Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Nhận biếtKết quả của phép tính 28 + 31 là:
- Câu 2: Thông hiểuGa-ra A có 12 xe ô tô đang đỗ, ga-ra B có 15 xe ô tô đang đỗ. Số xe ô tô đỗ ở cả hai ga-ra là:Hướng dẫn:
Số xe ô tô đỗ ở cả 2 ga-ra là: 12 + 15 = 27 (xe)
- Câu 3: Thông hiểuTổng của 15 và 4 là:
Viết phép tính thích hợp:

Phép tính: 15 + 4 = 19
Đáp án là:Viết phép tính thích hợp:

Phép tính: 15 + 4 = 19
- Câu 4: Nhận biếtPhép tính 23 + 22 có kết quả là:
- Câu 5: Nhận biếtChọn kết quả đúng: 53 + 21 = ....
- Câu 6: Thông hiểuTính: 32 + 20 + 14 = ...?Hướng dẫn:
Thực hiện tính
32 + 20 + 14
= 52 + 14
= 66
- Câu 7: Thông hiểuSo sánh: 45 + 44 ... 36 + 52
Dấu thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:Tính: 45 + 44 = 89 ; 36 + 52 = 88
So sánh: 89 > 88. Vậy chọn dấu >
- Câu 8: Thông hiểuBác thợ xây xếp gạch lên chiếc xe rùa thứ nhất được 21 viên gạch và chiếc xe rùa thứ hai xếp được 23 viên gạch. Tổng số viên gạch ở cả 2 xe là:Hướng dẫn:
Tổng số viên gạch ở cả 2 xe là: 21 + 23 = 44 (viên)
- Câu 9: Nhận biếtKết quả của phép tính 21 + 34 là:
- Câu 10: Nhận biếtTrong phép tính 14 + 15 = 29, số 29 được gọi là:
- Câu 11: Nhận biếtKết quả của phép tính 38 + 60 là:
- Câu 12: Thông hiểuKết quả của phép tính 100 - 50 + 24 = .... là:Hướng dẫn:
100 - 50 + 24
= 50 + 24
= 74
- Câu 13: Nhận biếtKết quả của phép tính 53 + 25 là:
- Câu 14: Vận dụngNhà Huệ nuôi 1 chục con gà, 12 con vịt và 13 con ngan. Số gà, vịt, ngan nhà Huệ nuôi tất cả là:Hướng dẫn:
Đổi 1 chục = 10
Nhà Huệ nuôi tất cả số con là: 10 + 12 + 13 = 35 (con)
- Câu 15: Vận dụngTrên xe buýt có 23 hành khách. Đến bến xe, có 10 người xuống xe và thêm 5 người lên xe. Lúc này, số hành khách trên xe buýt là:Hướng dẫn:
Lúc này, trên xe có số hành khách là: 23 - 10 + 5 = 18 (hành khách)
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (47%):2/3
- Thông hiểu (40%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0