Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Số 283 964 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Làm tròn số nào sau đây được số 137 500 000?
-
Câu 3:
Thông hiểu
Số 600 000 là số làm tròn của:
-
Câu 4:
Nhận biết
Làm tròn số 1 234 567 đến hàng trăm nghìn được số:
-
Câu 5:
Thông hiểu
Bạn Trang nói: "Số 25 319 220 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số 25 300 000". Bạn Đào nói "Số 25 319 220 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số 25 400 000". Bạn nào nói đúng?Hướng dẫn:
Số 25 319 220 có chữ số hàng chục nghìn là 1 < 5
Vậy làm tròn xuống, ta được số 25 300 000
-
Câu 6:
Thông hiểu
Số nào sau đây làm tròn đến hàng trăm nghìn được số 500 000?
-
Câu 7:
Nhận biết
Làm tròn số 365 024 đến hàng trăm nghìn được số:
-
Câu 8:
Vận dụng
Tích của 80 613 với 3 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:Hướng dẫn:
Tích của 2 số là: 80 613 × 3 = 241 839
Làm tròn tích đó đến hàng trăm nghìn: 200 000
-
Câu 9:
Nhận biết
Làm tròn số 497 255 đến hàng trăm nghìn được số:
-
Câu 10:
Nhận biết
Số 433 025 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số:
-
Câu 11:
Vận dụng
Người ta bán 1 cây cau với giá 1 020 000 đồng, nếu có 3 cây nhưng làm tròn đến hàng trăm nghìn, thì giá trị ba cây cau khoảng bao nhiêu?Hướng dẫn:
Làm tròn giá trị 1 cây là 1 000 000 đồng
vậy 3 cây có giá trị làm tròn khoảng 3 000 000 đồng
-
Câu 12:
Thông hiểu
Số nào dưới đây làm tròn đến chữ số hàng trăm nghìn thì được số 2 000 000?
-
Câu 13:
Thông hiểu
Làm tròn số lẻ nhỏ nhất có 7 chữ số khác nhau đến hàng trăm nghìn được số:Hướng dẫn:
Số lẻ nhỏ nhất có 7 chữ số khác nhau là: 1 023 457
Làm tròn số đến hàng trăm nghìn được số 1 000 000
-
Câu 14:
Nhận biết
Số 1 345 284 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số:
-
Câu 15:
Nhận biết
Làm tròn số 102 032 đến hàng trăm nghìn được số:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0