Trắc nghiệm Lịch sử 7 bài 28

1 331

Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử 7

Trắc nghiệm Lịch sử 7 bài 28 do VnDoc biên soạn và đăng tải, với câu hỏi trắc nghiệm Sử bám sát nội dung trọng tâm của bài học không chỉ giúp học sinh củng cố lý thuyết mà còn ôn luyện nâng cao kết quả môn Sử lớp 7.

Trắc nghiệm Lịch sử 7 bài 28

Câu 1: Nền văn học dân gian nước ta phát triển rực rỡ vào thời gian nào?

A. Đầu thế kỉ XVIII

B. Nửa đầu thế kỉ XVIII

C. Cuối thế kỉ XVIII

D. Nửa cuối thế kỉ XVIII

Câu 2: Văn học chữ Nôm phát triển và đạt đến đỉnh cao với tác phẩm nào?

A. Truyện Kiều

B. Chinh phụ ngâm khúc

C. Thạch Sanh

D. Cung oán ngâm khúc

Câu 3: Yếu tố nào đã giúp Nguyễn Du nhận thức rõ thực trạng xã hội và bản chất chế độ đương thời để thể hiện sâu sắc điều đó trong tác phẩm của mình? 

A. Tính chất chuyên chế cực đoan của nhà nước phong kiến

B. Sự vùng lên mãnh liệt của các tầng lớp nhân dân bị trị

C. Sự suy yếu của chế độ phong kiến

Câu 4: “…là một tài năng hiếm có, một nhà thơ Nôm châm biếm nổi tiếng. Thơ của bà đã kích sâu cay vua quan phong kiến, bênh vực quyền sống của người phụ nữ”. Bà là ai?

A. Hồ Xuân Hương

B. Bà Huyện Thanh Quan

C. Đoàn Thị Điểm

D. Lê Ngọc Hân

Câu 5: Văn học Việt Nam thế kỉ XVIII nửa đầu thế kỉ XIX phản ánh vấn đề gì?

A. Xã hội phong kiến bóc lột thậm tệ nhân dân lao động

B. Xã hội đương thời, cùng những thay đổi trong tâm tư, tình cảm và nguyện vọng của con người Việt Nam

C. Nạn tham quan, cướp đoạt ruộng đất của nông dân

D. Nạn tham nhũng, mua quan bán tước

Câu 6: Nét đặc sắc đáng chú ý của văn học đương thời (thế kỉ XVIII nửa đầu thế kỉ XIX) là gì?

A. Văn học dân gian phát triển

B. Xuất hiện nhiều nhà thơ nữ

C. Văn học viết bằng chữ Nôm phát triển đến đỉnh cao

D. Câu a và b đúng

Câu 7: Tranh dân gian Việt Nam nổi tiếng đầu thế kỉ XIX là:

A. Tranh Đánh vật

B. Tranh chăn trâu thổi sáo

C. Tranh Hứng dừa

D. Tranh Đông Hồ

Câu 8: Công trình kiến trúc nổi tiếng ở thế kỉ XVIII là gì?

A. Đình làng Đình Bảng (Từ Sơn, Bắc Ninh)

B. Chùa Tây Phương (Thạch Thất, Hà Tây)

C. Chùa Thiên Mụ (Thừa Thiên Huế)

D. Khuê văn các ở Văn Miếu Hà Nội

Câu 9: “Chùa là một công trình kiến trúc đặc sắc, là kiểu thức trang trí cung đình tương tự các lớp mái của các lầu, cửa của kinh thành tạo ra sự tôn vinh cao quý”. Đó là chùa nào?

A. Chùa một cột

B. Chùa Bút Tháp

C. Chùa Tây Phương

D. Chùa Thiên Mụ

Câu 10: Cố đô Huế, được xây dựng từ thời vua nào?

A. Vua Gia Long

B. Vua Minh Mạng

C. Vua Thiệu Trị

D. Vua Tự Đức

Câu 11: Cố đô Huế xây dựng đạt tới quy mô hoàn chỉnh dưới triều vua nào?

A. Vua Gia Long

B. Vua Minh Mạng

C. Vua Thiệu Trị

D. Vua Tự Đức

Câu 12: UNESCO đã cấp bằng công nhận cố đô Huế là di sản văn hóa thế giới vào năm nào?

A. Năm 1991

B. Năm 1992

C. Năm 1993

D. Năm 1994

Câu 13: Nhà bác học lớn nhất của Việt Nam thế kỉ XVIII là ai?

A. Lê Hữu Trác

B. Phan Huy Chú

C. Trịnh Hoài Đức

D. Lê Quý Đôn

Câu 14: Ông là người thầy thuốc có uy tín lớn nhất Việt Nam thế kỉ XIX, ông có tên là gì?

A. Lê Hữu Trác

B. Lê Quý Đôn

C. Phan Huy Chú

D. Ngô Nhân Tịnh

Câu 15: Các tác phẩm nổi tiếng của Lê Quý Đôn là:

A. Đại Việt sử ký tiền biên. Đại Nam liệt truyện

B. Đại Việt thông sử, Phủ biên tạp lục. Vân Đài loại ngữ

C. Lịch triều hiến chương loại chí. Đại Việt sử kí tiền biên

D. Nhất thống dư địa chí. Đại Nam Liệt truyện

Câu 16: “Gia Định tam gia” chỉ ba tác giả lớn ở Gia Định, họ là ai?

A. Lê Quý Đôn, Phan Huy Chú, Trịnh Hoài Đức

B. Trịnh Hoài Đức, Lê Quang Định, Lê Hữu Trác

C. Trịnh Hoài Đức, Lê Quang Định, Ngô Nhân Tịnh

D. Lê Quý Đôn, Lê Quang Định, Lê Hữu Trác.

Câu 17: Ai là tác giả của “Gia Định thành công chí”?

A. Trịnh Hoài Đức

B. Phan Huy Chú

C. Lê Quang Định

D. Ngô Nhân Tịnh

Câu 18: Hải Thượng Lãn Ông tên thật là:

A. Lê Quý Đôn

B. Lê Hữu Trác

C. Lê Quang Định

D. Trịnh Hoài Đức

Câu 19: Thợ thủ công Nguyễn Văn Tú (Thế kỉ XVIII) Đã chế tạo được gì?

A. Chế được máy xẻ gỗ chạy bằng hơi nước

B. Tàu thủy chạy bằng hơi nước

C. Làm đồng hồ và kính thiên lý

D. Làm đồng hồ và kính thiên văn

Câu 20: Tàu thủy chạy bằng hơi nước của Việt Nam được đóng xong vào năm nào?

A. Năm 1839

B. Năm 1840

C. Năm 1841

D. Năm 1842

Đáp án Bài tập trắc nghiệm Lịch sử 7

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án C A A, B A B B D B C A
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án B C D A B C A B C A

Các bạn có thể tham khảo thêm giải bài tập Lịch sử 7, tập bản đồ Lịch sử 7, .... được VnDoc biên soạn kỹ lưỡng, chi tiết hỗ trợ chương trình học lớp 7.

Đánh giá bài viết
1 331
Trắc nghiệm Lịch sử 7 Xem thêm