Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 74 - 21 là:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Trong thùng có 850 lít dầu, người ta đã bán đi 210 lít dầu. Còn lại số lít dầu là:Hướng dẫn:
Còn lại số lít dầu là:
850 - 210 = 640 (lít)
-
Câu 3:
Vận dụng
Số bị trừ là số lớn nhất có 3 chứ số, số trừ là số tròn chục liền sau số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau. Hiệu là:Hướng dẫn:
Số bị trừ là 999
Số trừ là 110
Hiệu là: 999 - 110 = 889
-
Câu 4:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 489 - 273 = ...?
-
Câu 5:
Thông hiểu
Khối 2 trường tiểu học A có 218 học sinh, trong đó có 106 học sinh nữ. Số học sinh nam là:Hướng dẫn:
Số học sinh nam là:
218 - 106 = 112 (học sinh)
-
Câu 6:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 478 - 203 = ...? là:
-
Câu 7:
Thông hiểu
Tính: 231 + 300 - 520 = ...?Hướng dẫn:
Thực hiện tính:
231 + 300 - 520
= 531 - 520
= 11
-
Câu 8:
Thông hiểu
Tính: 579 + 100 - 268 = ...?Hướng dẫn:
Thực hiện tính:
579 + 100 - 268
= 679 - 268
= 411
-
Câu 9:
Nhận biết
Hiệu của 357 và 146 là:Hướng dẫn:
Hiệu của hai số là:
357 - 146 = 211
-
Câu 10:
Thông hiểu
So sánh: 873 - 451 ... 420
Dấu thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:Ta có: 873 - 451 = 422
So sánh: 422 > 420. Vậy chọn dấu >
-
Câu 11:
Thông hiểu
Vườn nhà Liên cho thu hoạch được 675 kg táo, bố mẹ đã bán đi 352 kg táo. Số táo còn lại là:Hướng dẫn:
Số táo còn lại là:
675 - 352 = 323 (kg)
-
Câu 12:
Nhận biết
Phép tính 792 - 501 có kết quả là:
-
Câu 13:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 57 - 31 là:
-
Câu 14:
Vận dụng
Số bị trừ là số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau, số trừ là tổng của số nhỏ nhất có 2 chữ số với số liền sau nó. Hiệu là:Hướng dẫn:
Số bị trừ là 987.
Số trừ là: 10 + 11 = 21
Hiệu của hai số là: 987 - 21 = 966
-
Câu 15:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 100 - 70 là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0