Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    794 < ... < 796

    Số thích hợp cần điền là:

  • Câu 2: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    873 <||>||= 883

    Đáp án là:

    873 <||>||= 883

  • Câu 3: Vận dụng
    Từ các thẻ số 8, 1, 9 ta có thể ghép được mấy số có 3 chữ số nào mà chữ số 8 không thuộc hàng đơn vị?
    Hướng dẫn:

    Các số ghép được là: 189, 981; 819; 891

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    2 chục và 6 đơn vị.

    Đáp án là:

    2 chục và 6 đơn vị.

  • Câu 5: Nhận biết
    Đọc số sau:
    Trăm Chục Đơn vị
    3 9 7
  • Câu 6: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    260 <||>||= 620

    Đáp án là:

    260 <||>||= 620

  • Câu 7: Nhận biết
    Số 742 có chữ số hàng chục là:
  • Câu 8: Vận dụng
    Có 3 túi đựng bột đậu xanh, bột nếp, bột ngô với các cân nặng là 520g, 410g, 570g. Biết túi bột nếp nặng nhất và túi bột ngô nặng hơn túi bột đậu xanh. Cân nặng của các túi bột là:

    - Bột đậu xanh nặng 410 g.

    - Bột nếp nặng 570 g.

    - Bột ngô nặng 520 g.

    Đáp án là:

    - Bột đậu xanh nặng 410 g.

    - Bột nếp nặng 570 g.

    - Bột ngô nặng 520 g.

    So sánh: 410 < 520 > 570

    Túi bột nếp nặng nhất và túi bột ngô nặng hơn túi bột đậu xanh

    Thứ tự cân nặng giảm dần của 3 túi là: Bột đậu xanh < bột ngô< bột nếp

    Vậy bột đậu xanh nặng 410g, bột ngô nặng 520g và bột nếp nặng 570g.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Số 183 được viết thành tổng các chữ số là:
  • Câu 10: Thông hiểu
    Trong các dãy số sau, đâu không phải là dãy số tròn chục?
  • Câu 11: Thông hiểu
    Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
  • Câu 12: Nhận biết
    Số 547 đọc là:
  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    782 < ... < 784

    Số thích hợp cần điền là:

  • Câu 14: Nhận biết
    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

    826 = 826

    Đáp án là:

    826 = 826

  • Câu 15: Thông hiểu
    Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

    786; 787; 788; 789; 790 ; 791 .

    Đáp án là:

    786; 787; 788; 789; 790 ; 791 .

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại