Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Nhận biếtCho phép tính 375 × 8 = 3 000. Phép tính nào sau đây cũng có kết quả là 3 000?
- Câu 2: Nhận biếtChọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
(8 × 5) × 9 = ... × (5 × 9)
Số thích hợp là:
- Câu 3: Thông hiểuBiểu thức (451 + 549) × 9 có giá trị bằng với giá trị của biểu thức nào sau đây?
- Câu 4: Vận dụngĐiền phép giao hoán của các phép tính sau và kết quả của mỗi phép tính:
2368||2 368

74 × 32 = 32 × 74 = 2368
89 × 156 = 156 × 89 = 13 884||13884
1203 × 15 = 15 × 1203 = 18045||18 045
Đáp án là:2368||2 368

74 × 32 = 32 × 74 = 2368
89 × 156 = 156 × 89 = 13 884||13884
1203 × 15 = 15 × 1203 = 18045||18 045
- Câu 5: Nhận biếtĐiền dấu thích hợp vào chỗ trống để so sánh:
750 138 + 120 961 = 120 96 + 750 138
Đáp án là:750 138 + 120 961 = 120 96 + 750 138
Áp dụng tính chất giao hoán của phép cộng: Khi đổi chỗ 2 số hạng 750 138 và 120 961 thì tổng vẫn không thay đổi.
- Câu 6: Thông hiểuBiểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức (328 × 8) × 5?Hướng dẫn:
Em áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân: Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba.
- Câu 7: Nhận biếtPhép tính nào sau đây có cùng kết quả với phép tính 3 600 × 6Hướng dẫn:
Áp dụng tính chất giao hoán của phép nhân: Khi đổi chỗ hai thừa số trong một tích thì tích vẫn không thay đổi.
- Câu 8: Thông hiểuChọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống để so sánh 2 biểu thức:

948 752 + 10 023 =||<||> 10 023 + 948 752
Đáp án là:
948 752 + 10 023 =||<||> 10 023 + 948 752
- Câu 9: Nhận biếtĐâu là biểu thức biểu thị Tính chất kết hợp của phép cộng?
- Câu 10: Vận dụngMột thùng có 160 gói bánh và 140 gói kẹo. Hỏi 10 thùng như thế có bao nhiêu gói bánh và kẹo?Hướng dẫn:
10 thùng có số gói bánh và kẹo là: (160 + 140) × 10 = 3 000 (gói)
- Câu 11: Nhận biếtTìm số thích hợp điền vào chỗ trống để được: 84 × 9 + 47 × 9 = (84 + 47) × ....
- Câu 12: Nhận biếtCho biểu thức (a + b) × c với a = 8, b = 2 và c = 10. Giá trị của biểu thức là:Hướng dẫn:
Thay a = 8, b = 2 và c = 10 vào biểu thức (a + b) × c:
(8 + 2) × 10 = 10 × 10 = 100
- Câu 13: Thông hiểuChọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm để so sánh 2 biểu thức:
29 × 3 + 29 × 4 … 29 × (20 – 10)
Hướng dẫn:29 × 3 + 29 × 4 = 203
29 × (20 – 10) = 290
Ta có: 203 < 290. Vậy chọn dấu <
- Câu 14: Thông hiểuChọn biểu thức đúng ở vế phải:
34 × (2 × 6) = …………
- Câu 15: Thông hiểuBiểu thức (213 681 + 79 210) + 45 869 có giá trị bằng biểu thức nào sau đây?
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (47%):2/3
- Thông hiểu (40%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0