Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Trong phép tính 14 + 15 = 29, số 29 được gọi là:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Trang có 11 nhãn vở. Trang có ít hơn Hòa 5 nhãn vở. Hòa có số nhãn vở là:Hướng dẫn:
Hòa có số nhãn vở là: 11 + 5 = 16 (nhãn vở)
-
Câu 3:
Thông hiểu
Tính: 47 - 20 - 15 = ...?Hướng dẫn:
Thực hiện tính:
47 - 20 - 15
= 27- 15
= 12
-
Câu 4:
Vận dụng
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép tính đúng:

4 + 4 + 6||7 = 14
(Học sinh bấm chọn đáp án vào ô trống)
Đáp án là:
4 + 4 + 6||7 = 14
(Học sinh bấm chọn đáp án vào ô trống)
-
Câu 5:
Nhận biết
Đếm bớt 5 bắt đầu từ 12 còn lại:
-
Câu 6:
Nhận biết
Đâu là kết quả của phép tính 13 - 5?
-
Câu 7:
Thông hiểu
Nam có 12 cây bút màu, Long có 16 cây bút màu. Cả 2 hạn có tất cả bao nhiêu cây bút màu?Hướng dẫn:
Cả 2 hạn có tất cả số cây bút màu là:
12 + 16 = 28 (cây bút màu)
-
Câu 8:
Nhận biết
Phép tính 5 + 6 có kết quả là:
-
Câu 9:
Thông hiểu
Phép tính có kết quả lớn nhất:Hướng dẫn:
Tính:
11 - 3 = 8
11 - 8 = 3
11 - 2 = 9
11 - 7 = 4
-
Câu 10:
Thông hiểu
Lọ thứ nhất có 8 viên bi và lọ thứ hai có 10 viên bi. Tổng số viên bi ở cả 2 lọ là:Hướng dẫn:
Tổng số viên bi ở cả 2 lọ là:
8 + 10 = 18 (viên)
-
Câu 11:
Nhận biết
Trong cửa hàng có 34 chiếc áo xanh, số áo vàng ít hơn áo xanh là 10 cái. Có số cái áo vàng là:Hướng dẫn:
Có số cái áo vàng là:
34 - 10 = 24 (cái)
-
Câu 12:
Vận dụng
Nam có 6 viên bi màu đỏ và 9 viên bi màu xanh. Nam cho Dũng 7 viên bi. Nam còn lại số viên bi là:Hướng dẫn:
Nam có tất cả số viên bi là: 6 + 9 = 15 (viên)
Nam còn lại số viên bi là: 15 - 7 = 8 (viên)
-
Câu 13:
Thông hiểu
So sánh: 28 + 40 ... 35 + 23
Dấu thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:28 + 40 = 68 ; 35 + 23 = 58
So sánh: 68 > 58. Vậy chọn dấu >
-
Câu 14:
Nhận biết
Phép tính 4 + 8 có kết quả là:
-
Câu 15:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 73 - 63 là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0