Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 39 ..... 51

    39 <||>||= 51

    Đáp án là:

    39 <||>||= 51

  • Câu 2: Nhận biết
    Em ước lượng trong hình có khoảng bao nhiêu con kiến?

  • Câu 3: Thông hiểu
    Số gồm 6 chục và 8 đơn vị được viết là:
  • Câu 4: Nhận biết
    Số 91 đọc là:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Xem hình vẽ và điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Em ước lượng có khoảng 2 chục quả bóng bay.

    - Em đếm được có tất cả 24  quả bóng bay.

    Đáp án là:

    - Em ước lượng có khoảng 2 chục quả bóng bay.

    - Em đếm được có tất cả 24  quả bóng bay.

  • Câu 6: Vận dụng
    Cho 3 thẻ số: 0; 9; 7. Có thể ghép được bao nhiêu số không phải là số tròn chục có 2 chữ số khác nhau?
    Hướng dẫn:

    Ghép được các số không phải là số tròn chục có 2 chữ số khác nhau là: 97 và 79.

     

  • Câu 7: Thông hiểu
    Các số thích hợp điền vào tia số sau là:

  • Câu 8: Thông hiểu
    Em ước lượng xem trong hình sau có khoảng bao nhiêu viên bi rồi đếm lại chính xác:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Em ước lượng được: Trong hình có khoảng 3 chục viên bi, đếm được 32 viên bi.

    - Em đếm được: Trong hình có tất cả 32 viên bi.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Em ước lượng được: Trong hình có khoảng 3 chục viên bi, đếm được 32 viên bi.

    - Em đếm được: Trong hình có tất cả 32 viên bi.

  • Câu 9: Nhận biết
    Em ước lượng có khoảng mấy chục quả bóng?

  • Câu 10: Nhận biết
    Số còn thiếu trong dãy số: 38, 39; ... ; 41; 42 là:
  • Câu 11: Vận dụng
    Từ các thẻ số 6; 8; 5 ta có thể lập được số lớn nhất và số bé nhất có 2 chữ số khác nhau là:
  • Câu 12: Thông hiểu
    Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
  • Câu 13: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16||18||20; 18; 20

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16||18||20; 18; 20

  • Câu 14: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chôc trống để được phép so sánh đúng:

    49 < 50 < 51

    Đáp án là:

    49 < 50 < 51

  • Câu 15: Nhận biết
    Số liền trước của số 36 là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (47%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại