Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Chữ số hàng chục trong số 789 là số 8.

    Đáp án là:

    Chữ số hàng chục trong số 789 là số 8.

  • Câu 2: Thông hiểu
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    700 + 30 <||>||= 731

    Đáp án là:

    700 + 30 <||>||= 731

  • Câu 3: Nhận biết
    Viết số sau:

  • Câu 4: Vận dụng
    Số tròn chục nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau viết thành tổng các chữ số là:
    Hướng dẫn:

    Số tròn chục nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là 120

    Viết thành tổng các chữ số là: 120 = 100 + 20 

  • Câu 5: Thông hiểu
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 400 + 60 + 9 ... 470

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    400 + 60 + 9 = 469

    So sánh: 469 < 470

  • Câu 6: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    829 >||<||= 828

    Đáp án là:

    829 >||<||= 828

  • Câu 7: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    825 >||<||= 824

    Đáp án là:

    825 >||<||= 824

  • Câu 8: Thông hiểu
    Số 723 gồm:
  • Câu 9: Vận dụng
    Có 4 thẻ số: 1; 7; 5; 6. Lan ghép được số lớn nhất và số nhỏ nhất có 3 chữ số. Số Lan ghép được là:

    Điền đáp án:

    - Số lớn nhất: 765

    - Số nhỏ nhất: 156

    Đáp án là:

    Điền đáp án:

    - Số lớn nhất: 765

    - Số nhỏ nhất: 156

  • Câu 10: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    739 =||>||< 739

    Đáp án là:

    739 =||>||< 739

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: Có tất cả .... chục cái bánh.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Viết số sau:

  • Câu 13: Nhận biết
    Đọc số sau:
    Trăm Chục Đơn vị
    3 9 7
  • Câu 14: Thông hiểu
    Số gồm 1 trăm, 0 chục, 9 đơn vị là số:
  • Câu 15: Nhận biết
    Tổng nào tương ứng với hình sau?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại