Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 8 514 137 ... 8 524 137

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 2: Thông hiểu
    Cho dãy số: 456; 31 127; 55 360; 21 002; 34 567; 81 009. Có bao nhiêu số lẻ trong dãy số?
    Hướng dẫn:

    Các số chẵn trong dãy số trên là 31 127 ; 34 567; 81 009

  • Câu 3: Nhận biết
    Trong các số sau, số chẵn là:
  • Câu 4: Nhận biết
    Trong các số sau, số lẻ là:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Số 4 500 000 là số làm tròn đến hàng trăm nghìn của số:
    Hướng dẫn:

    Ta thấy: Số 4 481 000 gần với số 4 500 000 nhất

    Nên số 4 500 000 là kết quả làm tròn của số 4 481 000

  • Câu 6: Thông hiểu
    Trong các số sau, số bé nhất là:
  • Câu 7: Thông hiểu
    Trong các số sau, số nào lớn nhất?
  • Câu 8: Thông hiểu
    Cho số 197 483. Chữ số bé nhất nằm ở hàng nào?
    Hướng dẫn:

    Trong số 197 483, chữ số lớn nhất là số 1 thuộc hàng trăm nghìn.

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn số thích hợp còn thiếu trong dãy số tự nhiên sau:

    70 123; 70 122; 70 121; ...; 70 119

    Số còn thiếu là:

  • Câu 10: Thông hiểu
    Số 950 143 gồm:
  • Câu 11: Nhận biết
    Số 138 965 có chữ số thuộc hàng chục nghìn là:
  • Câu 12: Nhận biết
    Làm tròn số 736 192 đến hàng trăm nghìn:
    Hướng dẫn:

    Làm tròn số 736 192 đến hàng trăm nghìn: Ta thấy số 736 192 gần số 700 000 hơn.

    Vậy làm tròn số 736 192 đến hàng trăm nghìn được số 700 000

  • Câu 13: Vận dụng
    Từ các thẻ số: 0; 8; 3; 6; 9 có thể lập được mấy số lẻ lớn hơn 90 000?
    Hướng dẫn:

    Để lập được số lẻ lớn hơn 90 000 cần hàng đơn vị là 3 và hàng chục nghìn là 9

    Các số có thể lập được là:

    90 863; 90 683; 98 063; 90 603; 96 083; 96 803

  • Câu 14: Vận dụng
    Từ các thẻ số: 3; 7; 8 ta có thể viết được mấy số có 3 chữ số là số lẻ?
    Hướng dẫn:

    Các số chẵn viết được: 783; 873; 837; 387

  • Câu 15: Thông hiểu
    Đọc số tiền có trong ví:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (47%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại