Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Cho phép tính 375 × 8 = 3 000. Phép tính nào sau đây cũng có kết quả là 3 000?
  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    (8 × 5) × 9 = ... × (5 × 9)

    Số thích hợp là:

  • Câu 3: Thông hiểu
    Biểu thức (451 + 549) × 9 có giá trị bằng với giá trị của biểu thức nào sau đây?
  • Câu 4: Vận dụng
    Điền phép giao hoán của các phép tính sau và kết quả của mỗi phép tính:

    2368||2 368

    74 × 32 = 32 × 74 = 2368

    89 × 156 = 156 × 89 = 13 884||13884

    1203 × 15 = 15 ×  1203 = 18045||18 045

    Đáp án là:

    2368||2 368

    74 × 32 = 32 × 74 = 2368

    89 × 156 = 156 × 89 = 13 884||13884

    1203 × 15 = 15 ×  1203 = 18045||18 045

  • Câu 5: Nhận biết
    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống để so sánh:

    750 138 + 120 961 = 120 96 + 750 138

    Đáp án là:

    750 138 + 120 961 = 120 96 + 750 138

    Áp dụng tính chất giao hoán của phép cộng: Khi đổi chỗ 2 số hạng 750 138 và 120 961 thì tổng vẫn không thay đổi.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức (328 × 8) × 5?
    Hướng dẫn:

    Em áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân: Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba.

  • Câu 7: Nhận biết
    Phép tính nào sau đây có cùng kết quả với phép tính 3 600 × 6
    Hướng dẫn:

    Áp dụng tính chất giao hoán của phép nhân: Khi đổi chỗ hai thừa số trong một tích thì tích vẫn không thay đổi.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống để so sánh 2 biểu thức:

    948 752 + 10 023 =||<||> 10 023 + 948 752

    Đáp án là:

    948 752 + 10 023 =||<||> 10 023 + 948 752

  • Câu 9: Nhận biết
    Đâu là biểu thức biểu thị Tính chất kết hợp của phép cộng?
  • Câu 10: Vận dụng
    Một thùng có 160 gói bánh và 140 gói kẹo. Hỏi 10 thùng như thế có bao nhiêu gói bánh và kẹo?
    Hướng dẫn:

    10 thùng có số gói bánh và kẹo là: (160 + 140) × 10 = 3 000 (gói)

  • Câu 11: Nhận biết
    Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống để được: 84 × 9 + 47 × 9 = (84 + 47) × ....
  • Câu 12: Nhận biết
    Cho biểu thức (a + b) × c với a = 8, b = 2 và c = 10. Giá trị của biểu thức là:
    Hướng dẫn:

    Thay a = 8, b = 2 và c = 10 vào biểu thức (a + b) × c:

    (8 + 2) × 10 = 10 × 10 = 100

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm để so sánh 2 biểu thức:

    29 × 3 + 29 × 4 … 29 × (20 – 10) 

    Hướng dẫn:

    29 × 3 + 29 × 4 = 203

    29 × (20 – 10) = 290

    Ta có: 203 < 290. Vậy chọn dấu <

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn biểu thức đúng ở vế phải:

    34 × (2 × 6) = …………

  • Câu 15: Thông hiểu
    Biểu thức (213 681 + 79 210) + 45 869 có giá trị bằng biểu thức nào sau đây?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại