Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Trong các số sau, số lẻ là:
  • Câu 2: Thông hiểu
    Trong các số sau, những số nào là số lẻ?
  • Câu 3: Thông hiểu
    Số liền trước của số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
    Hướng dẫn:

    Số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là số 102

    Số liền trước của số 102 là số 101

  • Câu 4: Nhận biết
    Trong các số sau, số chẵn là:
  • Câu 5: Vận dụng
    Từ các thẻ số: 0; 8; 3; 6; 9 có thể lập được mấy số chẵn có hàng chục nghìn là 9 và hàng nghìn là 6?
    Hướng dẫn:

    Để lập được số chẵn có hàng chục nghìn là 9 và hàng nghìn là 6 thì cần các số hàng đơn vị là 0; 8

    Các số có thể lập được là:

    96 038 ; 96 308 ; 96 380 ; 96 830 

  • Câu 6: Thông hiểu
    Trong các số sau, những số nào là số lẻ?
  • Câu 7: Thông hiểu
    Cho số 15 38*. Có thể viết được những số nào thay thế cho dấu * để được một số lử?
  • Câu 8: Nhận biết
    Trong các số sau, số lẻ là:
  • Câu 9: Thông hiểu
    Cho dãy số: 7 3011; 547; 13 006; 5 900; 24 893; 22 058; 1 713. Có mấy số lẻ trong dãy số?
    Hướng dẫn:

    Các số lẻ là: 547;  24 893; 1 713; 7 3011

  • Câu 10: Vận dụng
    Từ các thẻ số: 3; 7; 8 ta có thể viết được mấy số có 3 chữ số là số lẻ?
    Hướng dẫn:

    Các số chẵn viết được: 783; 873; 837; 387

  • Câu 11: Nhận biết
    Trong các số sau, số nào là số chẵn?
  • Câu 12: Nhận biết
    Trong các số sau, số chẵn là:
  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số chẵn:

    3 952||1||3||7

    Đáp án là:

    3 952||1||3||7

  • Câu 14: Nhận biết
    Trong các số sau, số chẵn là:
  • Câu 15: Thông hiểu
    Cho dãy số: 456; 31 127; 55 360; 21 002; 34 567; 81 009. Có bao nhiêu số chẵn trong dãy số?
    Hướng dẫn:

    Các số chẵn trong dãy số trên là 456 ; 55 360 ; 21 002

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (47%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại