Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Thông hiểuTrong các số sau, những số nào là số lẻ?
- Câu 2: Nhận biếtTrong các số sau, số chẵn là:
- Câu 3: Thông hiểuTrong các số sau, những số nào là số chẵn?
- Câu 4: Nhận biếtTrong các số sau, số lẻ là:
- Câu 5: Nhận biếtTrong các số sau, số lẻ là:
- Câu 6: Nhận biếtTrong các số sau, số chẵn là:
- Câu 7: Thông hiểuCho dãy số: 7 3011; 547; 13 006; 5 900; 24 893; 22 058; 1 713. Có mấy số lẻ trong dãy số?Hướng dẫn:
Các số lẻ là: 547; 24 893; 1 713; 7 3011
- Câu 8: Vận dụngTừ các thẻ số: 3; 7; 8 ta có thể viết được mấy số có 3 chữ số là số lẻ?Hướng dẫn:
Các số chẵn viết được: 783; 873; 837; 387
- Câu 9: Nhận biếtTrong các số sau, số chẵn là:
- Câu 10: Thông hiểuSố liền trước của số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:Hướng dẫn:
Số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là số 102
Số liền trước của số 102 là số 101
- Câu 11: Thông hiểuChọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số lẻ:

79 051||2||4||6
Đáp án là:
79 051||2||4||6
- Câu 12: Vận dụngTừ các thẻ số 8; 4; 6; 1; 0 có thể lập được bao nhiêu số lẻ nhỏ hơn 60 000?Hướng dẫn:
Các số có thể lập được là:
48 601 ; 48 061 ; 46 801; 46 081 ; 40 861 ; 40 681
- Câu 13: Nhận biếtTrong các số sau, số nào là số lẻ?
- Câu 14: Thông hiểuChọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số chẵn:

3 952||1||3||7
Đáp án là:
3 952||1||3||7
- Câu 15: Thông hiểuCho dãy số: 547; 13 006; 5 900; 24 893; 22 058; 1 713; 7 3011. Có mấy số chẵn trong dãy số?Hướng dẫn:
Các số chẵn là: 13 006; 5 900; 22 058.
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (40%):2/3
- Thông hiểu (47%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0