
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Thông hiểu
Bạn Hòa muốn mua 1 cục tẩy. Bạn Hòa cần chọn tờ tiền nào để trả người bán hàng thì vừa đủ?
-
Câu 2:
Nhận biết
Đọc đúng giá trị của tờ tiền sau:

-
Câu 3:
Thông hiểu
Hình sau có bao nhiêu đoạn thẳng?
Hướng dẫn:Các đoạn thẳng có trong hình là: MN, NP, PT, PQ, MT, MQ, QT
-
Câu 4:
Nhận biết
Hình sau có mấy điểm?
Hướng dẫn:Hình trên có 6 điểm, đó là các điểm: M, N, P, S, I, Q
-
Câu 5:
Nhận biết
Đồ vật nào sau đây có dạng khối cầu?

-
Câu 6:
Nhận biết
4 bạn Hòa, Hải, Xuân, Thu dùng các que tính xếp thành các hình như sau.

Bạn nào xếp được hình tứ giác?
-
Câu 7:
Thông hiểu
Xem tờ lịch sau và cho biết: Tháng 4 có mấy ngày thứ Bảy?
Hướng dẫn:Có 5 ngày. Đó là các ngày: 2, 9, 16, 23, 30
-
Câu 8:
Nhận biết
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

- Quả táo nhẹ hơn||nặng hơn||nặng bằng quả dưa hấu.
Đáp án là:
- Quả táo nhẹ hơn||nặng hơn||nặng bằng quả dưa hấu.
-
Câu 9:
Thông hiểu
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

-
Câu 10:
Nhận biết
Hình sau được gọi là:

-
Câu 11:
Thông hiểu
Tính và điền vào chỗ trống: 2 dm + 13 cm = ...Hướng dẫn:
Đổi 2 dm = 20 cm
Vậy 2 dm + 13 cm = 20 cm + 13 cm = 33 cm
-
Câu 12:
Thông hiểu
Quan sát hình vẽ và chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bình (1) đựng được nhiều hơn||ít hơn||bằng bình (2) và (3)
Đáp án là:
Bình (1) đựng được nhiều hơn||ít hơn||bằng bình (2) và (3)
-
Câu 13:
Vận dụng
Xem hình sau:

Sắp xếp các loại quả trong hình theo thứ tự nặng nhất đến nhẹ nhất:
-
Câu 14:
Nhận biết
Xem hình và cho biết: Đồng hồ chỉ mấy giờ sáng?

-
Câu 15:
Vận dụng
Cô Huệ cắt được 3 băng giấy: Băng giấy A dài 4 dm, băng giấy B dài 2 dm 7 cm và băng giấy C dài 31 cm.

Tổng độ dài của 3 băng giấy là:
Hướng dẫn:Đổi: 4 dm = 40 cm ; 2 dm 7 cm = 27 cm
Tổng độ dài của cả 3 băng giấy là:
40 + 27 + 31 = 98 (cm)
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0