Trắc nghiệm môn GDCD lớp 12 bài 1: Pháp luật đời sống

1 191

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Trắc nghiệm GDCD 12, Trắc nghiệm môn GDCD lớp 12 bài 1: Pháp luật đời sống có đáp án. Nội dung tài liệu sẽ là nguồn thông tin hữu ích để phục vụ công việc học tập của các bạn học sinh được tốt hơn. Mời các bạn học sinh tham khảo.

Trắc nghiệm môn GDCD bài 1: Pháp luật đời sống

Câu 1. Pháp luật là quy tắc xử sự chung, được áp dụng đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

  1. Tính quy phạm phổ biến.
  2. Tính phổ cập.
  3. Tính rộng rãi.
  4. Tính nhân văn.

Câu 2. Pháp luật do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện

  1. Bằng quyền lực Nhà nước.
  2. Bằng chủ trương của Nhà nước.
  3. Bằng chính sách của Nhà nước.
  4. Bằng uy tín của Nhà nước.

Câu 3. Pháp luật không quy định về những việc nào dưới đây?

  1. Nên làm         B. Được làm.        C. Phải làm     D. Không được làm.

Câu 4. Một trong những đặc trưng của pháp luật thể hiện ở

  1. tính quyền lực, bắt buộc chung.
  2. tính hiện đại.
  3. tính cơ bản.
  4. tính truyền thống.

Câu 5. Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật

  1. bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.
  2. do Nhà nước ban hành.
  3. luôn tồn tại trong mọi xã hội.
  4. phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền.

Câu 6. Để quản lí xã hội, Nhà nước cần sử dụng phương tiện quan trọng nhất nào dưới đây?

  1. Pháp luật      B. Giáo dục.           C. Thuyết phục       D. Tuyên truyền.

Câu 7. Pháp luật quy định về những việc được làm, việc phải làm và những việc nào dưới đây?

  1. Không được làm       B. Không nên làm.         C. Cần làm       D. Sẽ làm.

Câu 8. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, vì pháp luật được áp dụng

  1. trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
  2. trong một số lĩnh vực quan trọng.
  3. đối với người vi phạm
  4. đối với người sản xuất kinh doanh.

Câu 9. Nội dung của tất cả các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với Hiến pháp là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

  1. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
  2. Tính quy phạm phổ biến.
  3. Tính phù hợp về mặt nôi dung.
  4. Tính bắt buộc chung.

Câu 10. Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với lợi ích của giai cấp cầm quyền là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?

  1. Bản chất xã hội.
  2. Bản chất giai cấp.
  3. Bản chất nhân dân.
  4. Bản chất dân tộc.

Câu 11. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung, nghĩa là quy định bắt buộc đối với

  1. mọi người từ 18 tuổi trở lên.
  2. mọi cá nhân tổ chức.
  3. mọi đối tượng cần thiết.
  4. mọi cán bộ, công chức.

Câu 12. Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của giai cấp, tầng lớp khác nhau trong xã hội là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?

  1. Bản chất xã hội.
  2. Bản chất giai cấp.
  3. Bản chất nhân dân.
  4. Bản chất hiện đại.

Câu 13. Quy định trong các văn bản diễn đạt chính xác, một nghĩa để mọi người đều hiểu đúng và thực hiện đúng là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

  1. Tính quy phạm phổ biến.
  2. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
  3. Tính chặt chẽ và thuận lợi khi sử dụng.
  4. Tính quần chúng nhân dân.

Câu 14. Hệ thống quy tắc xử sự chung áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ xã hội được gọi là

  1. chính sách          B. pháp luật.        C. chủ trương       D. văn bản.

Câu 15. Pháp luật mang bản chất giai cấp, vì pháp luật do

  1. nhân dân ban hành.
  2. Nhà nước ban hành.
  3. chính quyền các cấp ban hành.
  4. các đoàn thể quần chúng ban hành.

Câu 16. Luật giao thông đường bộ quy định người đi xe mô tô phải đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện

  1. tính chất chung của pháp luật.
  2. tính quy phạm phổ biến của pháp luật.
  3. tính phù hợp của pháp luật.
  4. tính phổ biến rộng rãi của pháp luật.

Câu 17. Pháp luật không bao gồm đặc trưng nào dưới đây?

  1. Tính quy phạm phổ biến.
  2. Tính cụ thể về mặt nội dung
  3. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
  4. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

Câu 18. Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật có nghĩa là Nhà nước ban hành pháp luật và

  1. tổ chức thực hiện pháp luật.
  2. xây dựng chủ trương, chính sách.
  3. xây dựng kế hoạch phát triển đất nước.
  4. tổ chức thực hiện quyền và nghĩa vụ công dân.

Câu 19. Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?

  1. Bản chất giai cấp.
  2. Bản chất xã hội.
  3. Bản chất tự nhiên.
  4. Bản chất nhân dân

Câu 20. Pháp luật là phương tiện đặc thù đề thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức – là thể hiện các mối quan hệ nào dưới đây?

  1. Quan hệ pháp luật với chính trị.
  2. Quan hệ pháp luật với đạo đức.
  3. Quan hệ pháp luật với xã hội.
  4. Quan hệ pháp luật với đạo đức.

Câu 21. Khoản 3 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định “... cha mẹ không được xúi giục, ép buộc con làm việc trái pháp luật, trái đạo đức xã hội” là thể hiện mối quan hệ nào dưới đây?

  1. Giữa gia đình với đạo đức.
  2. Giữa pháp luật với đạo đức.
  3. Giữa đạo đức với xã hội.
  4. Giữa pháp luật với gia đình.

Câu 22. Căn cứ vào quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật, công dân thực hiện quyền của mình, được hiểu pháp luật là phương tiện để

  1. công dân thực hiện nghĩa vụ của mình.
  2. công dân thực hiện quyền của mình.
  3. công dân đạt được mục đích của mình.
  4. mọi người yên tâm sản xuất kinh doanh.

Câu 23. Quản lí xã hội bằng pháp luật nghĩa là Nhà nước ban hành pháp luật và tổ chức thực hiện pháp luật, đưa pháp luật vào đời sống của

  1. mỗi cán bộ, công chức nhà nước có thẩm quyền.
  2. từng người dân và của toàn xã hội.
  3. một số đối tượng cụ thể trong xã hội.
  4. những người cần được giáo dục, giúp đỡ.

Câu 24. Ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác thể hiện ở chỗ, pháp luật được áp dụng

  1. đối với tất cả mọi người.
  2. chỉ những người từ 18 tuổi trở lên.
  3. chỉ những người là công chức Nhà nước.
  4. đối với những người vi phạm pháp luật.

Câu 25. Tính quyền lực, bắt buộc chung là đặc điểm để phân biệt pháp luật với

  1. đạo đức.         B. kinh tế.               C. chủ trương.   D. đường lối.

Câu 26. Pháp luật mang bản chất giai cấp và bản chất

  1. xã hội.          B. chính trị.      C. kinh tế.          D. văn hóa.

Câu 27. Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định nam, nữ khi kết hôn với nhau phải tuân theo điều kiện: “Việc kết hôn phải được đăng kí và do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện”, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

  1. Tính nghiêm túc.
  2. Tính quy phạm phổ biến.
  3. Tính nhân dân và xã hội.
  4. Tính quần chúng rộng rãi.

Câu 28. Pháp luật là phương tiện để công dân

  1. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
  2. bảo vệ mọi quyền lợi của mình.
  3. bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của mình.
  4. bảo vệ mọi nhu cầu trong cuộc sống của mình.

Câu 29. Pháp luật là phương tiện để công dân

  1. thực hiện quyền của mình.
  2. thực hiện mong muốn của mình.
  3. đạt được lợi ích của mình.
  4. làm việc có hiệu quả.

Câu 30. Khoản 2 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định về nghĩa vụ của cha mẹ: “Trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của con chưa thành niên” là thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với

  1. kinh tế       B. đạo đức.             C. chính trị         D. văn hóa.

Câu 31. Pháp luật do tổ chức nào dưới đây xây dựng và ban hành?

  1. Nhà nước.
  2. Đoàn thanh niên.
  3. Mặt trận tổ quốc Việt Nam.
  4. Công đoàn.

Câu 32. Pháp luật có vái trò như thế nào đối với công dân?

  1. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.
  2. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
  3. Bảo vệ lợi ích của công dân.
  4. Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân.

Câu 33. Luật giao thông đường bộ quy định cấm xe ô tô, xe máy, xe đạp đi ngược chiều. Quy định này được áp dụng chung cho mọi người tham gia giao thông. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

  1. Tính uy nghiêm.
  2. Tính quy phạm phổ biến.
  3. Yêu cầu chung cho mọi người.
  4. Quy tắc an toàn giao thông.

Câu 34. Dấu hiệu nào dưới đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức?

  1. Pháp luật chỉ bắt buộc với cán bộ, công chức.
  2. Pháp luật bắt buộc với mọi cá nhân, tổ chức.
  3. Pháp luật bắt buộc với người phạm tội.
  4. Pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em.

Câu 35. Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

  1. Tính xác định cụ thể về mặt nội dung.
  2. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
  3. Trình tự kế hoạch của hệ thống pháp luật.
  4. Trình tự khoa học của pháp luật.

Câu 36. Các quy phạm pháp luật được thực hiện trong thực tiễn đời sống xã hội vì sự phát triển của xã hội là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?

  1. Bản chát giai cấp.
  2. Bản chất xã hội.
  3. Bản chất chính trị.
  4. Bản chất khoa học.

Câu 37. Pháp luật được các cá nhân, tầng lớp khác nhau trong xã hội chấp nhận, coi là quy tắc xử sự chung, vì pháp luật bắt nguồn từ

  1. thực tiễn đời sống xã hội.
  2. các tầng lớp dân cư.
  3. các giai cấp trong xã hội.
  4. dư luận xã hội.

Câu 38. Luật giao thông đường bộ quy định, mọi người tham gia gaio thông phải dừng lại khi đèn đỏ, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

  1. Tính quy phạm phổ biến.
  2. Tính uy nghiêm.
  3. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
  4. Tính thống nhất.

Câu 39. Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định nam, nữ khi kết hôn với nhau phải tuân theo điều kiện: Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữa từ đủ 18 tuổi trở lên, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

  1. Tính nghiêm minh của pháp luật.
  2. Tính quy phạm phổ biến.
  3. Tính nhân dân và xã hội.
  4. Tính quần chúng rộng rãi.

Câu 40. Những người xử sự không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

  1. Tính quy phạm phổ biến.
  2. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
  3. Hiệu lực tuyệt đối.
  4. Khả năng đảm bảo thi hành cao.

Câu 41. Pháp luật ban hành nhằm bảo vệ quyền và lợi ích của Nhà nước là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?

  1. Bản chất xã hội.
  2. Bản chất giai cấp.
  3. Bản chất nhà nước.
  4. Bản chất dân tộc.

Câu 42. Trên cơ sở Luật Doanh nghiệp, công dân thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp với kahr năng và điều kiện của mình. Điều này thể hiện vai trò của pháp luật là phương tiện để dông dân

  1. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
  2. thực hiện quyền của mình.
  3. thực hiện quyền và nghĩa vụ công dân.
  4. bảo vệ nhu cầu cuộc sống của công dân.

Câu 43. Khoản 1 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định về nghĩa vụ của cha mẹ: “Thương yêu con, tôn trọng ý kiến của con, chăm lo việc học tập, giáo dục để con phát triển mạnh mẽ về thể chất, trí tuệ, đạo đức” là thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với

A. chính trị       B. đạo đức.          C. kinh tế       D. văn hóa.

Câu 44. Những quy phạm đạo đức phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội được Nhà nước đưa vào trong các quy phạm pháp luật là thẻ hiện mối quan hệ giữa pháp luật với

A. chính trị    B. đạo đức.                C. xã hội       D. kinh tế.

Câu 45. Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành loại văn bản nào đều được quy định cụ thể trong Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được gọi là

  1. tính cụ thể của văn bản pháp luật.
  2. tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
  3. tính trình tự ban hành văn bản pháp luật.
  4. tính cụ thể về mặt nội dung.

Đáp án trắc nghiệm môn GDCD bài 1: Pháp luật đời sống

1 - A

2 - A

3 -A

4 -A

5 -A

6 -A

7 -A

8 -A

9 - A

10 -B

11 -B

12 -A

13 -B

14 -B

15 -B

16 -B

17 -B

18 -A

19 -B

20 -B

21 -B

22 -B

23 -D

24 -A

25 -A

26 -A

27 -B

28 -A

29 -A

30 -B

31 -A

32 -B

33 -B

34 -B

35 -B

36 -B

37 -A

38 -A

39 -B

40 -B

41 -B

42 -B

43 -B

44 -B

45 -B

 

 

 

 

 

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Trắc nghiệm môn GDCD lớp 12 bài 1: Pháp luật đời sống. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Giải bài tập Lịch Sử 12, Giải bài tập Địa Lí 12, Học tốt Ngữ văn 12, Tài liệu học tập lớp 12 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 191
Trắc nghiệm GDCD 12 Xem thêm