Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 6 + 9 là:
-
Câu 2:
Vận dụng
Mẹ mua tất cả 28kg gạo nếp và gạo tẻ. Mẹ mang sang biếu bà 5kg gạo nếp và 8kg gạo tẻ. Số ki-lô-gam gạo còn lại là:Hướng dẫn:
Mẹ biếu bà số ki-lô-gam gạo là:
5 + 8 = 13 (kg)
Còn lại số ki-lô-gam gạo là:
28 - 13 = 15 (kg)
-
Câu 3:
Thông hiểu
Trong hộp có 8 viên bi xanh, Nam bỏ vào hộp thêm 6 viên bi đỏ. Trong hộp có tất cả số viên bi là:Hướng dẫn:
Trong hộp có tất cả số viên bi là:
8 + 6 = 14 (viên)
-
Câu 4:
Thông hiểu
Phép tính 9 - 2 + 7 = ...? có kết quả là:Hướng dẫn:
Thực hiện tính:
9 - 2 + 7 = 7 + 7 = 14
-
Câu 5:
Nhận biết
Kết quả của phép cộng: 3 + 9 là:
-
Câu 6:
Nhận biết
Đếm thêm 4 bắt đầu từ 8 được:
Hướng dẫn:Đếm thêm 4 bắt đầu từ 8:

-
Câu 7:
Nhận biết
Tìm tổng của 5 và 7?
Tổng của 5 và 7 là:
Hướng dẫn:Tổng của 2 số là:
5 + 7 = 12
-
Câu 8:
Thông hiểu
Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống: 11 = 7 + ...Hướng dẫn:
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 11 - 7 = 4
-
Câu 9:
Nhận biết
Thêm 4 đơn vị vào số 7 được số nào?Hướng dẫn:
Thêm 4 đơn vị vào số 7 được số:
7 + 4 = 11
-
Câu 10:
Vận dụng
Nam có 19 nhãn vở. Nam cho chị Nga 1 chục nhãn vở, sau đó mẹ cho Nam thêm 5 nhãn vở. Lúc này Nam có số nhãn vở là:Hướng dẫn:
Đổi 1 chục = 10
Lúc này Nam có số nhãn vở là:
19 - 10 + 5 = 14 (nhãn vở)
-
Câu 11:
Thông hiểu
Tính: 34 - 30 + 9 = ...?Hướng dẫn:
Thực hiện tính:
34 - 30 + 9
= 4 + 9
= 13
-
Câu 12:
Nhận biết
4 đếm thêm 7 được mấy?Hướng dẫn:
Ta có: 4 + 7 = 11
-
Câu 13:
Thông hiểu
So sánh: 9 + 8 ..... 15Hướng dẫn:
Ta có: 8 + 9 = 17
Vì 17 > 15, nên chọn dấu >
-
Câu 14:
Thông hiểu
Tính: 9 + 9 + 80 = ...?Hướng dẫn:
Thực hiện tính:
9 + 9 + 80
= 18 + 80
= 98
-
Câu 15:
Thông hiểu
Kết quả của phép tính: 8 + ... = 14. Số thích hợp cần điền là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (47%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0