Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Thông hiểuTrong các số sau, số bé nhất là:
- Câu 2: Nhận biếtTìm số lớn nhất trong các số sau:Hướng dẫn:
Số 23 876 và 35 873 (có 5 chữ số) bé hơn số 321 651 và 332 011 (có 6 chữ số)
Vậy so sánh 321 651 và 332 011 ta thấy: 321 651 < 332 011
- Câu 3: Nhận biếtSố "Sáu triệu một trăm hai mươi nghìn bảy trăm năm mươi mốt" viết là ...
- Câu 4: Thông hiểuSố gồm 7 triệu, 4 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 2 trăm 3 chục và 7 đơn vị được viết là:
- Câu 5: Thông hiểuLàm tròn số lẻ nhỏ nhất có 7 chữ số khác nhau đến hàng trăm nghìn được số:Hướng dẫn:
Số lẻ nhỏ nhất có 7 chữ số khác nhau là: 1 023 457
Làm tròn số đến hàng trăm nghìn được số 1 000 000
- Câu 6: Thông hiểuSố 1 400 000 là kết quả làm tròn đến hàng trăm nghìn của số nào sau đây?Hướng dẫn:
Làm tròn số 1 403 700 đến hàng trăm nghìn được số 1 400 000
Làm tròn số 1 493 021 đến hàng trăm nghìn được số 1 500 000
Làm tròn số 1 300 014 đến hàng trăm nghìn được số 1 300 000
Làm tròn số 1 532 475 đến hàng trăm nghìn được số 1 500 00
- Câu 7: Nhận biếtLàm tròn số 310 356 đến hàng trăm nghìn được số:
- Câu 8: Vận dụngBa bạn Nam, Long và Luân tiết kiệm tiền để mua sách. Nam tiết kiệm đc 2 406 900 đồng, Long tiết kiệm được 2 463 120 đồng, Luân tiết kiệm được 2 735 044 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được ít nhất?Hướng dẫn:
So sánh số tiền tiết kiệm của 3 bạn: 2 406 900 < 2 463 120 < 2 735 044
Vậy bạn Luân tiết kiệm được nhiều nhất.
- Câu 9: Nhận biếtViết số “ Một triệu ba trăm linh một nghìn sáu trăm linh một” là:
- Câu 10: Vận dụngSố nhỏ nhất có 8 chữ số khác nhau có chữ số hàng triệu là:Hướng dẫn:
Số nhỏ nhất có 8 chữ số khác nhau là: 10 234 567
Chữ số hàng triệu là 0
- Câu 11: Nhận biếtĐiền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1 745 813 … 745 813
- Câu 12: Thông hiểuNgười ta thống kê khối lượng mỗi loại lương thực ở trong kho như sau:
Tên Thóc Ngô Lúa mì Khối lượng (kg) 23 547 kg 20 023 kg 21 578 kg Sắp xếp tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn là:
Hướng dẫn:So sánh khối lượng các loại lương thực: 20 023 kg < 21 578 kg < 23 547 kg
Thứ tự tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn: Ngô, lúa mì, thóc
- Câu 13: Thông hiểuDãy các số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ số nhỏ nhất có 7 chữ số là:
- Câu 14: Nhận biếtSố 71 912 038 đọc là:
- Câu 15: Nhận biếtSo sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 746 155 ... 746 154
Dấu thích hợp là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (47%):2/3
- Thông hiểu (40%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0