Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 364 + 354 = ...? là:
-
Câu 2:
Thông hiểu
So sánh: 478 + 103 ... 135 + 446
Dấu thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:Tính: 478 + 103 = 581 ; 135 + 446 = 581
So sánh: 581 = 581. Vậy chọn dấu =
-
Câu 3:
Vận dụng
Tìm số bị trừ, biết hiệu là 124 và số trừ lớn hơn hiệu 43 đơn vị.Hướng dẫn:
Số trừ là: 124 + 43 = 167
Số bị trừ là: 124 + 167 = 291
-
Câu 4:
Vận dụng
Trường tiểu học B có 436 học sinh nữ, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 93 học sinh. Tổng số học sinh trường tiểu học B là:Hướng dẫn:
Số học sinh nam trường tiểu học B là:
436 + 93 = 529 (học sinh)
Tổng số học sinh trường tiểu học B là:
436 + 529 = 965 (học sinh)
-
Câu 5:
Nhận biết
Tổng của 228 và 112 là:Hướng dẫn:
Tính: 228 + 112 = 340
-
Câu 6:
Thông hiểu
Tính: 87 + 64 + 155 = ...?Hướng dẫn:
87 + 64 + 155
= 151+ 155
= 306
-
Câu 7:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 105 + 108 là:
-
Câu 8:
Thông hiểu
Hiệu của hai số là 557, số trừ là 109. Số bị trừ là:Hướng dẫn:
Số bị trừ là:
557 + 109 = 666
-
Câu 9:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... - 178 = 506 + 207
Số thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:506 + 207 = 713
Vậy số cần điền là:
713 + 178 = 891
-
Câu 10:
Nhận biết
Tổng của 132 với 8 là:Hướng dẫn:
Tổng của 2 số là:
132 + 8 = 140
-
Câu 11:
Thông hiểu
Tính: 287 + 209 + 130 = ...?Hướng dẫn:
Thực hiện tính:
287 + 209 + 130
= 496 + 130
= 626
-
Câu 12:
Nhận biết
Phép tính 485 + 320 có kết quả là:
-
Câu 13:
Nhận biết
Phép tính 186 + 183 có kết quả là:
-
Câu 14:
Thông hiểu
Nai con nặng 304 kg, nhẹ hơn nai mẹ 436 kg. Cân nặng của nai mẹ là:Hướng dẫn:
Cân nặng của nai mẹ là:
304 + 436 = 740 (kg)
-
Câu 15:
Nhận biết
Phép tính 796 + 21 có kết quả là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0