Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Số tự nhiên liền trước của số 8 925 871 là:
-
Câu 2:
Vận dụng
Cho bốn chữ số 0, 3, 8, 9.
Hãy sắp xếp dãy số tròn chục có 4 chữ số khác nhau theo thứ tự từ bé đến lớn:
- 3 890
- 3 980
- 8 390
- 8 930
- 9 380
- 9 830
Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:- 3 890
- 3 980
- 8 390
- 8 930
- 9 380
- 9 830
-
Câu 3:
Nhận biết
Chọn số thích hợp còn thiếu trong dãy số tự nhiên sau:
70 123; 70 122; 70 121; ...; 70 119
Số còn thiếu là:
-
Câu 4:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng nhất: Dãy: 0; 2; 4; 6; 8; 10; ...... được gọi là:
-
Câu 5:
Thông hiểu
Số tự nhiên lớn nhất là:
-
Câu 6:
Thông hiểu
Trong dãy số tự nhiên, hai số tự nhiên liên tếp hơn hoặc kém nhau bao nhiêu đơn vị?
-
Câu 7:
Nhận biết
Số tự nhiên liền trước số 0 là?
-
Câu 8:
Thông hiểu
Khi bớt đi 1 đơn vị ở một số khác số 0 ta được?Hướng dẫn:
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
Vậy, khi bớt đi 1 đơn vị ở một số tự nhiên, ta được một số là số liền trước của số đó.
-
Câu 9:
Thông hiểu
Hai số tự nhiên liên tiếp có đặc điểm là:
-
Câu 10:
Nhận biết
Số tự nhiên liền trước của số 207 185 là:
-
Câu 11:
Nhận biết
Viết tiếp vào chỗ chấm để được dãy số tự nhiên liên tiếp: 40 135; 40 136; ...... ; ...... ; ......
-
Câu 12:
Nhận biết
Số nào còn thiếu trong dãy số sau: 3 174 153 ; 3 174 154 ; ... ; 3 174 156
-
Câu 13:
Vận dụng
Dãy 4 số tự nhiên liên tiếp từ bé đến lớn, bắt đầu là số tròn trăm nhỏ nhất có 4 chữ số là:
-
Câu 14:
Thông hiểu
Tìm 5 số tự nhiên liên tiếp từ bé đến lớn, bắt đầu là số chẵn lớn nhất có 4 chữ số?Hướng dẫn:
Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là số 9 998.
5 số tự nhiên liên tiếp là: 9 998; 9 999; 10 000; 10 001; 10 002.
-
Câu 15:
Thông hiểu
Chọn các số thích hợp điền tiếp vào dãy số sau:
37 525; 37 530; 37 535; 37 540||37 536; 37 545||37 537
Đáp án là:37 525; 37 530; 37 535; 37 540||37 536; 37 545||37 537
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0