Trắc nghiệm lớp 9 môn Toán Đại số Chương 3

1 157
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Chương III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y =5 biểu diễn bởi đường thẳng:
A. y = 2x-5; B. y = 5-2x; C. y = 0,5; D. x = 2,5.
Câu 2: Cặp số (1;-3) nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. 3x-2y = 3; B. 3x-y = 0; C. 0x - 3y=9; D. 0x +4y = 4.
Câu3: Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số o sau đây nghiệm:
A. (1;-1) B. (-1;-1) C. (1;1) D.(-1 ; 1)
Câu 4: Tập nghiệm tổng quát của phương trình
5405 yx
là:
A.
Ry
x 4
B.
Ry
x 4
C.
4y
Rx
D.
4y
Rx
Câu5: Hệ phương trình nào sau đây nghiệm?
A.
3
2
1
52
yx
yx
C.
2
5
2
1
52
yx
yx
B.
3
2
1
52
yx
yx
D.
Câu 6: Cho pt x-y=1 (1). pt nào dưới đây thể kết hợp với (1) để được một hệ
phương trình bậc nhất một ẩn số nghiệm?
A. 2y = 2x-2; B. y = x+1; C. 2y = 2 - 2x; D. y = 2x - 2.
Câu7: Phương trình nào ới đây thể kết hợp với phương trình x+ y = 1 để
được một hệ p.trình bậc nhất một n có nghiệm duy nhất
A. 3y = -3x+3; B. 0x+ y =1; C. 2y = 2 - 2x; D. y + x =1.
Câu8: Cặp số nào sau đây nghiệm của phương trình 3x - 2y = 5:
A. (1;-1) B. (5;-5) C. (1;1) D.(-5 ; 5)
Câu 9: Hai hệ phương trình
1
33
yx
ykx
1
333
yx
yx
tương đương khi k
bằng:
A. k = 3. B. k = -3 C. k = 1 D. k= -1
Câu 10: Hệ phương trình:
54
12
yx
yx
nghiệm là:
A. (2;-3) B. (2;3) C. (0;1) D. (-1;1)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 11: Hệ phương trình:
53
32
yx
yx
nghiệm là:
A. (2;-1) B. (1; 2 ) C. (1; - 1 ) D. (0;1,5)
Câu 12: Cặp số nào sau đây nghiệm của hệ p.trình
93
12
yx
yx
A. (2;3) B. (3; 2 ) C. (0; 0,5 ) D. (0,5; 0 )
Câu 13: Hai hệ phương trình
22
33
yx
kyx
1
22
yx
yx
tương đương khi k
bằng:
A. k = 3. B. k = -3 C. k = 1 D. k = -1
Câu 14: Hệ phương trình nào sau đây nghiệm duy nhất
A.
23
162
yx
yx
B.
23
132
yx
yx
C.
33
262
yx
yx
D.
33
662
yx
yx
Câu 15: Cho phương trình x-2y = 2 (1) phương trình nào trong các phương
trình sau đây khi kết hợp với (1) để được hệ phương trình số nghiệm?
A.
1
2
1
yx
B.
1
2
1
yx
C. 2x - 3y =3 D. 2x- 4y = - 4
Câu 16: Cặp số nào sau đây nghiệm của hệ
22
22
yx
yx
A. (
2;2
) B. (
2;2
)
C. (
25;23
) D. (
2;2
)
Câu 17: Cặp số nào sau đây nghiệm của phương trình 3x - 4y = 5 ?
A. (2;-0,25) B. (5; -2,5 ) C. (3; - 1 ) D. (2; 0,25)
Câu 18: Tập nghiệm của p.trình 0x + 2y = 5 biểu diễn bởi đường thẳng:
A. x = 2x-5; B. x = 5-2y; C. y =
2
5
; D. x =
2
5
.
Câu 19: Hệ phương trình
1332
425
yx
yx
nghiệm là:
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
A. (4;8) B. (3,5; - 2) C. (-2; 3) D. (2; - 3)
Câu 20: Cho phương trình x - 2y = 2 (1) phương trình nào trong các phương
trình sau đây khi kết hợp với (1) để được một hệ phương trình nghiệm?
A.
1
2
1
yx
; B.
1
2
1
yx
; C. 2x - 3y =3; D. 4x- 2y = 4
Câu 21 : Cặp số (0; -2 ) nghiệm của phương trình:
A.
5
x + y = 4; B.
423 yx
C.
427 yx
D.
4413 yx
Câu 22: Đường thẳng 2x + 3y = 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
A. (1; -1); B. (2; -3); C. (-1 ; 1) D. (-2; 3)
Câu23: Tập nghiệm của pt
2
1
x + 0y = 3 được biểu diễn bởi đường thẳng?
A. y =
2
1
x-3; B. y =
2
3
; C. y = 3 -
2
1
x; D. x = 6;
Câu 24 : Hệ phương trình
2 3 2
2 2
x y
x y
nghiệm là:
A. (
2;2
) B. (
2;2
) C. (
25;23
) D. (
2;2
)
Câu 25: Tập nghiệm của pt 7x + 0y = 21 được biểu diễn bởi đường thẳng?
A. y = 2x; B. y = 3x; C. x = 3 D. y =
3
2
Xem tiếp i liệu tại: https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-9
Đánh giá bài viết
1 157
Toán lớp 9 Xem thêm