Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Sắp xếp các số: 157; 751; 175; 517 theo thứ tự tăng dần là:
  • Câu 2: Nhận biết
    Tổng nào tương ứng với hình sau?

  • Câu 3: Nhận biết
    Tổng nào tương ứng với hình sau?

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    Số 817 được viết thành tổng các chữ số là:

    800 + 90 + 7||70||700

    Đáp án là:

    Số 817 được viết thành tổng các chữ số là:

    800 + 90 + 7||70||700

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống trong các số sau:

    700 > ...

  • Câu 6: Thông hiểu
    Viết số sau:

    Viết số: 165

    Đáp án là:

    Viết số: 165

  • Câu 7: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    873 <||>||= 883

    Đáp án là:

    873 <||>||= 883

  • Câu 8: Vận dụng
    Thùng A có 274 quả bóng bàn, thùng B có 276 quả bóng bàn, thùng C có 267 quả bóng bàn. Sắp xếp 3 thùng theo thứ tự số quả bóng bàn từ nhiều đến ít là:
    Hướng dẫn:

    So sánh: 276 > 274 > 267

    Vậy thứ tự đúng: Thùng B, thùng A, thùng C

  • Câu 9: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 379 ... 397

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 10: Vận dụng
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số
    1 9 4 194 Một trăm chín mươi tư
    Đáp án là:

    Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số
    1 9 4 194 Một trăm chín mươi tư
  • Câu 11: Thông hiểu
    Số gồm 1 trăm, 0 chục, 1 đơn vị là số:
  • Câu 12: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 230 ... 220
  • Câu 13: Nhận biết
    Trong các số sau, số nào là số tròn chục?
  • Câu 14: Thông hiểu
    Nga cắt được 3 trăm và 6 chục bông hoa giấy. Số bông hoa giấy Nga cắt được là:
  • Câu 15: Nhận biết
    Tổng nào tương ứng với hình sau?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại