- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Thông hiểu
Viết phép chia có số bị chia là 5, số chia là 1 là:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Cho phép chia: 45 : 9 = 5.
Gọi tên các thành phần của phép chia:
Trong phép chia 45 : 9 = 5:
- 45 : 9 được gọi là thương||số bị chia||số chia
Đáp án là:Gọi tên các thành phần của phép chia:
Trong phép chia 45 : 9 = 5:
- 45 : 9 được gọi là thương||số bị chia||số chia
-
Câu 3:
Thông hiểu
Số bị chia là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số, số chia là 2. Thương là:Hướng dẫn:
Số bị chia là 8, số chia là 2
Thương là: 8 : 2 = 4
-
Câu 4:
Vận dụng
Tìm hiệu giữa thương của 12 với 2 và thương của 10 với 5:Hướng dẫn:
Thương của 12 với 2 là: 12 : 2 = 6
Thương của 10 với 5 là: 10 : 5 = 2
Hiệu là: 5 - 2 = 4
-
Câu 5:
Nhận biết
Trong phép chia 4 : 2 = 2 thì "4 : 2" được gọi là:
-
Câu 6:
Nhận biết
Trong phép chia 28 : 4 = 7 thì số 7 được gọi là:
-
Câu 7:
Nhận biết
Trong phép chia 42 : 6 = 7, số 42 được gọi là:
-
Câu 8:
Thông hiểu
Cho phép chia 90 : 9 = 10. Chọn ý đúng trong các ý sau:
-
Câu 9:
Nhận biết
Trong phép tính 5 = 35 : 7, số 5 được gọi là:
-
Câu 10:
Nhận biết
Phép chia 10 : 5 = 2 có số chia là:
-
Câu 11:
Thông hiểu
Cho phép chia: 45 : 9 = 5.
Gọi tên các thành phần của phép chia:
Trong phép chia 45 : 9 = 5:
- 45 được gọi là số bị chia
- 9 được gọi là số chia
- 5 được gọi là thương
Đáp án là:Gọi tên các thành phần của phép chia:
Trong phép chia 45 : 9 = 5:
- 45 được gọi là số bị chia
- 9 được gọi là số chia
- 5 được gọi là thương
-
Câu 12:
Nhận biết
Trong phép chia 28 : 4 = 7 thì số 4 được gọi là:
-
Câu 13:
Vận dụng
Số bị chia là 15, số chia là 5. Nếu thêm vào thương của 2 số 7 đơn vị ta được số:Hướng dẫn:
Thương của 15 và 5 là: 15 : 5 = 3
Thêm vào 3 7 đơn vị ta được: 3 + 7 = 10
-
Câu 14:
Nhận biết
Trong phép chia 10 : 2 = 5 thì số 5 được gọi là:
-
Câu 15:
Thông hiểu
Chia đều 32 viên bi cho 4 bạn. Mỗi bạn nhận được:Hướng dẫn:
Mỗi bạn nhận được số viên bi là: 32 : 4 = 8 (viên)
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0