- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Từ năm 708 đến năm 800 là thế kỉ nào?
-
Câu 2:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 1 giờ = ... giây?
-
Câu 3:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 5 phút = ... giây?
-
Câu 4:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng
Thời gian ngắn nhất là:
Hướng dẫn:Đổi:
thế kỉ = 20 năm ;
thế kỉ = 10 năm
Vậy thời gian ngắn nhất là
thế kỉ.
-
Câu 5:
Thông hiểu
Đổi đơn vị đo: 4 phút 16 giây = ... giây?Hướng dẫn:
Đổi: 4 phút = 240 giây
Vậy 4 phút 16 giây = 240 giây + 16 giây = 256 giây
-
Câu 6:
Thông hiểu
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:
phút <||>||= 25 giây
Đáp án là:
phút <||>||= 25 giâyTa có: 1 phút = 60 giây
Vậy
phút = 60 giây : 3 = 20 giây
So sánh: 20 giây < 25 giây
-
Câu 7:
Thông hiểu
Đổi đơn vị đo:
giờ = ... giây?
Hướng dẫn:Đổi
giờ = 60 phút : 3 = 20 phút
Đổi 20 phút = 1 200 giây
-
Câu 8:
Vận dụng
Trong cuộc thi chạy 200m, Hòa chạy về đích với thời gian 1 phút 58 giây, Luân chạy về đích với thời gian 119 giây. Khẳng định đúng là:Hướng dẫn:
Thời gian Hòa chạy là: 1 phút 58 giây = 118 giây
Vì 118 giây < 119 giây nên Hòa về đích trước Luân 1 giây
-
Câu 9:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 9 phút = ... giây?
-
Câu 10:
Thông hiểu
Năm 2002 thuộc thế kỉ 21. Hỏi 10 năm trước là thế kỉ nào?Hướng dẫn:
10 năm trước là năm: 2002 - 10 = 1992
Năm 1992 thuộc thế kỉ XX
-
Câu 11:
Thông hiểu
Đổi đơn vị đo: 2 phút 31 giây = ............Hướng dẫn:
Ta có: 2 phút 31 giây = 60 giây × 2 + 31 giây = 120 giây + 31 giây = 151 giây
-
Câu 12:
Vận dụng
Chọn đáp án đúng:
Một người đi xe máy trong
phút được 324m. Hỏi trong một giây người ấy đi được bao nhiêu mét?
Hướng dẫn:Đổi
phút = 12 (giây)
1 giây người đó đi được là: 324 : 12 = 27 (m)
-
Câu 13:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 3 phút = ... giây?
-
Câu 14:
Nhận biết
Năm 1690 thuộc thế kỉ nào?
-
Câu 15:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 240 giây = ... phút?
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0