Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Đổi đơn vị: .....cm = 5dm
-
Câu 2:
Vận dụng
Tổng của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số tròn chục nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:Hướng dẫn:
Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là 90
Số tròn chục nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là: 120
Tổng của 2 số là: 90 + 120 = 210
-
Câu 3:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 785 + 109 = ... là:
-
Câu 4:
Nhận biết
Tổng của 228 và 112 là:Hướng dẫn:
Tính: 228 + 112 = 340
-
Câu 5:
Thông hiểu
Đổi đơn vị đo: 1dm 8 cm = ... cm?
-
Câu 6:
Vận dụng
Một đội công nhân ngày đầu sửa được 32m đường, ngày thứ hai sửa được nhiều hơn ngày đầu 40 dm đường. Cả 2 ngày đội công nhân sửa được số mét đường là:Hướng dẫn:
Đổi 40 dm = 4 m
Ngày thứ hai đội công nhân sửa được số mét đường là:
32 + 4 = 36 (m)
Cả 2 ngày đội công nhân sửa được số mét đường là:
32 + 36 = 68 (m)
-
Câu 7:
Thông hiểu
Tính: 273 + 94 + 382 = ...?Hướng dẫn:
Thực hiện phép tính:
273 + 94 + 382
= 367 + 382
= 749
-
Câu 8:
Nhận biết
Phép tính 485 + 320 có kết quả là:
-
Câu 9:
Thông hiểu
Tổng nào sau đây bằng 710?Hướng dẫn:
Tính:
371 + 294 = 665
503 + 207 = 710
446 + 359 = 805
135 + 552 = 687
-
Câu 10:
Thông hiểu
Hiệu của hai số là 557, số trừ là 109. Số bị trừ là:Hướng dẫn:
Số bị trừ là:
557 + 109 = 666
-
Câu 11:
Nhận biết
"Ki-lô-mét" được viết tắt là:
-
Câu 12:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 1m = ... cm?
-
Câu 13:
Thông hiểu
So sánh chiều dài chiếc bàn với 1km:
-
Câu 14:
Nhận biết
Chọn đơn vị đo thích hợp điền vào chỗ trống:

Quãng đường từ nhà Lan đến trường dài 3 km||dm||m||cm.
Đáp án là:
Quãng đường từ nhà Lan đến trường dài 3 km||dm||m||cm.
-
Câu 15:
Thông hiểu
So sánh: 478 + 103 ... 135 + 446
Dấu thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:Tính: 478 + 103 = 581 ; 135 + 446 = 581
So sánh: 581 = 581. Vậy chọn dấu =
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0