Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Trong lọ có 2 màu bi: bi xanh và bi đỏ. Cô giáo yêu cầu Nam lấy ra 1 viên bi. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Nam chắc chắn||không thể||có thể chỉ lấy ra 1 viên bi.

    Đáp án là:

    Nam chắc chắn||không thể||có thể chỉ lấy ra 1 viên bi.

  • Câu 2: Nhận biết
    Cho biểu đồ tranh sau:

    Số học sinh khối 2 đăng kí câu lạc bộ cuối tuần

    Trường tiểu học A mở các câu lạc bộ cho học sinh tham gia vào cuối tuần.

    Dựa vào biểu đồ tranh trên, em thấy: Số bạn đăng kí câu lạc bộ mỹ thuật là:

  • Câu 3: Thông hiểu
    Trong lọ có 2 màu bi: bi xanh và bi đỏ. Cô giáo yêu cầu Nam lấy ra 1 viên bi. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Nam không thể||chắc chắn||có thể lấy được một viên bi màu vàng.

    Đáp án là:

    Nam không thể||chắc chắn||có thể lấy được một viên bi màu vàng.

  • Câu 4: Nhận biết
    Dưới đây là các dụng cụ thể thao thu thập trong tủ một lớp học.

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Kiểm đếm:

    3 chiếc kính bơi.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Kiểm đếm:

    3 chiếc kính bơi.

  • Câu 5: Vận dụng
    Cần phải thêm mấy chiếc thước kẻ để có số thước kẻ và số quyển vở bằng nhau?

    Hướng dẫn:

    Cần phải thêm số quyển vở là: 4 - 3 = 1 (chiêc)

  • Câu 6: Thông hiểu
    Biểu đồ tranh sau đây biểu thị môn học về bóng yêu thích của các bạn học sinh nam lớp 2C:

    Môn học liên quan đến bóng yêu thích của học sinh nam lớp 2C:

    Môn học liên quan đến bóng nào được các bạn nam lớp 2C yêu thích nhất?

  • Câu 7: Thông hiểu
    Hải gieo một con xúc xắc 6 mặt như sau:

    Khả năng mặt ít hơn 7 chấm xuất hiện ở mặt trên xúc xắc là:

  • Câu 8: Thông hiểu
    Trong cửa hàng đồ chơi bày bán một số thú bông như sau:

    Em hãy cho biết: Loại thú bông nào KHÔNG được bán trong cửa hàng?

  • Câu 9: Nhận biết
    Trên mặt bàn có mấy loại đồ dùng học tập?

    Hướng dẫn:

    Trên mặt bàn có: Bút chì, thước kẻ, vở, hộp bút

  • Câu 10: Thông hiểu
    Xem hình sau: Cô Tám trồng một khóm hoa. Khi các khóm cây lớn, cô đếm được có:

    Em hãy điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Có 4 bông hoa màu đỏ.

    - Có 3 bông hoa màu vàng.

    - Có 3 bông hoa màu tím.

    Đáp án là:

    Em hãy điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Có 4 bông hoa màu đỏ.

    - Có 3 bông hoa màu vàng.

    - Có 3 bông hoa màu tím.

  • Câu 11: Nhận biết
    Xem biểu đồ tranh sau và cho biết:

    Dưới đây là các thẻ hình học sinh lớp 2A đã chọn

    (Mỗi bạn học sinh lựa chọn 1 thẻ hình)

    Thẻ hình chữ nhật có bao nhiêu bạn chọn?

  • Câu 12: Thông hiểu
    Xem biểu đồ tranh sau và cho biết:

    Dưới đây là các thẻ hình học sinh lớp 2A đã chọn

    (Mỗi bạn học sinh lựa chọn 1 thẻ hình)

    Những thẻ hình nào có nhiều hơn 6 bạn chọn?

  • Câu 13: Nhận biết
    Hải gieo một con xúc xắc 6 mặt như sau:

    Khả năng mặt 6 chấm xuất hiện ở mặt trên xúc xắc là:

  • Câu 14: Nhận biết
    Cho 3 thẻ số: 26; 54; 68. Liên lấy ra một thẻ số. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Thẻ được chọn chắc chắn||không thể||có thể không là số tròn chục.

    Đáp án là:

    Thẻ được chọn chắc chắn||không thể||có thể không là số tròn chục.

  • Câu 15: Vận dụng
    Cho biểu đồ tranh sau:

    Số học sinh khối 2 đăng kí câu lạc bộ cuối tuần

    Trường tiểu học A mở các câu lạc bộ cho học sinh tham gia vào cuối tuần. 

    Câu lạc bộ âm nhạc có nhiều học sinh khối 2 đăng kí hơn câu lạc bộ mỹ thuật là:

    Hướng dẫn:

    Câu lạc bộ âm nhạc có 11 bạn đăng kí

    Câu lạc bộ mỹ thuật có 9 bạn đăng kí

    Câu lạc bộ âm nhạc có nhiều hơn câu lạc bộ mỹ thuật là: 11 - 9 = 2 (bạn)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại