Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Thông hiểuSố chẵn lớn nhất có 3 chữ số là
- Câu 2: Thông hiểuTổng giá trị của hai tờ tiền năm trăm nghìn đồng như thế nào với tổng giá trị của năm tờ hai trăm nghìn đồng?
- Câu 3: Thông hiểuSố nào dưới đây làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được 7 triệu?Hướng dẫn:
Làm tròn số 6 483 496 đến hàng trăm nghìn được số 6 000 000
Làm tròn số 6 049 418 đến hàng trăm nghìn được số 6 000 000
Làm tròn số 7 410 000 đến hàng trăm nghìn được số 7 000 000
Làm tròn số 7 920 141 đến hàng trăm nghìn được số 8 000 000
- Câu 4: Vận dụngSố tự nhiên A có 5 chữ số, biết rằng số liền sau của số A là số có 6 chữ số. Số lẻ liền trước của A là:Hướng dẫn:
A là số có 5 chữ số, mà số liền sau A là số có 6 chữ số. Vậy A là 99 999
Số lẻ liền trước số 99 999 là 99 997
- Câu 5: Nhận biếtSố 235 179 đọc là:
- Câu 6: Thông hiểuTrong các số sau, những số nào có chữ số 1 thuộc lớp nghìn? (chọn nhiều đáp án đúng):Hướng dẫn:
Lớp nghìn gồm các chữ số hàng trăm nghìn, chục nghìn và hàng nghìn.
Số 519 270 có chữ số 1 thuộc hàng chục nghìn.
Số 395 127 có chữ số 1 thuộc hàng trăm
Số 957 210 có chữ số 1 thuộc hàng chục
Số 147 920 có chữ số 1 thuộc hàng trăm nghìn.
- Câu 7: Nhận biếtHãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
- Câu 8: Nhận biếtSố 103 154 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số:Hướng dẫn:
Ta thấy: số 103 154 gần với số 100 000 nhất.
Vậy làm tròn số 103 154 đến hàng trăm nghìn được số 100 000
- Câu 9: Thông hiểuSố nào sau đây có chữ số 2 thuộc hàng trăm nghìn?
- Câu 10: Vận dụngTừ các thẻ số: 0; 8; 3; 6; 9 có thể lập được mấy số lẻ lớn hơn 90 000?Hướng dẫn:
Để lập được số lẻ lớn hơn 90 000 cần hàng đơn vị là 3 và hàng chục nghìn là 9
Các số có thể lập được là:
90 863; 90 683; 98 063; 90 603; 96 083; 96 803
- Câu 11: Thông hiểuSo sánh:

21 536 + 43 804 = 65340 65340||65 340 Đáp án là:
21 536 + 43 804 = 65340 65340||65 340 - Câu 12: Thông hiểuCho dãy số: 7 3011; 547; 13 006; 5 900; 24 893; 22 058; 1 713. Có mấy số lẻ trong dãy số?Hướng dẫn:
Các số lẻ là: 547; 24 893; 1 713; 7 3011
- Câu 13: Nhận biếtĐiền số thích hợp vào dãy số sau:
50 342; 50 344; 50 346; 50 348; 50350 || 50 350
Đáp án là:50 342; 50 344; 50 346; 50 348; 50350 || 50 350
Dãy số trên là dãy số chẵn cách nhau 2 đơn vị nên số cần điền là 50 350
- Câu 14: Nhận biếtTrong các số sau, số nào là số lẻ?
- Câu 15: Nhận biếtTrong các số sau, số lẻ là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (40%):2/3
- Thông hiểu (47%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0