Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Số "Mười lăm nghìn không trăm ba mươi tám" viết là:
  • Câu 2: Thông hiểu
    Trong các số sau, số lớn nhất là:
  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống trong các số sau để được phép so sánh đúng:

    24 689 > .....

  • Câu 4: Vận dụng
    Khi cô giáo đọc số "Chín nghìn sáu trăm hai mươi tám", Nga đã viết nhầm hai chữ số hàng chục và hàng đơn vị bị đổi chỗ với nhau. Làm tròn số Nga đã viết đến hàng trăm được số nào?
    Hướng dẫn:

    Số cô giáo đọc: 9 628

    Số Nga viết: 9 682

    Làm tròn 9 682 đến hàng trăm: 9 700

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn phép so sánh sai trong các phép so sánh sau:
  • Câu 6: Thông hiểu
    Số nào sau đây làm tròn đến hàng chục được số 25 790?
  • Câu 7: Thông hiểu
    Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 2?
  • Câu 8: Nhận biết
    Đọc số sau:
    Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
    5 4 3 1 2

    Đọc số trên là:

  • Câu 9: Vận dụng
    Với 3 thẻ số 5, 8; 1 ta có thể lập được mấy số lẻ có 3 chữ số khác nhau?
    Hướng dẫn:

    Các số lẻ có 3 chữ số khác nhau có thể lập được là: 851; 581; 185; 815

  • Câu 10: Nhận biết
    Viết số 4 936 thành tổng các hàng?
  • Câu 11: Nhận biết
    Làm tròn số 545 đến hàng chục được số:
  • Câu 12: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    37 042 < 37 142

    Đáp án là:

    37 042 < 37 142

  • Câu 13: Nhận biết
    So sánh: 17 745 ... 16 745

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 14: Thông hiểu
    Số nào sau đây làm tròn đến hàng chục được số 150?
  • Câu 15: Nhận biết
    So sánh: 55 447 ... 55 747

    Dấu thích hợp cần điền là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại