Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Thông hiểu
Cho phép chia 90 : 9 = 10. Chọn ý đúng trong các ý sau:
-
Câu 2:
Nhận biết
Phép chia 10 : 5 = 2 có số chia là:
-
Câu 3:
Nhận biết
Trong phép chia 10 : 2 = 5 thì số 5 được gọi là:
-
Câu 4:
Nhận biết
Trong phép chia 28 : 4 = 7 thì số 4 được gọi là:
-
Câu 5:
Thông hiểu
Phép chia 20 : 5 = 4 được viết từ phép nhân nào?
-
Câu 6:
Thông hiểu
Viết phép chia thích hợp, biết:
Số bị chia Số chia Thương 18 2 9 Điền số thích hợp vào chỗ trống:
18 : 2 = 9
Đáp án là:Số bị chia Số chia Thương 18 2 9 Điền số thích hợp vào chỗ trống:
18 : 2 = 9
-
Câu 7:
Vận dụng
Số bị chia là tích của 2 và 10, số chia là 5. Thương là:Hướng dẫn:
Tích của 2 và 10 là: 2 × 10 = 20
Thương là: 20 : 5 = 4
-
Câu 8:
Thông hiểu
Số bị chia là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số, số chia là 2. Thương là:Hướng dẫn:
Số bị chia là 8, số chia là 2
Thương là: 8 : 2 = 4
-
Câu 9:
Nhận biết
Phép chia 6 : 2 = 3 có số bị chia là:
-
Câu 10:
Nhận biết
Trong phép chia 42 : 6 = 7, số 42 được gọi là:
-
Câu 11:
Thông hiểu
Cho phép chia 36 : 9 = 4. Gọi tên các thành phần trong phép chia:
Trong phép chia 36 : 9 = 4:
- Số 36 được gọi là số bị chia.
- Số 9 được gọi là số chia.
- Số 4 được gọi là thương.
Đáp án là:Trong phép chia 36 : 9 = 4:
- Số 36 được gọi là số bị chia.
- Số 9 được gọi là số chia.
- Số 4 được gọi là thương.
-
Câu 12:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong phép chia 18 : 3 = 6:
- Số 18 là số bị chia
- Số 3 là số chia
- Số 6 là thương
Đáp án là:- Số 18 là số bị chia
- Số 3 là số chia
- Số 6 là thương
-
Câu 13:
Vận dụng
Nếu thêm 8 đơn vị vào thương của 15 và 5 thì ta được số:Hướng dẫn:
Thương của 15 và 5 là: 15 : 5 = 3
Thêm vào thương đó 8 đơn vị thì được số: 3 + 8 = 11
-
Câu 14:
Nhận biết
Trong phép tính 5 = 35 : 7, số 5 được gọi là:
-
Câu 15:
Nhận biết
Trong phép chia 4 : 2 = 2 thì "4 : 2" được gọi là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0