu 14:
Thông hiểu
Quan sát hình vẽ và chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bình số 2 đựng được nhiều nước hơn bình số 3 và đựng được ít hơn bình số 1.
Đáp án là:
Bình số 2 đựng được nhiều nước hơn bình số 3 và đựng được ít hơn bình số 1.
-
Câu 15:
Thông hiểu
Chai nào đựng được ít nước nhất?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0