Thực hiện tính như sau:
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Tìm kết quả của phép tính sau:Hướng dẫn:
-
Câu 2:
Nhận biết
Tìm kết quả của phép tính sau:Hướng dẫn:
Ta thực hiện phép trừ như sau:
-
Câu 3:
Nhận biết
Tìm kết quả của phép tính sau:
Kết quả của phép tính là:
Hướng dẫn:Quy đồng mẫu số 2 phân số:
MSC: 16
Thực hiện tính như sau:
-
Câu 4:
Thông hiểu
Rút gọn rồi thực hiện tính:Hướng dẫn:
Rút gọn phân số
Thực hiện tính như sau:
-
Câu 5:
Nhận biết
Tìm kết quả của phép tính sau:Hướng dẫn:
Ta thực hiện tính như sau:
-
Câu 6:
Thông hiểu
Tính và rút gọn kết quả của phép tính sau:Hướng dẫn:
Ta thực hiện tính như sau:
-
Câu 7:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng:
Tính:
Hướng dẫn:Ta thực hiện phép tính như sau:
-
Câu 8:
Nhận biết
Tìm kết quả của phép tính sau:Hướng dẫn:
Quy đồng mẫu số 2 phân số:
MSC: 15
-
Câu 9:
Vận dụng
Chọn đáp án đúng:
Thùng thứ nhất có
lít dầu, thùng thứ hai có
lít dầu. Người ta đã bán được
lít dầu ở cả 2 thùng. Số lít dầu còn lại là:
Hướng dẫn:Cả 2 thùng có số lít dầu là:
(số lít dầu)
Còn lại số lít dầu là:
(số lít dầu)
-
Câu 10:
Nhận biết
Tìm kết quả của phép tính sau:Hướng dẫn:
Thực hiện tính như sau:
-
Câu 11:
Vận dụng
Tìm kết quả của phép tính sau:
Kết quả của phép tính là:
Hướng dẫn:Ta thực hiện tính như sau:
= 3 × 100
= 300
-
Câu 12:
Thông hiểu
Tính và rút gọn kết quả của phép tính về tối giản:Hướng dẫn:
Quy đồng mẫu số 2 phân số:
Thực hiện tính:
-
Câu 13:
Thông hiểu
Tính rồi rút gọn kết quả của phép tính về tối giản:Hướng dẫn:
Quy đồng mẫu số 2 phân số:
MSC: 18
Thực hiện tính như sau:
-
Câu 14:
Thông hiểu
Tính và rút gọn kết quả của phép tính sau về tối giản:Hướng dẫn:
Quy đồng mẫu số hai phân số:
-
Câu 15:
Nhận biết
Tìm kết quả của phép tính sau:Hướng dẫn:
Quy đồng mẫu số 2 phân số:
Thực hiện tính:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0