Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Nhận biếtCho phép tính 2 468 : 4. Kết quả phép tính là?
- Câu 2: Thông hiểuĐiền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

So sánh: 45 903 < 45 912
Đáp án là:
So sánh: 45 903 < 45 912
- Câu 3: Thông hiểuChọn số thích hợp điền vào chỗ trống trong các số sau để được phép so sánh đúng:
24 689 < .....
- Câu 4: Thông hiểuSo sánh: 13 756 + 12 763 ... 11040 + 15579
Dấu thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:Tính: 13 756 + 12 763 = 26 519
11 040 + 15 579 = 26 619
So sánh: 26 519 < 26 619 . Vậy chọn dấu <
- Câu 5: Nhận biếtCho số 24 303. Chữ số hàng trăm của số này là?
- Câu 6: Nhận biếtSo sánh: 55 447 ... 55 747
Dấu thích hợp cần điền là:
- Câu 7: Nhận biếtSố "Năm mươi sáu nghìn ba trăm" viết là:
- Câu 8: Vận dụngMẹ có 1 tờ 50 000 đồng và 2 tờ 20 000 đồng. Mẹ mua 500g thịt hết 46 000 đồng và một con cá chép nặng 1kg giá 27 000 đồng. Số tiền mẹ còn lại là:Hướng dẫn:
Số tiền mẹ có là: 50 000 + 20 000 + 20 000 = 90 000 (đồng)
Mẹ mua thịt và cá hết số tiền là: 46 000 + 27 000 = 73 000 (đồng)
Số tiền mẹ còn lại là: 90 000 - 73 000 = 17 000 (đồng)
- Câu 9: Vận dụngMẹ đưa cho Hà 4 tờ giấy bạc loại 5 000 đồng, 10 000 đồng và 2 tờ 20 000 đồng để mua đồ dùng học tập. Số tiền Hà có là:Hướng dẫn:
Số tiền Hà có là: 5 000 + 10 000 + 20 000 + 20 000 = 55 000 (đồng)
- Câu 10: Thông hiểuSố nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 7?
- Câu 11: Nhận biếtLàm tròn số 545 đến hàng chục được số:
- Câu 12: Thông hiểuĐiền tiếp vào dãy số sau:

30125; 30127; 30129; 30131; 30133; 30135.
Đáp án là:
30125; 30127; 30129; 30131; 30133; 30135.
- Câu 13: Thông hiểuTrong can có 16 004 mi-li-lít nước, số nước trong thùng gấp 6 lần số nước trong can. Số nước trong thùng là:Hướng dẫn:
Số nước trong thùng là:
16 004 × 6 = 96 024 (ml)
- Câu 14: Thông hiểuSố nào sau đây làm tròn đến hàng chục được số 25 790?
- Câu 15: Nhận biếtTrong các phép chia sau, có mấy phép chia có dư?
10 : 2
11 : 2
58 : 2
25 : 2.
Hướng dẫn:Thực hiện các phép chia:
10 : 2 = 5
11 : 2 = 5 (dư 1)
58 : 2 = 29
25 : 2 = 12 (dư 1)
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (40%):2/3
- Thông hiểu (47%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0