Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
1 km = ... m?
-
Câu 2:
Nhận biết
Em ước lượng độ dài của chiếc bút chì khoảng:
-
Câu 3:
Nhận biết
Để đo độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B, người ta sử dụng đơn vị đo là:
-
Câu 4:
Thông hiểu
Tính: 100 km - 70 km + 43 km = ...?Hướng dẫn:
100 km - 70 km + 43 km
= 30 km + 43 km
= 73 km
-
Câu 5:
Nhận biết
"Ki-lô-mét" được viết tắt là:
-
Câu 6:
Thông hiểu
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:
1 km .... 1 000 m
Dấu thích hợp là:
Hướng dẫn:Đổi 1 km = 1 000 m
(hoặc 1 000 m = 1 km)
-
Câu 7:
Thông hiểu
Thực hiện tính: 5km × 8 - 19km = ...?Hướng dẫn:
5km × 8 - 19km
= 40 km - 19 km
= 21 km
-
Câu 8:
Vận dụng
Gia đình cô Hòa đi từ C về A. Biết quãng đường BC dài 47km và dài hơn quãng đường AB là 18km. Tính độ dài quãng đường AC?
Hướng dẫn:Độ dài quãng đường AB là: 47 - 18 = 29 (km)
Độ dài quãng đường AC là: 47 + 29 = 76 (km)
-
Câu 9:
Thông hiểu
Biết chiều dài đoạn đường bộ từ Hà Nội đến một số tỉnh như sau:
Đoạn đường bộ Chiều dài Hà Nội - Hà Nam 54 km Hà Nội - Thái Bình 106 km Hà Nội - Cao Bằng 240 km Hà Nội - Lạng Sơn 155 km Quãng đường từ Hà Nội đến tỉnh nào xa nhất?
-
Câu 10:
Vận dụng
Quãng đường từ nhà Lan đến nhà bà nội phải đi qua một siêu thị. Biết quãng đường từ nhà Lan đến siêu thị dài 7km và quãng đường từ siêu thị đến nhà bà dài 5km. Quãng đường từ nhà Lan đến nhà bà nội dài là:Hướng dẫn:
Quãng đường từ nhà Lan đến nhà bà nội dài là:
7km + 5 km = 12 (km)
-
Câu 11:
Thông hiểu
Tính: 35 km - 12 km + 50 km = ...?
-
Câu 12:
Nhận biết
Em ước lượng độ dài của chiếc bảng lớp học khoảng:
-
Câu 13:
Nhận biết
Xem bản đồ và cho biết: Quãng đường Hà Nội - Hải Phòng dài là:

-
Câu 14:
Thông hiểu
So sánh chiều dài chiếc bàn với 1km:
-
Câu 15:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 1000 m = ... km?
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0