17 kg - 8 kg = ......
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Thông hiểu
Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:
-
Câu 2:
Nhận biết
Cân nặng của túi táo là:

-
Câu 3:
Nhận biết
Xem hình sau và cho biết: Bao gạo cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

-
Câu 4:
Thông hiểu
Chọn kết quả thích hợp của phép tính và điền vào chỗ trống:
4 kg + 7 kg - 2 kg = ... kg
Hướng dẫn:Thực hiện phép tính:
4 kg + 7 kg - 2 kg = 11 kg - 2 kg = 9 kg
-
Câu 5:
Vận dụng
2 con gà con có cân nặng như nhau. Cân nặng của 1 con gà là:
Hướng dẫn:Ta thấy 2 = 1 + 1
Vậy 1 con gà con có cân nặng là 1kg
-
Câu 6:
Nhận biết
Kết quả của phép tính: 65 kg + 31 kg = ... là:
-
Câu 7:
Nhận biết
Xem hình vẽ và cho biết: Cân nặng của lọ kẹo là bao nhiêu ki-lô-gam?
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Cân nặng của lọ kẹo là 2 kg.
Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Cân nặng của lọ kẹo là 2 kg.
-
Câu 8:
Thông hiểu
Cân nặng của quả bí ngô là:
Hướng dẫn:Cân nặng của quả bí ngô là: 1kg + 1kg = 2kg
-
Câu 9:
Thông hiểu
Xem hình sau và cho biết: Quả bí cân nặng mấy ki-lô-gam?
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Quả bí cân nặng 4 kg.
Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Quả bí cân nặng 4 kg.
Cân nặng quả bí bằng 2 quả cân 2 kg
Vậy quả bí nặng: 2 kg + 2 kg = 4 kg
-
Câu 10:
Nhận biết
Cân nặng của nải chuối là:

-
Câu 11:
Thông hiểu
Quả dưa hấu cân nặng:
Hướng dẫn:Cân nặng của quả dưa hấu là:
1 kg + 4 kg = 5 kg
-
Câu 12:
Thông hiểu
Biết 2 con vịt cân nặng bằng nhau. Mỗi con vịt cân nặng là:

-
Câu 13:
Nhận biết
Cân nặng của cây cải bắp là:

-
Câu 14:
Nhận biết
Xem hình sau và cho biết: Cân nặng của 2 quả cam là:

-
Câu 15:
Vận dụng
Quan sát hình và cho biết 1 quả lê nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Hướng dẫn:Quả dưa hấu nặng 5 kg
2 quả lê + 3 kg = 5 kg
2 quả lê = 2 kg
Vậy 1 quả lê nặng 1 kg
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0