Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Đọc đúng giá trị của tờ tiền sau:

  • Câu 2: Thông hiểu
    Bạn Hòa muốn mua 1 cục tẩy. Bạn Hòa cần chọn tờ tiền nào để trả người bán hàng thì vừa đủ?

  • Câu 3: Vận dụng
    Mẹ mua 1 cuộn chỉ và 4 chiếc cúc áo. Số tiền mẹ phải trả người bán hàng là:

    Hướng dẫn:

    Số tiền mẹ phải trả là: 

    200 + 500 = 700 (đồng)

  • Câu 4: Nhận biết
    Nam mua một viên kẹo hết 500 đồng. Nam phải đưa cho cô bán hàng tờ tiền nào sau đây:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Chị Nga mua một cuộn chỉ để thực hành môn công nghệ. Chị Nga cần phải trả số tiền là:

  • Câu 6: Nhận biết
    Đọc đúng giá trị của tờ tiền sau:

  • Câu 7: Vận dụng
    Chị Giang mua 2 tờ giấy màu và 4 chiếc cúc áo. Số tiền chị Giang phải trả người bán hàng là:

    Hướng dẫn:

    Số tiền mẹ phải trả là: 

    100 + 200 = 300 (đồng)

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tùng mua 1 viên bi thì vừa đủ số tiền đang có. Tùng có số tiền là:

  • Câu 9: Thông hiểu
    Trang mua 1 chiếc bút chì thì vừa đủ số tiền đang có. Trang có số tiền là:

  • Câu 10: Nhận biết
    Đọc đúng giá trị của tờ tiền sau:

  • Câu 11: Thông hiểu
    Hải có 200 đồng. Hải có thể mua 1 đồ vật nào sau đây cho vừa đủ số tiền?

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trong ví có 1 tờ 200 đồng.

    Đáp án là:

    Trong ví có 1 tờ 200 đồng.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Hải có ít hơn 200 đồng. Hải có thể mua món đồ nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Trong các đồ vật trên chỉ có viên bi có giá tiền ít hơn 200 đồng.

  • Câu 14: Nhận biết
    Đọc giá trị của tờ tiền sau:

  • Câu 15: Nhận biết
    Tờ tiền có giá trị Hai trăm đồng là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại