
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Đọc số sau:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Chọn các số thích hợp điền vào chỗ trống để
721 > ... > 718
Các số thích hợp là:
-
Câu 3:
Vận dụng
Trong hội thi trồng hoa, khối 3 có lớp 3A, 3B, 3C tham gia. Biết lớp 3A trồng nhiều nhất và lớp 3B trồng ít nhất và số cây 3 lớp trồng được là 209 cây, 214 cây, 197 cây.
- Số cây lớp 3A trồng được là 214 cây.
- Số cây lớp 3B trồng được là 197 cây.
- Số cây lớp 3C trồng được là 209 cây.
Đáp án là:- Số cây lớp 3A trồng được là 214 cây.
- Số cây lớp 3B trồng được là 197 cây.
- Số cây lớp 3C trồng được là 209 cây.
-
Câu 4:
Thông hiểu
Viết số sau:

-
Câu 5:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

260 <||>||= 620
Đáp án là:
260 <||>||= 620
-
Câu 6:
Thông hiểu
Đâu là dãy số sắp xếp từ nhỏ đến lớn?
-
Câu 7:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

230 <||>||= 320
Đáp án là:
230 <||>||= 320
-
Câu 8:
Nhận biết
Số "Chín trăm sáu mươi lăm" viết là:
-
Câu 9:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: Có tất cả .... chục cái bánh.

-
Câu 10:
Vận dụng
Điền vào chỗ trống:

Số 952 gồm 9 trăm, 5 chục, 2 đơn vị.
Đáp án là:
Số 952 gồm 9 trăm, 5 chục, 2 đơn vị.
-
Câu 11:
Thông hiểu
Viết số sau:

Trăm Chục Đơn vị 1 0 2 Viết số: 102
Đáp án là:
Trăm Chục Đơn vị 1 0 2 Viết số: 102
-
Câu 12:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

537 <||>||= 735
Đáp án là:
537 <||>||= 735
-
Câu 13:
Nhận biết
Số tròn chục tương ứng với hình sau là:

-
Câu 14:
Nhận biết
Trong các số sau, số nào là số tròn chục?
-
Câu 15:
Thông hiểu
Số gồm 3 trăm, 9 chục, 8 đơn vị là
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0