Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    So sánh giá trị hai biểu thức: 75 360 + 24 983 ...... 24 983 + 75 360
    Hướng dẫn:

    Ta thấy: Số hạng ở 2 vế 75 360 và 24 983 đã được đổi chỗ cho nhau (tính chất giao hoán của phép cộng)

    Vậy giá trị của 2 biểu thức không đổi

  • Câu 2: Thông hiểu
    Cho biểu thức m + 3 275. Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng với biểu thức đã cho?
  • Câu 3: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính: 597 102 - (21 013 + 40 608) = ……
    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện tính: 597 102 - (21 013 + 40 608) = 597 102 - 61 621 = 535 481

  • Câu 4: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 248 246 + 570 273 là:
  • Câu 5: Nhận biết
    Đâu là phát biểu đúng nhất về tính chất giao hoán của phép cộng?
  • Câu 6: Thông hiểu
    So sánh: 137 102 + 170 259 ... 401 628 - 94 267
    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính:

    137 102 + 170 259 = 307 361

    401 628 - 94 267 = 307 361

    So sánh: 307 361 = 307 361

  • Câu 7: Vận dụng
    Lớp 2A có 18 bạn nam và 17 bạn nữ. Lớp 2B có 17 bạn nam và 18 bạn nữ. Điền đúng (Đ) - sai (S) vào các khẳng định sau

    - Lớp 2A và lớp 2B đều có 35 bạn Đ||S

    - Lớp 2A có nhiều hơn lớp 2B 1 bạn S||Đ

    - Lớp 2A có ít hơn lớp 2B 1 bạn S||Đ

    Đáp án là:

    - Lớp 2A và lớp 2B đều có 35 bạn Đ||S

    - Lớp 2A có nhiều hơn lớp 2B 1 bạn S||Đ

    - Lớp 2A có ít hơn lớp 2B 1 bạn S||Đ

    Lớp 2A có: 18 + 17 = 35 (bạn)

    Lớp 2B có: 17 + 18 = 35 bạn

    Vậy lớp 2A có số bạn bằng lớp 2B là 35 bạn

  • Câu 8: Nhận biết
    Hai số có tổng là 893 602. Số hạng thứ nhất là 318 005. Số hạng thứ nhất là:
    Hướng dẫn:

    Số hạng thứ hai là: 893602 - 318005 = 575 597

  • Câu 9: Nhận biết
    Tổng của hai số là 55, số lớn hơn số bé 13 đơn vị. Số lơn· là:
    Hướng dẫn:

    Số lớn là:

    (55 + 13) : 2 = 34

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    (327 861 + 10 135||49 862) + 49 862 = 327 861||327 816 + (10 135 + 49 862)

    Đáp án là:

    (327 861 + 10 135||49 862) + 49 862 = 327 861||327 816 + (10 135 + 49 862)

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức: 250 000 - 150 000 - 50 000 = ...?
  • Câu 12: Thông hiểu
    Một cửa hàng có 1 025 m vải hoa và vải trơn. Biết số mét vải hoa nhiều hơn vải trơn là 423 m. Số mét vải mỗi loại là:
    Hướng dẫn:

    Số mét vải hoa là: (1 025 + 423) : 2 = 724 (m)

    Số mét vải trơn là: 1 025 - 724 = 301 (m)

  • Câu 13: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 112 + 91 + 188 + 9 là?
    Hướng dẫn:

    Tính giá trị của biểu thức:

    112 + 91 + 188 + 9 

    = (112 + 188) + (91 + 9)

    = 300 + 100

    = 400

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm: ……… - 34 120 = 550 137?

    584 257||584 357||583 257||574 257 - 34 120 = 550 137

    Đáp án là:

    584 257||584 357||583 257||574 257 - 34 120 = 550 137

  • Câu 15: Vận dụng
    Lớp 4A có số học sinh là số tròn chục liền sau số 35. Số học sinh nữ ít hơn học sinh nam 6 bạn. Lớp 4A có số học sinh nam và nữ lần lượt là:
    Hướng dẫn:

    Số tròn chục liền sau số 35 là số 40. Vậy lớp 4A có 40 học sinh

    Số học sinh nam là: (40 + 6) : 2 = 23 (học sinh)

    Số học sinh nữ là: 40 - 23 = 17 (học sinh)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại