Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Từ các thẻ số: 3; 7; 8 ta có thể viết được mấy số có 3 chữ số là số lẻ?
    Hướng dẫn:

    Các số chẵn viết được: 783; 873; 837; 387

  • Câu 2: Thông hiểu
    Cho dãy số: 547; 13 006; 5 900; 24 893; 22 058; 1 713; 7 3011. Có mấy số chẵn trong dãy số?
    Hướng dẫn:

    Các số chẵn là: 13 006; 5 900; 22 058

  • Câu 3: Thông hiểu
    Trong các số sau, số nào bé hơn 10 000 000?
  • Câu 4: Thông hiểu
    Tổng giá trị của hai tờ tiền năm trăm nghìn đồng như thế nào với tổng giá trị của năm tờ hai trăm nghìn đồng?
  • Câu 5: Nhận biết
    Trong các số sau, số chẵn là:
  • Câu 6: Nhận biết
    Trong các số sau, số lẻ là:
  • Câu 7: Thông hiểu
    Số 20 chục nghìn viết là:
  • Câu 8: Vận dụng
    Từ các thẻ số: 0; 8; 3; 6; 9 có thể lập được mấy số chẵn có hàng chục nghìn là 9 và hàng nghìn là 6?
    Hướng dẫn:

    Để lập được số chẵn có hàng chục nghìn là 9 và hàng nghìn là 6 thì cần các số hàng đơn vị là 0; 8

    Các số có thể lập được là:

    96 038 ; 96 308 ; 96 380 ; 96 830 

  • Câu 9: Nhận biết
    Số 433 025 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số:
  • Câu 10: Thông hiểu
    Số 40 trăm nghìn còn gọi là:
    Hướng dẫn:

     Số 40 trăm nghìn viết là: 4 000 000

  • Câu 11: Nhận biết
    Số tròn chục liền sau của 60 988 là:
  • Câu 12: Nhận biết
    Số "Một trăm mười nghìn" viết là:
  • Câu 13: Thông hiểu
    Số nào sau đây làm tròn đến hàng trăm nghìn được 12 500 000?
  • Câu 14: Thông hiểu
    Viết số tiền có trong ví:

    Số tiền có trong ví là:925 000||925000 đồng.

    Đáp án là:

    Số tiền có trong ví là:925 000||925000 đồng.

  • Câu 15: Nhận biết
    So sánh: 28 364 109 ... 28 364 119

    Dấu thích hợp cần điền là: 

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (47%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại