Dấu thích hợp cần điền là:
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
So sánh: 25 666 ... 26 666
-
Câu 2:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 14 950 : 5 là:
-
Câu 3:
Nhận biết
Làm tròn số 1 375 đến hàng trăm được số:
-
Câu 4:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:
24 568 < 24 56*
Số thích hợp là:
-
Câu 5:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

37 042 < 37 142
Đáp án là:
37 042 < 37 142
-
Câu 6:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

So sánh: 45 903 < 45 912
Đáp án là:
So sánh: 45 903 < 45 912
-
Câu 7:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 35 107 + 24 913 là:
-
Câu 8:
Thông hiểu
Phép chia nào sau đây có số dư lớn nhất?Hướng dẫn:
Tính:
1235 : 3 = 411 (dư 2)
11025 : 2 = 5 512 (dư 1)
10560 : 4 = 2 640 (dư 0)
9800 : 8 = 1 225 (dư 3)
-
Câu 9:
Thông hiểu
Tổng 10 000 + 300 + 9 viết thành số:
-
Câu 10:
Thông hiểu
Giá tiền của một quyển vở là 7 500 đồng. Hà muốn mua 6 quyển vở như thế cần trả số tiền là:
-
Câu 11:
Vận dụng
Có 7 xe, mỗi xe chở 1 473 kg gạo tẻ và 4 xe, mỗi xe chở 1 620 kg gạo nếp. Có tất cả số ki-lô-gam gạo là:Hướng dẫn:
7 xe chở số gạo tẻ là:
1 473 × 7 = 10 311 (kg)
4 xe chở số gạo nếp là:
1 620 × 4 = 6 480 (kg)
Có tất cả số ki-lô-gam gạo là:
10 311 + 6 480 = 16 791 (kg)
-
Câu 12:
Vận dụng
Có 4 thùng, mỗi thùng đựng 1230 lít dầu. Người ta đem chia lượng dầu ở 4 thùng vào các can 8 lít. Có số can dầu là:Hướng dẫn:
4 thùng có số lít dầu là:
1 230 × 4 = 4 920 (lít)
Có số can dầu là:
4 920 : 8 = 615 (can)
-
Câu 13:
Nhận biết
Cho số 24 303. Chữ số hàng trăm của số này là?
-
Câu 14:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Làm tròn số 37 876 đến hàng chục được số 37 880||37880
Đáp án là:
Làm tròn số 37 876 đến hàng chục được số 37 880||37880
-
Câu 15:
Nhận biết
Viết số 4 936 thành tổng các hàng?
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (47%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0