Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Trong các số sau, những số nào là số lẻ?
  • Câu 2: Nhận biết
    Trong các số sau, số chẵn là:
  • Câu 3: Thông hiểu
    Trong các số sau, những số nào là số chẵn?
  • Câu 4: Nhận biết
    Trong các số sau, số lẻ là:
  • Câu 5: Nhận biết
    Trong các số sau, số lẻ là:
  • Câu 6: Nhận biết
    Trong các số sau, số chẵn là:
  • Câu 7: Thông hiểu
    Cho dãy số: 7 3011; 547; 13 006; 5 900; 24 893; 22 058; 1 713. Có mấy số lẻ trong dãy số?
    Hướng dẫn:

    Các số lẻ là: 547;  24 893; 1 713; 7 3011

  • Câu 8: Vận dụng
    Từ các thẻ số: 3; 7; 8 ta có thể viết được mấy số có 3 chữ số là số lẻ?
    Hướng dẫn:

    Các số chẵn viết được: 783; 873; 837; 387

  • Câu 9: Nhận biết
    Trong các số sau, số chẵn là:
  • Câu 10: Thông hiểu
    Số liền trước của số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
    Hướng dẫn:

    Số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là số 102

    Số liền trước của số 102 là số 101

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số lẻ:

    79 051||2||4||6

    Đáp án là:

    79 051||2||4||6

  • Câu 12: Vận dụng
    Từ các thẻ số 8; 4; 6; 1; 0 có thể lập được bao nhiêu số lẻ nhỏ hơn 60 000?
    Hướng dẫn:

    Các số có thể lập được là:

    48 601 ; 48 061 ; 46 801; 46 081 ; 40 861 ; 40 681

  • Câu 13: Nhận biết
    Trong các số sau, số nào là số lẻ?
  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số chẵn:

    3 952||1||3||7

    Đáp án là:

    3 952||1||3||7

  • Câu 15: Thông hiểu
    Cho dãy số: 547; 13 006; 5 900; 24 893; 22 058; 1 713; 7 3011. Có mấy số chẵn trong dãy số?
    Hướng dẫn:

    Các số chẵn là: 13 006; 5 900; 22 058.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (47%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại