Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Thông hiểu
Trong số 836 039 có chữ số 6 thuộc hàng nào, lớp nào?
-
Câu 2:
Nhận biết
Trong các số sau, số lẻ là:
-
Câu 3:
Nhận biết
Số 541 239 có chữ số 4 thuộc hàng:
-
Câu 4:
Thông hiểu
Tìm số tự nhiên x biết x là số chẵn lớn nhất sao cho 17 230 251 < x < 17 230 253?
-
Câu 5:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 746 155 ... 746 154
Dấu thích hợp là:
-
Câu 6:
Vận dụng
Từ các thẻ số: 0; 8; 3; 6; 9 có thể lập được mấy số lẻ lớn hơn 90 000?Hướng dẫn:
Để lập được số lẻ lớn hơn 90 000 cần hàng đơn vị là 3 và hàng chục nghìn là 9
Các số có thể lập được là:
90 863; 90 683; 98 063; 90 603; 96 083; 96 803
-
Câu 7:
Nhận biết
Năm 2022, số lượng xe máy bán được của một công ty là 1 857 046 xe. Làm tròn số xe máy đến hàng trăm nghìn ta được
-
Câu 8:
Nhận biết
Số "Một chục triệu" được viết là:
-
Câu 9:
Thông hiểu
Số gồm 6 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 3 nghìn, 8 đơn vị viết là
-
Câu 10:
Vận dụng
Từ các thẻ số 8; 4; 6; 1; 0 có thể lập được bao nhiêu số lẻ nhỏ hơn 60 000?Hướng dẫn:
Các số có thể lập được là:
48 601 ; 48 061 ; 46 801; 46 081 ; 40 861 ; 40 681
-
Câu 11:
Thông hiểu
Tìm số tự nhiên x, biết rằng x là số chẵn lớn nhất sao cho: 300 000 151 < x < 300 000 168.
-
Câu 12:
Thông hiểu
Số tròn trăm nghìn bé nhất có 7 chữ số là số nào sau đây?
-
Câu 13:
Nhận biết
Trong các số sau, số chẵn là:
-
Câu 14:
Thông hiểu
Số 4 500 000 là số làm tròn đến hàng trăm nghìn của số:Hướng dẫn:
Ta thấy: Số 4 481 000 gần với số 4 500 000 nhất
Nên số 4 500 000 là kết quả làm tròn của số 4 481 000
-
Câu 15:
Thông hiểu
Cho dãy số: 456; 31 127; 55 360; 21 002; 34 567; 81 009. Có bao nhiêu số lẻ trong dãy số?Hướng dẫn:
Các số chẵn trong dãy số trên là 31 127 ; 34 567; 81 009
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (47%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0