
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Đọc đúng giá trị của tờ tiền sau:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống:

Cần phải dùng bao nhiêu ca 1 lít để đổ đầy xô 6 lít?
-
Câu 3:
Vận dụng
Có một bình 5 lít với 1 bình 3 lít. Bình 5 lít đựng nhiều hơn bình 3 lít là
-
Câu 4:
Vận dụng
Mẹ mua 1 cuộn chỉ và 4 chiếc cúc áo. Số tiền mẹ phải trả người bán hàng là:
Hướng dẫn:Số tiền mẹ phải trả là:
200 + 500 = 700 (đồng)
-
Câu 5:
Thông hiểu
Xem hình sau và cho biết: Quả nào nhẹ nhất?

-
Câu 6:
Nhận biết
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Con lợn nặng hơn||nhẹ hơn||nặng bằng con vịt con.
Đáp án là:
Con lợn nặng hơn||nhẹ hơn||nặng bằng con vịt con.
-
Câu 7:
Thông hiểu
Cân nặng của chú chó là:
Hướng dẫn:Chú chó nặng bằng 5 quả cân 1kg
Vậy cân nặng của chú chó là: 1kg + 1kg + 1kg + 1kg + 1kg = 5kg
-
Câu 8:
Nhận biết
Xem hình vẽ và cho biết: Cân nặng của lọ kẹo là bao nhiêu ki-lô-gam?
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Cân nặng của lọ kẹo là 2 kg.
Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Cân nặng của lọ kẹo là 2 kg.
-
Câu 9:
Nhận biết
Xem hình vẽ và cho biết: Cân nặng của thùng sách là bao nhiêu ki-lô-gam?
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Thùng sách cân nặng 9 kg.
Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Thùng sách cân nặng 9 kg.
-
Câu 10:
Thông hiểu
Tùng mua 1 viên bi thì vừa đủ số tiền đang có. Tùng có số tiền là:

-
Câu 11:
Nhận biết
Cốc nào đựng nhiều nước hơn?

-
Câu 12:
Nhận biết
Tờ tiền có giá trị Hai trăm đồng là:
-
Câu 13:
Thông hiểu
Bạn Hòa muốn mua 1 cục tẩy. Bạn Hòa cần chọn tờ tiền nào để trả người bán hàng thì vừa đủ?

-
Câu 14:
Nhận biết
Rót hết sữa trong bình được:

-
Câu 15:
Thông hiểu
Rót đầy 6 chai 1 lít được tất cả mấy lít nước?
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0