
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Thông hiểu
Xem tờ lịch sau và cho biết: Lớp 3A sẽ tổ chức sinh nhật cho các bạn sinh tháng 9 vào ngày thứ sáu cuối cùng trong tháng. Hôm đó là ngày mấy?
-
Câu 2:
Nhận biết
Em hãy chọn các hình không có dạng khối trụ và khối cầu trong các hình sau:

-
Câu 3:
Thông hiểu
Hải có ít hơn 200 đồng. Hải có thể mua món đồ nào dưới đây?
Hướng dẫn:Trong các đồ vật trên chỉ có viên bi có giá tiền ít hơn 200 đồng.
-
Câu 4:
Nhận biết
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Quả dưa hấu nặng hơn||nhẹ hơn||nặng bằng quả táo.
Đáp án là:
Quả dưa hấu nặng hơn||nhẹ hơn||nặng bằng quả táo.
-
Câu 5:
Nhận biết
Đâu là hình ảnh minh họa 3 điểm thẳng hàng?
-
Câu 6:
Nhận biết
Trong hình sau, hình nào không phải là hình tứ giác?

-
Câu 7:
Thông hiểu
Đoạn thẳng OI dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

-
Câu 8:
Thông hiểu
Rót đầy 3 ca 1 lít ta được mấy lít nước?
-
Câu 9:
Vận dụng
Bao thứ nhất có 35 kg thóc, nhiều hơn bao thứ hai 5 kg. Cả 2 bao có số ki-lô-gam thóc là:Hướng dẫn:
Bao thứ hai có số ki-lô-gam thóc là: 35 - 5 = 30 (kg)
Cả 2 bao có số ki-lô-gam thóc là: 35 + 30 = 65 (kg)
-
Câu 10:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 60 phút = ... giờ?
-
Câu 11:
Nhận biết
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong ví có 2 tờ 100 đồng.
Đáp án là:
Trong ví có 2 tờ 100 đồng.
-
Câu 12:
Thông hiểu
Đổi đơn vị đo: 15 dm 3 cm = ... cm?Hướng dẫn:
Đổi 15 dm = 150 cm
Vậy 15 dm 3 cm = 153 cm
-
Câu 13:
Vận dụng
Quan sát hình vẽ và cho biết: Đoạn thẳng AC dài hơn đoạn thẳng MN là:
Hướng dẫn:Đổi 1 dm 5 cm = 15 cm ; 2 dm = 20 cm ; 3 dm = 30 cm
Độ dài đoạn AC là: 15 + 20 = 35 (cm)
Đoạn AC dài hơn MN là: 35 - 30 = 5 (cm)
-
Câu 14:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Chai số 3 đựng được nhiều nước hơn chai số 1 nhưng đựng được ít hơn chai số 2
Đáp án là:
Chai số 3 đựng được nhiều nước hơn chai số 1 nhưng đựng được ít hơn chai số 2
-
Câu 15:
Nhận biết
Đoạn thẳng sau dài bao nhiêu xăng-xi-mét?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0