Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Câu 1: Ngoại hình của thần Trụ Trời như thế nào?
  • Câu 2: Nhận biết
    Câu 2: Văn bản Thần Trụ Trời thuộc loại văn bản nào?
  • Câu 3: Nhận biết
    Câu 3: Đoạn văn dưới đây cho em liên tưởng đến truyền thuyết nào của người Việt? Từ đó, trời đất mới phân đôi. Đất phẳng như cái mâm vuông, trời trùm lên như cái bát úp, chỗ trời đất giáp nhau gọi là chân trời.
  • Câu 4: Nhận biết
    Câu 4: Trong văn bản Thần Trụ Trời, tác giả đã nhắc đến những vị thần nào?
  • Câu 5: Nhận biết
    Câu 5: Trời và đất thay đổi như thế nào sau khi có cột chống trời?
  • Câu 6: Nhận biết
    Câu 6: Theo văn bản Thần Trụ Trời, vì sao mặt đất ngày nay không bằng phẳng, mà có chỗ lồi, chỗ lõm?
  • Câu 7: Nhận biết
    Câu 7: Theo văn bản Thần Trụ Trời, vị thần Trụ Trời sau này được gọi là gì?
  • Câu 8: Nhận biết
    Câu 8: Yếu tố về không gian, thời gian trong truyện có gì đặc biệt? 
  • Câu 9: Nhận biết
    Câu 9: Những dấu hiệu nào giúp bạn nhận ra Thần Trụ Trời là một truyện thần thoại? 
  • Câu 10: Nhận biết
    Câu 10: Thần Trụ Trời có điểm gì đặc biệt? 
  • Câu 11: Nhận biết
    Câu 11: Cách giải thích quá trình tạo lập thế giới của tác giả dân gian có đặc điểm gì? 
  • Câu 12: Nhận biết
    Câu 12: Cách hình dung và miêu tả đất, trời trong câu " đất phẳng như cái mâm vuông, trời trùm lên như cái bát úp..." trong truyện Thần Trụ Trời gợi cho bạn nhớ đến truyền thuyết nào của người Việt Nam?
  • Câu 13: Nhận biết
    Câu 13:  Trời và đất thay đổi như thế nào sau khi có cột chống trời? 
  • Câu 14: Nhận biết
    Câu 14: Cách kết thúc truyện có gì đặc biệt? 
  • Câu 15: Nhận biết
    Câu 15: Không gian của văn bản Thần Trụ Trời là gì?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (100%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại