Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tính và rút gọn kết quả của phép tính sau về tối giản:

    \frac{27}{38}+\frac{15}{38}=...?

    Kết quả tối giản là:

    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện tính như sau:

    \frac{27}{38}+\frac{15}{38}=\frac{27+15}{38}=\frac{42}{38}=\frac{21}{19}
  • Câu 2: Nhận biết
    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{7}{2}+\frac{5}{16}=...?

    Kết quả của phép tính là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính như sau:

    \frac{7}{2}+\frac{5}{16}=\frac{56}{16}+\frac{5}{16}=\frac{56+5}{16}=\frac{61}{16}

  • Câu 3: Thông hiểu
    Tính và rút gọn kết quả của phép tính sau về tối giản nhất:

    \frac{47}{100}+\frac{53}{100}=...?

    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính: \frac{47}{100}+\frac{53}{100}=\frac{47+53}{100}=\frac{100}{100}=1

  • Câu 4: Nhận biết
    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{5}{16}+\frac{7}{8}=...?

    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện tính như sau:

    \frac{5}{16}+\frac{7}{8}=\frac{5}{16}+\frac{14}{16}=\frac{19}{16}

  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng:

    3 ô tô cùng chuyển gạo ở trong kho. Ô tô thứ nhất chuyển được \frac{4}{15} số gạo, ô tô thứ hai chuyển được \frac{6}{15} số gạo, ô tô thứ ba chuyển được \frac{3}{15} số gạo. Hỏi cả 3 ô tô chuyển được bao nhiêu phần số gạo trong kho?

    Hướng dẫn:

    3 ô tô chuyển được số phần gạo trong kho là:

    \frac{4}{15}+\frac{6}{15}+\frac{3}{15}=\frac{13}{15} (số gạo)

  • Câu 6: Nhận biết
    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{3}{17}+\frac{7}{17}

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tìm kết quả rút gọn của phép tính sau:

    \frac{7}{36}+\frac{5}{9}=...?

    Hướng dẫn:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số: MSC: 36

    \frac{5}{9}=\frac{5\times4}{9\times4}=\frac{20}{36}

    Thực hiện tính như sau:

    \frac{7}{36}+\frac{5}{9}=\frac{7}{36}+\frac{20}{36}=\frac{7+20}{36}=\frac{27}{36}=\frac{3}{4}
  • Câu 8: Thông hiểu
    Tính và rút gọn kết quả của phép tính sau về tối giản:

    \frac{9}{4}+\frac{7}{12}=...?

    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện tính như sau:

    \frac{9}{4}+\frac{7}{12}=\frac{27}{12}+\frac{7}{12}=\frac{34}{12}=\frac{17}{6}

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tìm kết quả tối giản của phép tính sau:

    \frac{2}{4}+\frac{7}{2}=...?

    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện như sau:

    \frac{2}{4}+\frac{7}{2}=\frac{1}{2}+\frac{7}{2}=\frac{8}{2}=4

  • Câu 10: Nhận biết
    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{13}{45}+\frac{2}{9}=...?

    Hướng dẫn:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số: MSC: 45

    \frac{2}{9}=\frac{2\times5}{9\times5}=\frac{10}{45}

    Thực hiện tính như sau:

    \frac{13}{45}+\frac{2}{9}=\frac{13}{45}+\frac{10}{45}=\frac{23}{45}
  • Câu 11: Nhận biết
    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{1}{9}+\frac{7}{9}=...?

    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính: \frac{1}{9}+\frac{7}{9}=\frac{1+7}{9}=\frac{8}{9}

  • Câu 12: Vận dụng
    Tìm kết quả tối giản của phép tính sau

    (\frac{5}{6}+\frac{3}{6}+\frac{4}{6}):2=...?

    Hướng dẫn:

    \left(\frac{5}{6}+\frac{3}{6}+\frac{4}{6}ight):2

    =\left(\frac{5+3+4}{6}ight):2

    =\frac{12}{6}:2

    =2:2\ =1

  • Câu 13: Nhận biết
    Tìm kết quả tối giản của phép tính sau:

    \frac{2}{15}+\frac{7}{15}=...

    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính và rút gọn kết quả về tối giản:

    \frac{2}{15}+\frac{7}{15}=\frac{2+7}{15}=\frac{9}{15}=\frac{3}{5}

  • Câu 14: Nhận biết
    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{9}{10}+\frac{2}{10}

     

  • Câu 15: Thông hiểu
    Tìm kết quả tối giản của phép tính sau:

    \frac{5}{14}+\frac{1}{2}=...?

    Hướng dẫn:

    Quy đồng mẫu số hai phân số: MSC: 14

    \frac{1}{2}=\frac{1\times7}{2\times7}=\frac{7}{14}

    Thực hiện tính như sau:

    \frac{5}{14}+\frac{1}{2}=\frac{5}{14}+\frac{7}{14}=\frac{5+7}{14}=\frac{12}{14}=\frac{6}{7}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại