Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Đọc số sau: 79 864 là:
-
Câu 2:
Nhận biết
So sánh: 17 745 ... 16 745
Dấu thích hợp cần điền là:
-
Câu 3:
Thông hiểu
Số liền sau của số nhỏ nhất có 5 chữ số là:Hướng dẫn:
Số nhỏ nhất có 5 chữ số là: 10 000
Số liền sau của 10 000 là số 10 001
-
Câu 4:
Thông hiểu
So sánh: 13 756 + 12 763 ... 11040 + 15579
Dấu thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:Tính: 13 756 + 12 763 = 26 519
11 040 + 15 579 = 26 619
So sánh: 26 519 < 26 619 . Vậy chọn dấu <
-
Câu 5:
Vận dụng
Biểu thức nào sau đây có giá trị lớn nhất?Hướng dẫn:
2 × 120 + 75 = 315
350 : 5 × 2 = 140
2 046 - 1 307 + 1 025 = 1 764
9 300 : 3 - 1 100 = 2 000
Vì 140 < 315 < 1 764 < 2000 nên biểu thức 9 300 : 3 - 1 100 lớn nhất
-
Câu 6:
Thông hiểu
Cô Hằng đi siêu thị mua 5kg táo hết 67 000 đồng. Giá tiền mỗi ki-lô-gam táo là:Hướng dẫn:
Giá tiền mỗi ki-lô-gam táo là:
67 000 : 5 = 13 400 (đồng)
-
Câu 7:
Nhận biết
Làm tròn số 1 375 đến hàng trăm được số:
-
Câu 8:
Nhận biết
So sánh và điền dấu thích hợp: 99 009 ... 99 909.
-
Câu 9:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

So sánh: 45 903 < 45 912
Đáp án là:
So sánh: 45 903 < 45 912
-
Câu 10:
Thông hiểu
Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 7?
-
Câu 11:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Làm tròn số 37 876 đến hàng chục được số 37 880||37880
Đáp án là:
Làm tròn số 37 876 đến hàng chục được số 37 880||37880
-
Câu 12:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 14 950 : 5 là:
-
Câu 13:
Nhận biết
Tính giá trị của biểu thức: 9 256 - 1 704 - 2 083
Giá trị của biểu thức là:
Hướng dẫn:Thực hiện tính:
= 9 256 - 1 704 - 2 083
= 7 552 - 2 083
= 5 469
-
Câu 14:
Thông hiểu
Trong các số sau, số lớn nhất là:
-
Câu 15:
Vận dụng
Bác Thắng thu hoạch được một số quả trứng gà và đem xếp đều vào 9 khay, mỗi khay có 12 quả. Sau đó bác bán đi 7 khay trứng. Còn lại số quả trứng là:
Chọn biểu thức đúng với bài toán trên:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (47%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0