Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc trong hình dưới đây

  • Câu 2: Thông hiểu
    Hôm nay thứ Hai, ngày 19 tháng 3. Một tuần nữa đến sinh nhật Hùng.

    Vậy sinh nhật Hùng là thứ Hai|| hai, ngày 26 tháng 3.

    Đáp án là:

    Vậy sinh nhật Hùng là thứ Hai|| hai, ngày 26 tháng 3.

  • Câu 3: Vận dụng
    Hòa có 1 tờ 10 000 đồng, 2 tờ 20 000 đồng và 1 tờ 50 000 đồng. Tổng số tiền Hòa có là:
    Hướng dẫn:

    Tổng số tiền Hòa có là:

    10 000 + 20 000 × 2 + 50 000 = 100 000 (đồng)

  • Câu 4: Nhận biết
    m, dm, cm hoặc mm?

    Bề dày chiếc thước kẻ dẹt là 2 ....

  • Câu 5: Thông hiểu
    So sánh.

    43mm + 27 mm ...... 6 cm

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    43mm + 27 mm = 70 mm

    6 cm = 60 mm

    Vậy 43mm + 27 mm > 6 cm

  • Câu 6: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 48 ml : 3 là:
  • Câu 7: Thông hiểu
    Một quả anh đào cân nặng khoảng 10 g. Mai mua 9 quả anh đào còn lại của cửa hàng. Vậy khối lượng anh đào Mai đã mua là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Khối lượng anh đào Mai đã mua là:

    10 x 9 = 90 (g)

    Đáp số: 90 g.

  • Câu 8: Nhận biết
    Cách đọc của 145 cm2 là:
  • Câu 9: Thông hiểu
    Quan sát hình vẽ sau:

    Diện tích hình nào là lớn nhất?

  • Câu 10: Thông hiểu
    Xem hình sau và chọn khẳng định SAI:

  • Câu 11: Nhận biết
    Tháng nào sau đây có 31 ngày?
  • Câu 12: Nhận biết
    Cân nặng của một quả táo có thể là:
  • Câu 13: Thông hiểu
    Cho biết nhiệt độ các ngày thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư, thứ Năm trong một tuần theo thứ tự là 24 oC; 27 oC; 19 oC; 22 oC. Ngày lạnh nhất trong tuần là
  • Câu 14: Thông hiểu
    Trong ống có bao nhiêu mi-li-lít nước?

    Hướng dẫn:

    Mỗi vạch tương ứng với 200 ml nước

    Vậy trong ống có 280 ml nước

  • Câu 15: Nhận biết
    Đọc nhiệt độ trên nhiệt kế

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (47%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại