Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Số 629 đọc là:
-
Câu 2:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

935 >||<||= 925
Đáp án là:
935 >||<||= 925
-
Câu 3:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trăm Chục Đơn vị Viết số 1 0 9 109 Đáp án là:
Trăm Chục Đơn vị Viết số 1 0 9 109 -
Câu 4:
Thông hiểu
Viết số sau:

Hình trên biểu thị số 459.
Đáp án là:
Hình trên biểu thị số 459.
-
Câu 5:
Thông hiểu
Dãy số nào sau đây được sắp xếp heo thứ tự tăng dần?
-
Câu 6:
Vận dụng
Cuộn dây A dài 400 cm, cuộn dây B dài 380 cm, cuộn dây C dài 390 cm. Sắp xếp các cuộn dây theo thứ tự từ độ dài tăng dần là:Hướng dẫn:
So sánh: 380 cm < 390 cm < 400 cm
-
Câu 7:
Vận dụng
Cho số 82. Nga viết thêm một chữ số 1 vào đằng trước của chữ số hàng chục. Lúc đó, Nga đã viết được số nào?
-
Câu 8:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

426 < 427||426||425 < 428
Đáp án là:
426 < 427||426||425 < 428
-
Câu 9:
Thông hiểu
Số 183 được viết thành tổng các chữ số là:
-
Câu 10:
Nhận biết
Số "Tám trăm chín mươi sáu" viết là:
-
Câu 11:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

873 <||>||= 883
Đáp án là:
873 <||>||= 883
-
Câu 12:
Nhận biết
Viết số sau:

Số biểu thị trong hình là:
-
Câu 13:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

509 < 510||508||512 < 511
Đáp án là:
509 < 510||508||512 < 511
-
Câu 14:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

260 <||>||= 620
Đáp án là:
260 <||>||= 620
-
Câu 15:
Nhận biết
Tổng nào tương ứng với hình sau:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0