
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Thông hiểu
Xem hình sau và cho biết: Quả nào nặng nhất?
-
Câu 2:
Vận dụng
Xem hình sau và chọn câu đúng:

-
Câu 3:
Thông hiểu
Xem hình sau và cho biết: Đồ vật nào nặng nhất?

-
Câu 4:
Nhận biết
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Quả bí ngô nặng hơn||nhẹ hơn||nặng bằng quả táo.
(Bấm chọn đáp án vào ô trả lời)
Đáp án là:
Quả bí ngô nặng hơn||nhẹ hơn||nặng bằng quả táo.
(Bấm chọn đáp án vào ô trả lời)
-
Câu 5:
Thông hiểu
Xem hình sau và cho biết: Quả nào nặng nhất?

- quả dứa
- quả cam
- quả chuối
Đáp án là:
- quả dứa
- quả cam
- quả chuối
-
Câu 6:
Nhận biết
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Con lợn nặng hơn||nhẹ hơn||nặng bằng con vịt con.
Đáp án là:
Con lợn nặng hơn||nhẹ hơn||nặng bằng con vịt con.
-
Câu 7:
Nhận biết
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Quả dưa hấu nặng hơn||nhẹ hơn||nặng bằng quả táo.
Đáp án là:
Quả dưa hấu nặng hơn||nhẹ hơn||nặng bằng quả táo.
-
Câu 8:
Nhận biết
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Quả táo nhẹ hơn||nặng hơn||nặng bằng quả bí ngô.
Đáp án là:
Quả táo nhẹ hơn||nặng hơn||nặng bằng quả bí ngô.
-
Câu 9:
Nhận biết
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

- Quả táo nhẹ hơn||nặng hơn||nặng bằng quả dưa hấu.
Đáp án là:
- Quả táo nhẹ hơn||nặng hơn||nặng bằng quả dưa hấu.
-
Câu 10:
Thông hiểu
Xem hình vẽ và cho biết: Cân nặng của quả cam như thế nào so với quả dứa?

-
Câu 11:
Vận dụng
Sắp xếp tên 3 đồ vật theo thứ tự từ nhẹ nhất đến nặng nhất:

Sắp xếp: Quả bóng bàn ; Quyển sách ; Cái đèn .
Đáp án là:
Sắp xếp: Quả bóng bàn ; Quyển sách ; Cái đèn .
-
Câu 12:
Thông hiểu
Xem hình sau và cho biết: Đồ vật nào nhẹ nhất?

-
Câu 13:
Thông hiểu
Xem hình sau và cho biết: Quả nào nhẹ nhất?

-
Câu 14:
Nhận biết
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Con dê nhẹ hơn||nặng hơn||nặng bằng con bò sữa
Đáp án là:
Con dê nhẹ hơn||nặng hơn||nặng bằng con bò sữa
-
Câu 15:
Nhận biết
Con vật nào nặng hơn?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0