Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Số nào dưới đây là số tròn chục?
    Hướng dẫn:

    Số tròn chục có chữ số hàng đơn vị là 0

  • Câu 2: Thông hiểu
    Số gồm 6 chục và 8 đơn vị được viết là:
  • Câu 3: Vận dụng
    Từ 3 số: 9; 0; 6 ta có thể lập được mấy số tròn chục?
    Hướng dẫn:

    Các số tròn chục lập được là: 90; 60

  • Câu 4: Vận dụng
    Cô giáo nói: Ước lượng số học sinh khối lớp 1 khoảng 9 chục học sinh. Số học sinh khối lớp 1 có thể là:
    Hướng dẫn:

    Ta có: 9 chục = 90

    Vậy ta thấy số lượng 93 học sinh gần với 90 nhất nên khối lớp 1 có 93 học sinh

  • Câu 5: Nhận biết
    Đọc số sau:
    ChụcĐơn vị
    59

    Đọc số:

  • Câu 6: Thông hiểu
    Số bé nhất có 1 chữ số là:
  • Câu 7: Nhận biết
    Hai số liên tiếp trên tia số hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
  • Câu 8: Nhận biết
    Xem hình sau: Em ước lượng có khoảng bao nhiêu cái bánh?

  • Câu 9: Thông hiểu
    Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau có chữ số hàng đơn vị là:
    Hướng dẫn:

    Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 98.

    Số 98 gồm 9 chục và 8 đơn vị

  • Câu 10: Nhận biết
    Số liền trước của số 36 là:
  • Câu 11: Thông hiểu
    Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:
  • Câu 12: Nhận biết
    Em ước lượng có khoảng mấy chục quả bóng?

  • Câu 13: Thông hiểu
    Em ước lượng trong hình có bao nhiêu cái bánh? Đếm được bao nhiêu cái bánh?

    - Em ước lượng: Trong hình có khoảng 5 chục cái bánh.

    - Em đếm được: Trong hình có 49 cái bánh.

    Đáp án là:

    - Em ước lượng: Trong hình có khoảng 5 chục cái bánh.

    - Em đếm được: Trong hình có 49 cái bánh.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Cho 2 số: 49 và 50. Khẳng định nào sau đây là đúng:
  • Câu 15: Nhận biết
    Số "bảy mươi mốt" được viết là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại