Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Viết số 4 936 thành tổng các hàng?
-
Câu 2:
Thông hiểu
Số nào sau đây làm tròn đến hàng chục được số 25 790?
-
Câu 3:
Nhận biết
Làm tròn số 2 332 đến hàng nghìn được số:
-
Câu 4:
Thông hiểu
Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 2?
-
Câu 5:
Thông hiểu
Tính giá trị của biểu thức: 22 405 - 10 373 + 25 690Hướng dẫn:
Thực hiện tính:
22 405 - 10 373 + 25 690
= 12 032 + 25 690
= 37 722
-
Câu 6:
Nhận biết
Đọc số sau:
Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 5 4 3 1 2 Đọc số trên là:
-
Câu 7:
Nhận biết
Chọn phép so sánh sai trong các phép so sánh sau:
-
Câu 8:
Thông hiểu
Tính giá trị của biểu thức: (45 204 + 30 861) : 5
Giá trị của biểu thức là:
Hướng dẫn:Thực hiện tính:
(45 204 + 30 861) : 5
= 76 065 : 5
= 15 213
-
Câu 9:
Vận dụng
5 bao đựng 12 690kg thóc và 7 bao đựng 16 415 kg ngô. Tổng cân nặng của 1 bao thóc và 1 bao ngô là:Hướng dẫn:
Cân nặng của 1 bao thóc là:
12 690 : 5 = 2 538 (kg)
Cân nặng của 1 bao ngô là:
16 415 : 7 = 23 45 (kg)
Tổng cân nặng của 1 bao thóc và 1 bao ngô là:
2 538 + 2 345 = 4 883 (kg)
-
Câu 10:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 1 968 : 8 là:
-
Câu 11:
Thông hiểu
Số liền trước của số nhỏ nhất có 5 chữ số là:Hướng dẫn:
Số nhỏ nhất có 5 chữ số là: 10 000
Số liền trước của 10 000 là 9 999
-
Câu 12:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

So sánh: 45 903 < 45 912
Đáp án là:
So sánh: 45 903 < 45 912
-
Câu 13:
Thông hiểu
Trong các số sau, số nhỏ nhất là:
-
Câu 14:
Vận dụng
Xe thứ nhất chở 11 025 kg thóc và nhiều hơn xe thứ hai 963 kg. Tổng số thóc ở cả 2 xe là:Hướng dẫn:
Xe thứ hai chở số ki-lô-gam là: 11 025 - 963 = 10 062 (kg)
Cả 2 xe chở số ki-lô-gam là: 11 025 + 10 062 = 21 087(kg)
-
Câu 15:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 456 + 2 453 là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (47%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0