Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Phép tính 4 + 6 có kết quả là:
  • Câu 2: Nhận biết
    Phép tính 11 + 39 có kết quả là:
  • Câu 3: Thông hiểu
    Trong các phép tính sau, phép tính nào có tổng bằng 10?
    Hướng dẫn:

    Tính nhẩm:

    4 + 4 = 8

    5 + 5 = 10

    4 + 5 = 9

    8 + 1 = 9

  • Câu 4: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 73 + 7 là:
  • Câu 5: Thông hiểu
    So sánh và điền dấu thích hợp: 6 + 4 ....... 10
  • Câu 6: Thông hiểu
    Trong các tổng sau, tổng nào lớn nhất:
    Hướng dẫn:

    Ta có:

    13 + 37 = 50 

    27 + 13 = 40

    38 + 22 = 60

    64 + 26 = 90

    Vậy tổng lớn nhất là 13 + 37

  • Câu 7: Nhận biết
    Kết quả của phép tính: 11 + 9 là:
  • Câu 8: Nhận biết
    Kết quả của phép tính sau là:

  • Câu 9: Vận dụng
    Chọn các số thích hợp điền vào chỗ trống để lập được các phép tính có kết quả là số tròn chục:

    ♣ 58 + 2 = 60

    ♣ 44 + 6 = 50

    ♣ 77 + 3 = 90

    Đáp án là:

    ♣ 58 + 2 = 60

    ♣ 44 + 6 = 50

    ♣ 77 + 3 = 90

  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 10 = 8 + ......
  • Câu 11: Thông hiểu
    Trong giỏ có 13 quả trứng gà và 17 quả trứng vịt. Có tất cả số quả trứng trong giỏ là:
    Hướng dẫn:

    Trong giỏ có số quả trứng là: 13 + 17 = 30 (quả)

  • Câu 12: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 27+ 23 = ... là:
  • Câu 13: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 45 + 5 là:
  • Câu 14: Vận dụng
    Ghép hai hình nào thì được tổng số con chó là 10?

  • Câu 15: Thông hiểu
    Nam có 32 nhãn vở. Mẹ cho Nam thêm 8 nhãn vở nữa. Nam có số nhãn vở là
    Hướng dẫn:

    Nam có số nhãn vở là:

    32 + 8 = 40 (nhãn vở)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại