Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Từ các thẻ số 4; 9; 3; 1; 7 có thể lập được mấy số chẵn lớn hơn 93 000?
    Hướng dẫn:

    Các số có thể lập được là:

    93 174; 93 714; 97 314; 97 134

  • Câu 2: Vận dụng
    Từ các thẻ số: 3; 7; 8 ta có thể viết được mấy số có 3 chữ số là số chẵn?
    Hướng dẫn:

    Các số chẵn viết được: 378; 738

  • Câu 3: Thông hiểu
    Trong các số sau, những số nào là số chẵn?
  • Câu 4: Thông hiểu
    Cho dãy số: 456; 31 127; 55 360; 21 002; 34 567; 81 009. Có bao nhiêu số chẵn trong dãy số?
    Hướng dẫn:

    Các số chẵn trong dãy số trên là 456 ; 55 360 ; 21 002

  • Câu 5: Nhận biết
    Trong các số sau, số lẻ là:
  • Câu 6: Nhận biết
    Trong các số sau, số lẻ là:
  • Câu 7: Nhận biết
    Trong các số sau, số lẻ là:
  • Câu 8: Thông hiểu
    Trong các số sau, những số nào là số lẻ?
  • Câu 9: Thông hiểu
    Trong các số sau, những số nào là số chẵn?
  • Câu 10: Nhận biết
    Trong các số sau, số lẻ là:
  • Câu 11: Thông hiểu
    Số liền trước của số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
    Hướng dẫn:

    Số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là số 102

    Số liền trước của số 102 là số 101

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số chẵn:

    3 952||1||3||7

    Đáp án là:

    3 952||1||3||7

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số lẻ:

    79 051||2||4||6

    Đáp án là:

    79 051||2||4||6

  • Câu 14: Nhận biết
    Trong các số sau, số chẵn là:
  • Câu 15: Nhận biết
    Trong các số sau, số chẵn là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (47%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại