Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Nhận biếtSố "Một trăm sáu mươi chín" viết là:
- Câu 2: Nhận biếtXem hình sau: Em ước lượng có khoảng bao nhiêu con chuồn chuồn?

- Câu 3: Nhận biếtĐiền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

798 < 799
Đáp án là:
798 < 799
- Câu 4: Nhận biếtSo sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

573 <||>||= 574
Đáp án là:
573 <||>||= 574
- Câu 5: Nhận biếtĐọc số sau:

- Câu 6: Thông hiểuĐiền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

102; 104; 106; 108 ; 110 .
Đáp án là:
102; 104; 106; 108 ; 110 .
- Câu 7: Nhận biếtSố 678 đọc là:
- Câu 8: Thông hiểuEm ước lượng xem trong hính có khoảng mấy chục quả cà chua, rồi đếm số cà chua trong hình đó:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Em ước lượng được: Trong hình có khoảng 4 chục quả cà chua.
- Em đếm được: Trong hình có tất cả 42 quả cà chua.
Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Em ước lượng được: Trong hình có khoảng 4 chục quả cà chua.
- Em đếm được: Trong hình có tất cả 42 quả cà chua.
- Câu 9: Thông hiểuChọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 990 > ... > 970
Số thích hợp là:
- Câu 10: Thông hiểuViết số sau:

Hình trên biểu thị số 645.
Đáp án là:
Hình trên biểu thị số 645.
- Câu 11: Nhận biếtChọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
789 = ...
Số thích hợp là:
- Câu 12: Vận dụngMột cơ sở may quần áo trẻ em có 3 tổ. Trong tháng 1, Tổ A may được 206 bộ quần áo, tổ B may được 193 bộ quần áo, tổ C may được 212 bộ quần áo. Sắp xếp thứ tự các tổ theo số lượng bộ quần áo may được giảm dần là:Hướng dẫn:
So sánh: 212 > 206 > 193
Vậy thứ tự 3 tổ là: Tổ C, tổ A, tổ B
- Câu 13: Vận dụngChọn các câu đúng:
- Câu 14: Thông hiểuDãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
- Câu 15: Thông hiểuSố thích hợp tương ứng với hình là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (47%):2/3
- Thông hiểu (40%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0