Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các phát biểu sau

    a. Do phân tử phân cực nên dẫn xuất halogen không tan trong dung môi hữu cơ như hydrocarbon, ether. Sai||Đúng

    b. Nhiều dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học. Đúng||Sai

    c. Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen có thể ở dạng rắn, lỏng hay khí tuỳ thuộc vào khối lượng phân tử, bản chất và số lượng nguyên tử halogen. Đúng||Sai

    d. Do liên kết C−X (X là F, Cl, Br, I) không phân cực nên dẫn xuất halogen dễ tham gia vào nhiều phản ứng hoá học. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    a. Do phân tử phân cực nên dẫn xuất halogen không tan trong dung môi hữu cơ như hydrocarbon, ether. Sai||Đúng

    b. Nhiều dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học. Đúng||Sai

    c. Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen có thể ở dạng rắn, lỏng hay khí tuỳ thuộc vào khối lượng phân tử, bản chất và số lượng nguyên tử halogen. Đúng||Sai

    d. Do liên kết C−X (X là F, Cl, Br, I) không phân cực nên dẫn xuất halogen dễ tham gia vào nhiều phản ứng hoá học. Sai||Đúng

    Đáp án đúng là: (b), (c)

    Phát biểu (a) và (d) sai vì:

    Dẫn xuất halogen tan tốt trong các dung môi hữu cơ như hydrocarbon, ether và liên kết C–X phân cực.

  • Câu 2: Vận dụng
    Nhiều dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học rất quý giá như khả năng điều trị bệnh hung thư và nhiều bệnh khác.

    Dẫn xuất halogen tách ra từ tảo biển đỏ chi Laurencia có tác dụng chống ung thư vòm họng có công thức khung phân tử như hình dưới đây.

    a. Dẫn xuất halogen trên chứa 2 nguyên tố halogen khác nhau. Đúng||Sai

    b. Trong phân tử dẫn xuất halogen trên có 3 nhóm methylene (-CH2). Sai||Đúng

    c. Phần trăm khối lượng của nguyên tố bromine trong dẫn xuất halogen trên bằng 43,25%. Sai||Đúng

    d. Dẫn xuất halogen trên có tên là 3,5-dibromo-8,8-dichloro-2,6-dimethylocta-1,6-diene. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Dẫn xuất halogen tách ra từ tảo biển đỏ chi Laurencia có tác dụng chống ung thư vòm họng có công thức khung phân tử như hình dưới đây.

    a. Dẫn xuất halogen trên chứa 2 nguyên tố halogen khác nhau. Đúng||Sai

    b. Trong phân tử dẫn xuất halogen trên có 3 nhóm methylene (-CH2). Sai||Đúng

    c. Phần trăm khối lượng của nguyên tố bromine trong dẫn xuất halogen trên bằng 43,25%. Sai||Đúng

    d. Dẫn xuất halogen trên có tên là 3,5-dibromo-8,8-dichloro-2,6-dimethylocta-1,6-diene. Đúng||Sai

    a. Đúng

    b. Sai vì trong phân tử dẫn xuất halogen trên có 2 nhóm methylene (-CH2-)

    c. Sai vì công thức phân tử của dẫn xuất halogen là C10H14Br2Cl2: \%Br =\frac{160}{365} .100\%=43,84\%

    d. Đúng

  • Câu 3: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các phát biểu sau

    a. Dẫn xuất halogen có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy cao hơn hydrocarbon có phân tử khối tương đương. Đúng||Sai

    b. Thuỷ phân ethyl bromide trong môi trường kiềm thu được ethyl alcohol. Đúng||Sai

    c. Phản ứng tách HCl của 2-chloropropane chỉ thu được một alkene duy nhất. Đúng||Sai

    d. CFC là hợp chất chứa các nguyên tố carbon, fluorine, chlorine và hydrogen. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    a. Dẫn xuất halogen có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy cao hơn hydrocarbon có phân tử khối tương đương. Đúng||Sai

    b. Thuỷ phân ethyl bromide trong môi trường kiềm thu được ethyl alcohol. Đúng||Sai

    c. Phản ứng tách HCl của 2-chloropropane chỉ thu được một alkene duy nhất. Đúng||Sai

    d. CFC là hợp chất chứa các nguyên tố carbon, fluorine, chlorine và hydrogen. Sai||Đúng

    a. Đúng

    b. Đúng

    c. Đúng

    d. Sai vì CFC là hợp chất chứa các nguyên tố carbon, fluorine và chlorine.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Cho dẫn xuất halogen X có công thức cấu tạo như hình bên.

    Cho nhiệt độ sôi (°C) của một số dẫn xuất halogen trong bảng dưới đây?

    X

    Cl

    Br

    I

    CH3-X

    -24

    4

    42

    CH3CH2-X

    12

    38

    72

    CH3CH2CH2-X

    47

    71

    102

    CH3CH2CH2CH2-X

    78

    102

    131

    a. Nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen tăng dần khi số nguyên từ carbon tăng. Đúng||Sai

    b. Nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen phụ thuộc vào khối lượng phân tử của các halogen. Đúng||Sai

    c. Các dẫn xuất iodo có nhiệt độ sôi cao nhất do iodine có độ âm điện lớn. Sai||Đúng

    d. Các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử nhỏ có thể tồn tại ở trạng thái khí như CH3Cl, CH3Br, CH3I. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho nhiệt độ sôi (°C) của một số dẫn xuất halogen trong bảng dưới đây?

    X

    Cl

    Br

    I

    CH3-X

    -24

    4

    42

    CH3CH2-X

    12

    38

    72

    CH3CH2CH2-X

    47

    71

    102

    CH3CH2CH2CH2-X

    78

    102

    131

    a. Nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen tăng dần khi số nguyên từ carbon tăng. Đúng||Sai

    b. Nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen phụ thuộc vào khối lượng phân tử của các halogen. Đúng||Sai

    c. Các dẫn xuất iodo có nhiệt độ sôi cao nhất do iodine có độ âm điện lớn. Sai||Đúng

    d. Các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử nhỏ có thể tồn tại ở trạng thái khí như CH3Cl, CH3Br, CH3I. Sai||Đúng

    a) đúng, vì nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen tăng dần khi số nguyên tử carbon tăng. Điều này được thể hiện rõ trong bảng.

    b) đúng, vì nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen phụ thuộc vào khối lượng phân tử của các halogen. Trong một dãy đồng đẳng, khi khối lượng phân tử của halogen tăng, nhiệt độ sôi cũng tăng.

    c) sai, vì các dẫn xuất iodo có nhiệt độ sôi cao nhất. Điều này là do khối lượng phân tử của iodine lớn nhất trong số các halogen được xét. Độ âm điện của iodine nhỏ hơn so với chlorine và bromine.

    d) sai, vì nhiệt độ sôi của CH3I là 42°C nên ở điều kiện thường dẫn xuất này tồn tại trạng thái lỏng.

  • Câu 5: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các phát biểu sau

    Tính chất vật lí của dẫn xuất halogen:

    a. Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen tồn tại ở 3 thể rắn, lỏng hoặc khí. Đúng||Sai

    b. Dẫn xuất halogen không tan trong nước và các dung môi hữu cơ.  Sai||Đúng

    c. Một số dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học. Đúng||Sai

    d. Các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử nhỏ thường là chất khí ở điều kiện thường. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Tính chất vật lí của dẫn xuất halogen:

    a. Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen tồn tại ở 3 thể rắn, lỏng hoặc khí. Đúng||Sai

    b. Dẫn xuất halogen không tan trong nước và các dung môi hữu cơ.  Sai||Đúng

    c. Một số dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học. Đúng||Sai

    d. Các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử nhỏ thường là chất khí ở điều kiện thường. Đúng||Sai

    a. Đúng

    b. Sai vì Dẫn xuất halogen không tan trong nước nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ.

    c. Đúng

    d. Đúng

  • Câu 6: Thông hiểu
    Cho vài giọt bromobenzene vào ống nghiệm đã chứa sẵn nước, lắc nhẹ rồi để yên trong vài phút

    Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

    a. Chất lỏng trong ống nghiệm phân thành hai lớp. Đúng||Sai

    b. Xảy ra phản ứng thế halide, tạo ra hợp chất có công thức là C6H5OH. Sai||Đúng

    c. Bromobenzene tan vào nước tạo ra chất lỏng màu vàng nâu. Sai||Đúng

    d. Xảy ra phản ứng tách halide, tạo ra hợp chất có công thức là C6H4. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

    a. Chất lỏng trong ống nghiệm phân thành hai lớp. Đúng||Sai

    b. Xảy ra phản ứng thế halide, tạo ra hợp chất có công thức là C6H5OH. Sai||Đúng

    c. Bromobenzene tan vào nước tạo ra chất lỏng màu vàng nâu. Sai||Đúng

    d. Xảy ra phản ứng tách halide, tạo ra hợp chất có công thức là C6H4. Sai||Đúng

    a. Đúng

    b. Sai

    c. Sai

    d. Sai

  • Câu 7: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các phát biểu sau

    Xét các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào xảy ra phản ứng tạo sản phẩm chính là alcohol?

    a. Đun nóng C6H5CH2Cl trong dung dịch NaOH. Đúng||Sai

    b. Đun nóng hỗn hợp CH3CH2CH2Cl, KOH và C2H5OH. Sai||Đúng

    c. Đun nóng CH3CH2CH2Cl trong dung dịch NaOH. Đúng||Sai

    d. Đun nóng hỗn hợp CH3CHClCH=CH2, KOH và C2H5OH. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Xét các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào xảy ra phản ứng tạo sản phẩm chính là alcohol?

    a. Đun nóng C6H5CH2Cl trong dung dịch NaOH. Đúng||Sai

    b. Đun nóng hỗn hợp CH3CH2CH2Cl, KOH và C2H5OH. Sai||Đúng

    c. Đun nóng CH3CH2CH2Cl trong dung dịch NaOH. Đúng||Sai

    d. Đun nóng hỗn hợp CH3CHClCH=CH2, KOH và C2H5OH. Sai||Đúng

    a) Đúng

    b) Sai

    c) Đúng

    d) Sai

  • Câu 8: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các phát biểu sau

    Cho dẫn xuất halogen X có công thức cấu tạo như hình bên.

    a. Tổng số nguyên tử trong phân tử X là 30. Sai||Đúng

    b. Tên gọi của X là 1-bromo-1,2-diphenylethane. Đúng||Sai

    c. Phần trăm khối lượng của nguyên tử bromine trong X là 29,8%. Sai||Đúng

    d. X có chứa 1 nhóm methylene. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho dẫn xuất halogen X có công thức cấu tạo như hình bên.

    a. Tổng số nguyên tử trong phân tử X là 30. Sai||Đúng

    b. Tên gọi của X là 1-bromo-1,2-diphenylethane. Đúng||Sai

    c. Phần trăm khối lượng của nguyên tử bromine trong X là 29,8%. Sai||Đúng

    d. X có chứa 1 nhóm methylene. Sai||Đúng

    a. sai, vì X có công thức phân tử C₁₄H₁₃Br, tổng số nguyên tử trong một phân tử X là 14 + 13 + 1 = 22 nguyên tử.

    b. đúng.

    c. sai, vì \%Br = \frac{80}{261}  · 100\% = 30,65\%.

    d. sai, vì trong phân tử X không chứa nhóm methylene.

  • Câu 9: Vận dụng
    Ethyl chloride hóa lỏng được sử dụng làm thuốc xịt có tác dụng giảm đau tạm thời khi chơi thể thao.

    Cho: C2H5Cl (l) \overset{}{\rightleftharpoons} C2H5Cl (g). \triangle _{r} H_{298}^{0} =24,7kJ

    Xét tính đúng sai của các phát biểu sau

    a. Khi xịt thuốc vào chỗ đau thì người ta có cảm giác lạnh. Đúng||Sai

    b. Quá trình trên là quá trình thu nhiệt. Đúng||Sai

    c. Ethyl chloride có thể điều chế bằng phản ứng cộng giữa ethane với HCl. Sai||Đúng

    d. Ethyl chloride có tên thay thế là chloroethane. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho: C2H5Cl (l) \overset{}{\rightleftharpoons} C2H5Cl (g). \triangle _{r} H_{298}^{0} =24,7kJ

    Xét tính đúng sai của các phát biểu sau

    a. Khi xịt thuốc vào chỗ đau thì người ta có cảm giác lạnh. Đúng||Sai

    b. Quá trình trên là quá trình thu nhiệt. Đúng||Sai

    c. Ethyl chloride có thể điều chế bằng phản ứng cộng giữa ethane với HCl. Sai||Đúng

    d. Ethyl chloride có tên thay thế là chloroethane. Đúng||Sai

    a. Đúng

    b. Đúng

    c. Sai Ethane (C2H6) là alkane no, không có liên kết đôi nên không tham gia phản ứng cộng.

    d. Đúng

  • Câu 10: Vận dụng
    Gas lạnh R22 có công thức CHClF2 là loại gas đầu tiên được sử dụng trong các điều hòa

    Với những ưu điểm như không gây cháy nổ và giá thành khá rẻ. Tuy nhiên R22 lại có tác động xấu tới tầng ozone.

    a. Tên gọi theo danh pháp thay thế của R22 là chloro di fluoromethane. Đúng||Sai

    b. Cơ chế phá hủy tầng ozone của R22 là do sự phân ly giải phóng các nguyên tử chlorine ở tầng bình lưu làm xúc tác cho quá trình phân hủy ozone thành oxygen. Đúng||Sai

    c. Hiện nay trong các máy điều hòa mới sử dụng gas lạnh R32 (CH2F2) thay thế cho R22. Đúng||Sai

    d. Gas lạnh R22 có hiệu suất làm lạnh cao nên hiện nay vẫn được sử dụng khá phổ biến. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Với những ưu điểm như không gây cháy nổ và giá thành khá rẻ. Tuy nhiên R22 lại có tác động xấu tới tầng ozone.

    a. Tên gọi theo danh pháp thay thế của R22 là chloro di fluoromethane. Đúng||Sai

    b. Cơ chế phá hủy tầng ozone của R22 là do sự phân ly giải phóng các nguyên tử chlorine ở tầng bình lưu làm xúc tác cho quá trình phân hủy ozone thành oxygen. Đúng||Sai

    c. Hiện nay trong các máy điều hòa mới sử dụng gas lạnh R32 (CH2F2) thay thế cho R22. Đúng||Sai

    d. Gas lạnh R22 có hiệu suất làm lạnh cao nên hiện nay vẫn được sử dụng khá phổ biến. Đúng||Sai

    a. Đúng

    b. Đúng

    c. Đúng

    d. Đúng

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (30%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (30%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại