Trắc nghiệm Ngữ văn lớp 11 có đáp án (Phần 3)

1 1.775

100 câu hỏi trắc nghiệm Ngữ văn lớp 11 có đáp án

VnDoc.com xin giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Trắc nghiệm Ngữ văn lớp 11 có đáp án (Phần 3), với bộ câu hỏi gồm 100 câu trắc nghiệm kèm theo đáp án sẽ giúp các bạn học sinh học tập hiệu quả môn Ngữ văn 11. Mời các bạn và thầy cô tham khảo.

Trắc nghiệm Ngữ văn lớp 11 có đáp án (Phần 3)

201. Tác phẩm nào sau đây không phải của Nguyễn Du?

a. Dụ Am văn tập.

b. Nam trung tạp ngâm.

c. Bắc hành tạp lục

d. Thanh Hiên thi tập.

202. Giá trị nào sau đây không phải của Truyện Kiều?

a. Là bản cáo trạng bằng thơ lên án chế độ phong kiến tàn bạo, xấu xa.

b. Biểu hiện lòng yêu thương bao la đối với nỗi khổ đau của người phụ nữ.

c. Thể hiện nỗi niềm oán ghét chiến tranh phong kiến phi nghĩa.

d. Thẩm đẫm tinh thần ngợi ca, trân trọng vẻ đẹp kỳ diệu của tình yêu lứa đôi.

203. Nguyễn Du là nhà thơ tiêu biểu của văn học Việt Nam giai đoạn?

a. Thế kỷ X đến XV.

b. Nửa cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX.

c. Nửa cuối thế kỷ XIX.

d. Thế kỷ XVI đến nửa đầu thế kỷ XVIII.

204. Theo em, ý nghĩa của Hồi trống do Trương Phi đánh trong hồi thứ 28 là?

a. Hồi trống đánh thức.

c. Hồi trống đoàn tụ

b. Hồi trống minh oan

d. Tất cả đều đúng.

205. Nhân vật “hàng Hán không hàng Tào” là nhân vật nào sau đây?

a. Trương Phi

c. Lưu Bị

b. Quan Công

d. Tôn Càn

206. “Chinh phụ ngâm” là khúc ngâm, lời than trách chiến tranh phong kiến “huynh đệ tương tàn” của ai?

a. Người phụ nữ quí tộc có chồng đi chinh chiến.

b. Người phụ nữ nông dân có chồng đi chinh chiến.

c. Cha mẹ già có con đi chinh chiến.

d. Người con gái có người yêu đi chinh chiến.

207. Hãy cho biết những đặc điểm cuộc đời góp phần lí giải thành công sang tác của nhà thơ Nguyễn Du?

a. Sinh trưởng trong một gia đình đại quý tộc.

b. Cuộc sống gian nan, khổ cực hơn 10 năm loạn lạc tới khi ra làm quan lần 2

c. Được đi sứ Trung Quốc.

d. Tất cả đều đúng.

208. Đặc điểm khác biệt trong nội dung sáng tác văn chương của Nguyễn Du so với các nhà thơ đương thời là gì?

a. Đề cao nội dung chữ “tình”.

b. Đề cao lí tưởng trung quân.

c. Nói về cái tâm, cái chí, cái đạo của người quân tử.

d. Đề cao định mệnh, số phận.

209. Theo em nội dung chữ “tình” trong các sáng tác văn chương Nguyễn Du là gì?

a. Tình đối với con người, với cuộc sống; trân trọng những giá trị nhân bản; căm ghét những thế lực chà đạp con người.

b. Tình yêu thương, hiếu thảo với cha mẹ.

c. Tình yêu quê hương làng xóm.

d. Lòng yêu nước căm thù giặc ngoại xâm.

210. Đâu là đặc trưng cơ bản, quan trọng nhất của phong cách ngôn ngữ nghệ thuật?

a. Tính hình tượng

c. Tính cá thể hoá

b. Tính truyền cảm

d. Tình cảm xúc

211. Đoạn trích “Nỗi thương mình” dày đặc các kiểu đối xứng, hãy cho biết tác dụng của biện pháp tu từ này?

a. Diễn tả những sinh hoạt vui chơi giữa Kiều và khách làng chơi.

b. Diễn tả tâm trạng dửng dưng của Thuý Kiều.

c. Diễn tả tâm trạng cô đơn của Thuý Kiều.

d. Nhấn mạnh nỗi niềm thương mình, đề cao nhân cách Thuý Kiều.

212. “Hồn còn mang nặng lời thề / Nát thân bồ liễu đền nghì trúc mai”. Câu Kiều này có ý nghĩa là gì?

a. Thể hiện nổi nhớ Kim Trọng

b. Quyết chung tình với Kim Trọng

c. Quyết đền ơn sinh thành của cha mẹ

d. Luôn nhớ về cha mẹ

213. Sau khi đọc xong bài “Tôi yêu em” của Pus-kin, ấn tượng đọng lại trong lòng người đọc là tình yêu cao thượng chân thành của tác giả.

Nhận định này:

a. Đúng

b. Sai

214: Tác phẩm nào sau đây không phải của La Quán Trung?

a. Tam quốc diễn nghĩa

b. Tấn Đường ngũ đại sử diễn nghĩa

c. Phong Thần diễn nghĩa

d. Tuỳ Đường lưỡng triều chí truyện.

215. Tác giả của Chinh Phụ ngâm là?

a. Đoàn Thị Điểm

b. Đặng Trần Côn

c. Phan Huy Ích

d. Nguyễn Gia Thiều

216. Hãy điền từ thích hợp cho đúng với văn bản gốc.

“ Lòng này gửi gió đông có tiện

……… xin gửi đến non Yên”

(“Chinh phụ ngâm”)

a. Nghìn trùng

b. Nghìn lời

c. Nghìn dặm

d. Nghìn vàng

217. Câu thơ thể hiện nỗi đau đớn tuyệt vọng trước tình duyên tan vỡ giữa Thuý Kiều Thúc Sinh?

Trăm nghìn gửi lạy tình quân,

Tơ duyên ngắn ngủi có ngần ấy thôi

(Truyện Kiều - Nguyễn Du)

a. Thúc Sinh

b. Từ Hải

c. Kim Trọng

d. Mã Giám Sinh

218. Đặc trưng của phong cách ngôn ngữ nghệ thuật?

A. Tính hình tượng

B. Tính truyền cảm

C. Tính cá thể hoá

D. Cả ba đặc trưng trên

219. Lập luận trong văn nghị luận là?

a. Đưa ra các lý lẽ và bằng chứng nhằm dẫn dắt người nghe (đọc) đến một kết luận nào đó mà người nói (viết) muốn đạt tới.

b. Kể lại sự việc và diễn biến để thuyết phục người nghe (đọc)

c. Đưa ra các bằng chứng để dẫn dắt người nghe (đọc) tin vào vấn đề mà người viết muốn khẳng định.

d. Cả ba nhận định trên.

220. Đoạn trích sau đây:

“Ở rừng rú, chỉ tiếng chim lạc lõng trong cái nền âm u, rì rào như một cơn giông lớn đang ào tới, mà hoa mua nở tím cả thung lũng - Hoa mua cánh mềm, cánh mỏng như nếp áo cô gái Việt Nam chung thuỷ đợi chờ - Ừ, hoa mua, ở rừng thế, làm gì có hò hẹn mà cũng nở ra hoa tím, mà cũng chờ đợi và chung thuỷ”.

(Mãi mãi tuổi hai mươi - Nguyễn Văn Thạc)

a. Thuộc phong cách ngôn ngữ nghệ thuật

b. Thuộc phong cách ngôn ngữ khoa học

c. Thuộc phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

d. Thuộc phong cách ngôn ngữ chính luận

Đáp án câu hỏi trắc nghiệm Ngữ văn lớp 11

201

A

221

A

241

D

261

C

281

C

202

C

222

B

242

A

262

C

282

B

203

D

223

B

243

B

263

D

283

A

204

B

224

A

244

B

264

A

284

B

205

B

225

C

245

A

265

A

285

A

206

A

226

A

246

D

266

B

286

D

207

D

227

B

247

A

267

D

287

A

208

D

228

A

248

D

268

D

288

B

209

A

229

B

249

A

269

A

289

C

210

A

230

C

250

B

270

B

290

C

211

D

231

A

251

A

271

A

291

A

212

A

232

D

252

D

272

D

292

D

213

A

233

D

253

C

273

B

293

B

214

D

234

A

254

B

274

A

294

A

215

B

235

C

255

A

275

C

295

C

216

D

236

A

256

A

276

C

296

D

217

C

237

C

257

B

277

B

297

A

218

D

238

C

258

D

278

D

298

B

219

A

239

A

259

A

279

A

299

A

220

A

240

A

260

B

280

B

300

C

Đánh giá bài viết
1 1.775
Ngữ văn lớp 11 Xem thêm