Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Đồ vật nào đừng được ít nước hơn?

     

    (1)

    (2)

  • Câu 2: Nhận biết
    Bình nào đựng ít nước hơn?

  • Câu 3: Nhận biết
    Trong các đồ vật sau, đồ vật nào đựng được nhiều nước nhất? 

  • Câu 4: Nhận biết
    Trong hình sau, đồ vật nào đựng ít nước nhất?

  • Câu 5: Vận dụng
    Sắp xếp 3 bình sau theo thứ tự đựng được từ nhiều nước nhất đến ít nước nhất:

  • Câu 6: Nhận biết
    Xô nào đựng được nhiều nước hơn?

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chai nào đựng được ít nước nhất?

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn 2 chai đựng được bằng nhau?

  • Câu 9: Thông hiểu
    Quan sát hình vẽ và chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Bình số 3||số 2|| số 1 đựng được ít nước nhất.

    Đáp án là:

    Bình số 3||số 2|| số 1 đựng được ít nước nhất.

  • Câu 10: Vận dụng
    Rót nước từ bình (1) và bình (2) được các cốc như nước (như hình vẽ). Bình nước nào chứa ít nước hơn và ít hơn mấy cốc?

    Điền số thích hợp vào chỗ trống: 

    Bình số 1 chưa ít nước hơn và ít hơn 1 cốc.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống: 

    Bình số 1 chưa ít nước hơn và ít hơn 1 cốc.

  • Câu 11: Nhận biết
    Cốc nào đựng nhiều nước hơn?

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:

    Bình 1 đựng ít hơn||nhiều hơn||bằng bình 2.

    Đáp án là:

    Bình 1 đựng ít hơn||nhiều hơn||bằng bình 2.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chai nào đựng nhiều nước nhất?

  • Câu 14: Nhận biết
    Chai nào đựng nhiều nước hơn?

  • Câu 15: Thông hiểu
    Quan sát hình và chọn câu đúng: Có 2 bình nước như nhau:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại