Chọn nhiều đáp án đúng:
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Thông hiểu
Trong hộp có một số bóng vàng, đỏ, xanh. Hòa thực hiện lấy ra 3 lần, mỗi lần 1 quả bóng. Những sự kiện nào sau đây có thể xảy ra?
-
Câu 2:
Nhận biết
Trong hộp có 2 bóng vàng, 2 bóng đỏ, 2 bóng xanh. Hòa lấy ra 2 lần, mỗi lần 1 quả bóng. Sự kiện nào sau đây không thể xảy ra?
-
Câu 3:
Thông hiểu
Tung một con xúc xắc 6 mặt. Có bao nhiêu sự kiện xảy ra nếu xuất hiện mặt ít hơn 3 chấm?Hướng dẫn:
Có 2 sự kiện xảy ra nếu xuất hiện mặt ít hơn 3 chấm: xuất hiện mặt 1 chấm hoặc xuất hiện mặt 2 chấm.
-
Câu 4:
Nhận biết
Hai đội bóng đá lớp 4A và 4B tham gia giải đấu giao lưu cấp trường. Các kết quả không thể xảy ra là:
-
Câu 5:
Thông hiểu
Huấn luyện viên kiểm tra kĩ năng ném bóng vào rổ của bốn cầu thủ và ghi lại kết quả như sau:
Kết quả sau 100 lần ném bóng
Họ tên cầu thủ
Bình
Hải
Thắng
Vũ
Số lần ném bóng vào rổ
73
58
70
66
Tổng số lần ném bóng vào rổ của cả 4 cầu thủ là:
Hướng dẫn:Tổng số lần ném bóng vào rổ của cả 4 cầu thủ là:
73 + 58 + 70 + 66 = 267 (lần)
-
Câu 6:
Thông hiểu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Trong hộp bút có 2 chiếc bút chì và 2 chiếc bút bi. Long thực hiện lấy ra 1 chiếc bút từ trong hộp bút. Long có thể||không thể||chắc chắn lấy ra được một chiếc bút chì.
Đáp án là:
Trong hộp bút có 2 chiếc bút chì và 2 chiếc bút bi. Long thực hiện lấy ra 1 chiếc bút từ trong hộp bút. Long có thể||không thể||chắc chắn lấy ra được một chiếc bút chì.
-
Câu 7:
Vận dụng
Hải tung một con xúc xắc một số lần và cho ra kết quả như sau:
Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm Số lần 3 5 6 5 4 2 Số lần xuất hiện các mặt chẵn là:
Hướng dẫn:Số lần xuất hiện các mặt 2 chấm, 4 chấm, 6 chấm là:
5 + 5 + 2 = 12 (lần)
-
Câu 8:
Thông hiểu
Huấn luyện viên kiểm tra kĩ năng ném bóng vào rổ của bốn cầu thủ và ghi lại kết quả như sau:
Kết quả sau 100 lần ném bóng
Họ tên cầu thủ
Bình
Hải
Thắng
Vũ
Số lần ném bóng vào rổ
73
58
70
66
Sự kiện ném bóng vào rổ của cầu thủ Bình nhiều hơn cầu thủ Vũ mấy lần?
Hướng dẫn:Cầu thủ Bình nhiều hơn cầu thủ Vũ số lần là:
73 - 66 = 7 (lần)
-
Câu 9:
Vận dụng
Hải tung một con xúc xắc một số lần và cho ra kết quả như sau:
Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm Số lần 3 5 6 5 4 2 Số lần xuất hiện các mặt ít hơn 4 chấm là:
Hướng dẫn:Số lần xuất hiện các mặt 1 chấm, 2 chấm và 3 chấm là:
3 + 5 + 6 = 14 (lần)
-
Câu 10:
Nhận biết
Trong hộp có một số bóng vàng, đỏ, xanh. Hòa lấy ra 3 lần, mỗi lần 1 quả bóng. Sự kiện nào sau đây không thể xảy ra?
-
Câu 11:
Thông hiểu
Trong giờ tập thể dục, thầy giáo ghi lại kết quả chạy 1 000 m của một số bạn như sau
Họ tên
An
Bình
Hòa
Trung
Thời gian chạy (s)
120
155
170
140
Bạn chạy chậm nhất chạy chậm hơn bạn Bình bao nhiêu giây?
Hướng dẫn:Bạn chạy chậm nhất là Hòa (170 giây)
Hòa chạy nhanh hơn Trung là: 170 - 155 = 15 (giây)
-
Câu 12:
Nhận biết
Huấn luyện viên kiểm tra kĩ năng ném bóng vào rổ của các cầu thủ và ghi lại kết quả như bảng sau:
Kết quả sau 90 lần ném bóng
Tên cầu thủ Bình Hòa Hưng Long Số lần ném bóng vào rổ 74 81 68 59 Dựa vào bảng trên, chọn đáp án đúng nhất:
Kiểm tra kĩ năng ném bóng vào rổ của cầu thủ Bình, ta đếm được có bao nhiêu lần ném bóng không vào rổ?
Hướng dẫn:Vì mỗi cầu thủ thực hiện 90 lần ném bóng nên số lần ném bóng không vào rổ của cầu thủ Bình là: 90 - 74 = 16 (lần)
-
Câu 13:
Nhận biết
Trong hộp có 10 lá thư có bì thư giống nhau, bên trong mỗi bì thư có một tờ giấy được đánh số từ 1 đến 10. Mỗi bạn lấy ngẫu nhiên một bì thư và mở ra xem số ghi trên lá thư. Có bao nhiêu sự kiện có thể xảy ra?
-
Câu 14:
Nhận biết
Huấn luyện viên kiểm tra kĩ năng ném bóng vào rổ của bốn cầu thủ và ghi lại kết quả như sau:
Kết quả sau 100 lần ném bóng
Tên cầu thủ
Bình
Hải
Thắng
Vũ
Số lần ném bóng vào rổ
73
58
70
66
Ở mỗi lần ném bóng, có mấy sự kiện có thể xảy ra?
-
Câu 15:
Nhận biết
Trong hộp có một số bóng vàng, đỏ, xanh. Hòa lấy ra 3 lần, mỗi lần 1 quả bóng. Sự kiện nào sau đây không thể xảy ra?
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0