Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Số "Mười lăm nghìn không trăm ba mươi tám" viết là:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Trong các số sau, số lớn nhất là:
-
Câu 3:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống trong các số sau để được phép so sánh đúng:
24 689 > .....
-
Câu 4:
Vận dụng
Khi cô giáo đọc số "Chín nghìn sáu trăm hai mươi tám", Nga đã viết nhầm hai chữ số hàng chục và hàng đơn vị bị đổi chỗ với nhau. Làm tròn số Nga đã viết đến hàng trăm được số nào?Hướng dẫn:
Số cô giáo đọc: 9 628
Số Nga viết: 9 682
Làm tròn 9 682 đến hàng trăm: 9 700
-
Câu 5:
Nhận biết
Chọn phép so sánh sai trong các phép so sánh sau:
-
Câu 6:
Thông hiểu
Số nào sau đây làm tròn đến hàng chục được số 25 790?
-
Câu 7:
Thông hiểu
Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 2?
-
Câu 8:
Nhận biết
Đọc số sau:
Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 5 4 3 1 2 Đọc số trên là:
-
Câu 9:
Vận dụng
Với 3 thẻ số 5, 8; 1 ta có thể lập được mấy số lẻ có 3 chữ số khác nhau?Hướng dẫn:
Các số lẻ có 3 chữ số khác nhau có thể lập được là: 851; 581; 185; 815
-
Câu 10:
Nhận biết
Viết số 4 936 thành tổng các hàng?
-
Câu 11:
Nhận biết
Làm tròn số 545 đến hàng chục được số:
-
Câu 12:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

37 042 < 37 142
Đáp án là:
37 042 < 37 142
-
Câu 13:
Nhận biết
So sánh: 17 745 ... 16 745
Dấu thích hợp cần điền là:
-
Câu 14:
Thông hiểu
Số nào sau đây làm tròn đến hàng chục được số 150?
-
Câu 15:
Nhận biết
So sánh: 55 447 ... 55 747
Dấu thích hợp cần điền là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0