Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 80 - 6 là:
-
Câu 2:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 50 - 28 là:
-
Câu 3:
Nhận biết
Phép trừ 20 - 8 có kết quả là:
-
Câu 4:
Vận dụng
Cô giáo có 20 chiếc bút chì, cô thưởng cho các bạn có nhiều điểm tốt trong tuần mỗi bạn nhận được 1 chiếc bút chì. Biết tổ 1 có 4 bạn được thưởng, tổ 2 có 5 bạn được thưởng. Số chiếc bút chì còn lại là:Hướng dẫn:
Còn lại số chiếc bút chì là: 20 - 4 - 5 = 11 (chiếc)
-
Câu 5:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 60 - ... < 47Hướng dẫn:
Ta có:
60 - 14 = 46 < 47
60 - 13 = 47 = 47
60 - 12 = 48 > 47
60 - 11 = 49 > 47
Vậy chọn số 14
-
Câu 6:
Thông hiểu
Nhà Trang có 5 chục con gà. Bố đã bán đi 36 con gà. Nhà Trang còn lại số con gà là:Hướng dẫn:
Đổi 5 chục = 50
Nhà Trang còn lại số con gà là:
50 - 36 = 14 (con gà)
-
Câu 7:
Nhận biết
Phép tính 70 - 9 có kết quả là:
-
Câu 8:
Vận dụng
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

85 - 27 = 60 - 2
Đáp án là:
85 - 27 = 60 - 2
Tính: 60 - 2 = 58
Vậy số cần điền là: 58 + 27 = 85
-
Câu 9:
Thông hiểu
Điền số và dấu thích hợp vào chỗ trống:

80 - 45 < 90 - 54 35 36 Đáp án là:
80 - 45 < 90 - 54 35 36 -
Câu 10:
Thông hiểu
Thực hiện phép tính: 75 + 5 - 61 = ...?
Kết quả của phép tính là:
Hướng dẫn:Thực hiện tính:
75 + 5 - 61
= 80 - 61
= 19
-
Câu 11:
Thông hiểu
Hiệu giữa số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số lớn nhất có 1 chữ số là:Hướng dẫn:
Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là số 90
Số lớn nhất có 1 chữ số là số 9
Hiệu của 2 số là: 90 - 9 = 81
-
Câu 12:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 60 - 41 là:
-
Câu 13:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 90 - 57 là:
-
Câu 14:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 50 - 7 là:
-
Câu 15:
Thông hiểu
Điền số và dấu thích hợp vào chỗ trống:

70 - 29 = 80 - 39 41 41 Đáp án là:
70 - 29 = 80 - 39 41 41
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0