Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 35 × 11 là:
-
Câu 2:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 356 × 100 là:
-
Câu 3:
Thông hiểu
Hiệu của 500 000 với tích của 10 000 và 2 là:Hướng dẫn:
Thực hiện phép tính:
500 000 - (10 000 × 2) = 480 000
-
Câu 4:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 41 × 11 là:
-
Câu 5:
Vận dụng
Tích của 2 thừa số là 1 050. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 2 lần và gấp thừa số thứ 2 lên 5 lần thì được tích mới là bao nhiêu?Hướng dẫn:
Tích mới gấp lên số lần là: 2 × 5 = 10 (lần)
Tích mới là: 1050 × 10 = 10 500
-
Câu 6:
Thông hiểu
Một hình chữ nhật có chiều dài là 100 cm, chiều rộng là 94 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:Hướng dẫn:
Diện tích của hình chữ nhật đó là: 100 × 94 = 9400 (cm2)
-
Câu 7:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 230 × 100 = ... là:
-
Câu 8:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 22 × 11 là:
-
Câu 9:
Thông hiểu
Một tấm bìa hình vuông có độ dài cạnh là 10 cm. Diện tích tấm bìa đó là:Hướng dẫn:
Diện tích tấm bìa là: 10 × 10 = 100 (cm2)
-
Câu 10:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 97 × 10 = .... là:
-
Câu 11:
Thông hiểu
Mẹ xới được 11 luống đất, trên mỗi luống mẹ trồng 13 cây cà chua. Tất cả số cây cà chua mẹ trồng được là:Hướng dẫn:
Tất cả số cây cà chua mẹ trồng được là:
13 × 11 = 143 (cây)
-
Câu 12:
Thông hiểu
Có 100 bao gạo, mỗi bao đựng 50 kg gạo. Có tất cả số gạo là:Hướng dẫn:
Có số ki-lô-gam gạo là: 50 × 100 = 5 000 (kg)
Đổi 5 000 kg = 5 tấn
-
Câu 13:
Nhận biết
Tính nhẩm: 63 × 11 = ....
-
Câu 14:
Vận dụng
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 100m, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Diện tích mảnh đất đó là:Hướng dẫn:
Chiều rộng của mảnh đất là: 100 : 2 = 50 (m)
Diện tích của mảnh đất là: 50 × 100 = 5 000 (m2)
-
Câu 15:
Thông hiểu
Một thùng có 28 hộp sữa. 100 thùng như thế có số hộp sữa là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0