Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Nhận biếtSố 5 bớt đi 2 còn lại mấy?
- Câu 2: Nhận biếtChọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Quả bí ngô nặng hơn||nhẹ hơn||nặng bằng quả táo.
(Bấm chọn đáp án vào ô trả lời)
Đáp án là:
Quả bí ngô nặng hơn||nhẹ hơn||nặng bằng quả táo.
(Bấm chọn đáp án vào ô trả lời)
- Câu 3: Vận dụngMột cửa hàng nhập về 312 gói muối ăn. Tuần thứ nhất cửa hàng bán được 151 gói muối, tuần thứ hai bán ít hơn tuần thứ nhất 30 gói. Cửa hàng còn lái số gói muối là:Hướng dẫn:
Tuần thứ hai bán được số gói muối là:
151 - 30 = 120 (gói)
Cửa hàng còn lại số gói muối là:
312 - 151 - 120 = 41 (gói)
- Câu 4: Thông hiểuXem hình sau: Cô Tám trồng một khóm hoa.

Khi các khóm cây lớn, cô đếm được: Số cây hoa màu ... nhiều nhất.
- Câu 5: Thông hiểuThực hiện tính và chọn kết quả đúng: 8 cm : 2 cm = ...
- Câu 6: Thông hiểuTích phù hợp với hình sau là:

- Câu 7: Thông hiểuTổng 500 + 90 + 1 được viết thành số:
- Câu 8: Nhận biết38 đơn vị hơn 21 đơn vị là:Hướng dẫn:
38 đơn vị hơn 21 đơn vị là:
38 - 21 = 17 (đơn vị)
- Câu 9: Nhận biếtHình sau có mấy điểm?
Hướng dẫn:Hình trên có 6 điểm, đó là các điểm: M, N, P, S, I, Q
- Câu 10: Vận dụngTrang trại có 306 con gà, số con gà ít hơn số con vịt là 118 con. Tổng số con gà và con vịt ở trang trại là:Hướng dẫn:
Trang trại có số con vịt là: 306 + 118 = 424 (con)
Tổng số con gà và con vịt là: 306 + 424 = 730 (con)
- Câu 11: Thông hiểuTính: 897 - 258 - 580 = ...?Hướng dẫn:
Thực hiện phép tính:
897 - 258 - 580
= 639 - 580
= 59
- Câu 12: Thông hiểuXem hình sau: Cô Tám trồng một khóm hoa.

Khi các khóm cây lớn, cô đếm được: Số cây hoa màu vàng ... số cây hoa màu tím
- Câu 13: Nhận biếtĐồng hồ sau chỉ:

- Câu 14: Nhận biếtKết quả của phép tính: 215 + 152 = ...là:
- Câu 15: Nhận biếtCân nặng của túi táo là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (47%):2/3
- Thông hiểu (40%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0